BỘYTỂ ẵL9ÍỆJỐ
CỤCQUÁNLÝDƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lẩn đâuz...QễJ…Ảá…J “
RxMMnmam 6vỉx10viõnll-lộp
SOPELEW …
wmmwxu
iCIilCOilne 500mg
Mnluhiụunquk
@ BCWORLD PHARM. co, ưu
|nanleau
l'ĩhlnh nhln] M6i viOn nẻn chia:
Citiodine 500 nu (dưù dau Ciliml'ne sodium;
[Dang bùn eM] ViOn nán bao phin
pil dmh. Lilu Iumg vi cumnng mm ai dinh
chMng lIn M Xin dọctù huing dín sử dung.
ma m… ammm chs
[Nu quin]
Bảo quin uong bao hi khi. vi… ánh sảng. Mnhểm.
nhiệt do duđ 30'C.
a€…tumuiaưeu ỄỂỄ, st
Đocidimienhisiiwmmncmmim ỂỄX g
ĩ)INNCI
Rx Pmcriptlon Dmg € Blis : 10 TabsIBox
SOFELENỂZÉ
i,Crticoiine ỔÙOÍTQ1
O ỉc'ữ'õiỉmmmucoạm
mam w,wmh
~ [Composltlon] 1 iablet oontans
/ Citbol'ne ~… 500mg(as Climl'ne sodium)
[Doqu form] Fitn coaied tablet
[lndiationa Doqu & Ungo. Comn-indications.
Others Informntlon] Please soe the nsed paper.
[Ouallty Spoclflution] Manufaơurer’s standard
[Stongc]
Store 'n air-tight conta'ner. protedod from light and
moisture, at temperature below 30°C.
— V No. ,
1 nmoumrmnmumu JỈ,, ,
muarmmmmuse mm,, ,
Exp,Dnn ~
Rmemm 3vix10 vlôn IHộp
SOPELENm Tab
wmum xu
iiCiiicohne 500mgi
SMMUMÙNỤẢ
@ ncwom.o mmucqưn
unamew…
cổ
"D
E
2
ả'ẵ
ẮNNNO
nhi… lel] Mvi'én nón chit
Ciiudine —500 ng (difi nmg Chmine sodium)
[Dực hin MVún Mn hic plin
icnianu.Lưumvacuidiingcii diMlL
chnnuumidXindọciủhúrqdũ; dụm.
fNu diuỦl chl … TCCS
[No quin]
Bão quãn veng hao hi Iiln. trảm ăm sảng. trừ… ấm,
nhIỒI oc dut! aw.
_ son '
néuúumuimtan seno sx:
oocnumnluuiwmmưmu'm ỄiỄx '
Rx F…aipiion mm 3 blls : 10tahs Ibox
SOPELEW Tab
ijCiiicoiine 500mg
umanu
@ Bcwonmpmmco,im
[Composltlon] 1 iabieioonta'ns:
Citiooiine -—---——--—500 mg(as CImIne sodium)
[Dongo form] Filn mơ inth
[Indications Dome & Usago. Conmdndlcutbnn.
Olhoninfonnnllon] Please eo … 'nseri paper.
[Quality Spodficotỉon] Manuiadurer's standard
[Stongo]
Sbei'ì li~iightcontamn proiouod ừom Ighl and
moislure, at iemperatura below 30°C.
_ V' N .
mourưmnrcmu LỊỊJ
REIDfflTPMWIIJJWW W~ …
Exn. Duo
. Pantone 2850
SOPELENỀỮ’SOPELENỂỮẺSOPELENỀỮgsoPELENỀỮg
Citicoline 500 mg Citicoline 500 mg Citicoline 500 mg Citicoline 500 mg
Lot No.(Sõ lò SX) . Loi No.(Sủ lô SX) Lot No.(Sõi` lô SX) : Lot No.(Sõ lò SX} :
Exp. DatefHD) Exp. Date(HD) Exp. Date(HDJ Exp. Daie(HD}
®scwonm manm,co,ưn.xona 0 acwoam mm….co..ưo.xoaa @ ncwon LD mam.co…ưo.xona @ BCWORLD Pumuco.uo.nona
ậ9ftftặiãả~ ậ9FtEtậiẽââ~ ệ9EELẸNỄỂ“ ậ9fiELẸiẽãfè~
Lot No.(Sõ lò SX) : Lot No.(Só ió SX) Lot No.(Sõ ló SX) ~ Lot No.{Sõ lò SX]
Exp, DaiefHD) Exp. Daie(HD) Exp. Daie(HD) ~ Exp. Daie(HD)
@ acwoam PHARM.CO,LTD.KQREA @ acwom.n niARM.co,ưn,imRsa @ BCWORLD PHARM.CO,LTD.KOREA @ acwcnm PHARM. co, LTD.KOREA
SOPELENỄỂST“SOPELENỄẵST“SOPELENỄẵỦSOPELENỄỂỂĨ“g
Citicoline 500 mg Citicoline 500 mg Citicoline 500 mg Citicoline 500 mg
Loi No.(Sỏ 10 SX) : Lot No.[Sò iỏ SX) Lot No.[So 16 SX) , Lot No.[Sđí lô SX)
Exp. Date(HDi , Exp. Date(HD) Exp. Date(HD) Exp. Date(HDj
@ BCWORLD Fnunm.co,imnona @ acwonm FHARhI.CO.LTD.KOREâ @ecwoam mAmi.co,uo.Kona @ scwonm manm.cn,ưn.nona
kTIẮL :—
R. THUỐC BÁN THEO ĐO’N
SOPELEN TAB.
(Natri citicoiin tương đương 500 mg citicoiin)
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng Irước khi dùng
Nếu cẩn thêm thông tin xìn hói ý kíến bảc sỹ, dược sỹ.
Tên thuốc: SOPELEN TAB.
Thânh ghần: Mỗi viên nén bao phim chứa natri citỉcolin tương đương 500 mg citicolin
Tá dược: Cellulose vi tinh ihế; carboxymethyicellulose; natri croscarmellose; natri iauryl
sulfat; colloỉdal sìlỉcon dìoxìd; dầu thầu dầu hydrogen hóa; talc; magnesi stearat; titan oxid;
polyethylen glycol; butyl-2-dỉmethylamỉnoethyl~, methyl methacrylat copolymcr (1:2zl)
Dang bảo chế: Viên nén bao phỉm
Ouv cách đỏne eỏi: 10 viên/vi x 6 vì | hộp; 10 viên/vi x 3 ví l hộp
Đăc tinh dươc lưc hoc
Citỉcolin là chất trung gian sinh học cùa sự tống hợp cảc iipid, lả tìền chẩt của sự tống hợp
iccithin, mả ]ecithin ia một trong những thảnh phẩn chủ yếu cùa mảng tế bảo và dịch thế của
cảc cơ quan. Vai trò của iecìthin trong sự tải tạo cho thấy dùng citicolin cảc tảc dụng dược iỷ
lên hệ thần kinh trung ương, bảo vệ hệ thằn kinh trung ương chống nhiều chắt độc hại (thiếu
oxy, các dung mỏi hữu cơ độc với thần kinh…) đã thấy sự tương quan giữa sự tốn hại cùa não
vởi các rối ioạn chức năng thần kỉnh và sự thiếu hụt phospholipid ở những vùng bị bệnh. Sự
tái tạo phospholipid đòi hói sự sảt nhập cùa cholin vảo phosphatidylchoiỉn, iả quá trình cẩn
thực hiện qua citicolìn. Vì vậy dùng citicolỉn diều trị các rối loạn chức năng thần kinh khi tuồi
cao (choáng vảng. đau nửa đẳu. mệt mỏi, mất ngù, giảm sủt trí nhớ, giảm thể lực, rối loạn tư
thế vả rối Ioạn các chức nảng gỉao tiếp xã hội). tốn hại nảo sau phẫu thuật và cảc hiện tượng
huyết khối mạch não. fflf
Đăc tinh dưqc đông hoc _ ’
Citicolin là một hợp chắt hòa tan trong nước với hon 90% sinh khả dụng. Nghỉên cứu dược
động học trên ngưòi lởn khỏe mạnh đã cho thấy liều uống citicolin được hấp thu nhanh
chóng, dưới 1% thải trừ qua phân. Nồng độ đỉnh đạt được tại hai thời điềm: ] giờ vả 24 giờ
sau dùng thuốc. Citicolin dược chuyền hóa ở thảnh ruột và gan. Các sản phẩm phụ của
citicolin ngoại sinh dược hinh thảnh do thùy phân trong thảnh ruột là choiin vả cytidin. Sau
khi hẳp thu, cholin vả cytidin được phân tản khắp cơ thể, nhập vảo hệ thống lưu thông sử
dụng trong con đường sình tổng hợp khác nhau. vả Vượt qua hảng rảo mảu-năo dế tống hợp
lại vảo citicoiỉn trong não.
Chỉ đinh
- Các rối loạn ý thức do chẳn thương đẩu hoặc sau phẫu thuật não.
- Hỗ trợ phục hồi vận động với bệnh nhân Iiệt nửa người sau tai biến mạch mảu não.
- Bệnh Parkinson có biếu hiện run nặng.
Liều lương và cảch dùng
- Liều thường dùng: Uống 1-2 viên/ngảy.
+ Cảc rối loạn do chắn thương đầu hoặc sau phẫu thuật nâo: ] vỉên/Iần, 1-2 iằn/ngảy.
+ Hỗ trợ phục hổi vận động với bệnh nhân lỉệt nửa người sau tai biến mạch máu năo` 2
viên/lần/ngây trong 34 tuần.
+ Bệnh Parkinson có biểu hiện run nặng: ] viên/lẫn/ngảy trong 3—4 tuần.
Chống chỉ đinh
— Quá mẫn cảm với các thảnh phẩn cùa thuốc.
- Phụ nữ có thai vả cho con bủ.
Thân trong
Citỉcolin thường được coi là an toản và được dung nạp tổt. Uống nhỉều citicolin có thể gây ra
huyết ảp thấp, tiêu chảy mỡ (chất béo không được tiêu hóa nên thải trừ trong phân), ói mửa, buồn
nôn, tỉêu chảy. tảng tỉết nước bọt, táo bón. chán ăn. chóng mặt. đổ mồ hôi và đau đẩu. Citỉcolin có
thề kich hoạt bệnh động kinh sẵn có.
Liều iượng ở mức giới hạn iượng trên (UL) được chống chỉ định cho người bị trimethylamin
trong nước tiểu, bệnh Parkinson, bệnh thận hoặc bệnh gan.
Tương tảc ihuốc:
Không phối hợp Sopeien Tab. với meclofenoxat hoặc centrofenoxin. Do citicolin lâm tăng hỉệu
lực của ievodopa nên cấn thận phối hợp 2 loại thuốc nảy.
Tác dung không mong muốn
Trong một số trường hợp có rối loạn nhẹ ở ống tìêu hoả (buồn nôn, nôn, rối Ioạn thượng vị,
tiêu chảy) mệt mòi, nhức dầu. kích động. Thỉnh thoảng có thể gặp hạ huyết ảp kèm nhịp tim
chậm hoặc nhịp tim nhanh.
Thông báo cho bảc sĩ những lác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Sử dungt_huốc cho phu nịt có thai và cho con bú
Không sử dụng citicolin cho phụ nữ có thai vả phụ nữ cho con bú.
Ảnh hưởng đểu khả năng lái xe và vân hânh máỵ móc
Do một số tác dụng phụ khi dùng thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hảng máy
móc do đó cần thận trọng khi dùng thuốc cho các đối tượng nảy.
Quá liều
Quả lỉều citicolin có thể gây ra huyết ảp thấp, tiêu chảy mỡ (chất béo không được tiêu hóa nên
thải trừ trong phân), ói mửa, buồn nôn, tỉêu chảy, tăng tiết nước bọt, tảo bón. chản ăn, chóng
mặt, dỗ mồ hôi và đau đằu.
Bão guản: Bảo quản trong bao bì kín, tránh ảnh sáng. tránh ẩm, nhiệt độ dưới 30°C.
Han dùng: 36 tháng kể từ ngảy sản xuất.
ĐỂ THUỐC TRẢNH XA TÁM TAY TRẺ EM. OẶ1
Nhà sản xuất
BCWORLD PHARM. Co., Ltd
872-23` Yeojunam-ro, Ganam-myeon, Yeoju—gun. Gyeonggi-do, Hản Quốg_._
' J
TUQ. CL'C TRL'ịĨiNỤ
P.TRLIỜNG Pi iONG
,jĩỷuỹễn. .ifmỵ Ẩlỉtề “ý
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng