?
!
NOII.OBI`NI 801
WI'ÌICIOS 3NOIHlVlI'I`IĐ 0330038
ỌO°°ằ.
.o . . i ".
zo .':ơơ'. SSỆ fi \\
lnqredlonlt
Reduced Glutalhione sodmm ;…
1200 mg Reduced Glutathỉnne,
lndlcatlcu. Dongo lnd
admlnlsirntủn. Conlnlndlcl-
IIUNHIIG JIDA
ONARIACEIHICAI. CO . LTD
SONGTAISI(STS1ZOO)
Renưced Glutathwone Socimm
ỈÍOII Ind OlhOY lIIỈOI'MIUOHI'
See Ihe lcaũet ỉnseft.
Slollgc: Prolecl lrom lighl KIOp
POWDER FOR INJECTION
at temperature not exceed 30~C
[ 1200mg|
Keep out of reach of children.
Ilkh Ilo.l lũ IôSI :
Read carefully the insert before use.
LV. II.M.
Ihuuhcluml hy;
Kumung Mu Ph…uutnni cu un
Mi No 169 Kum Run Hi-chh Dmhnmom Icno
M Kuman Ym… Ni c……
mg n……unx .
Eun nm…u tung:
75x43x32 mm
SONGTAISI(STS1200)
Reduced Glulatlmone Sodưum
Bột pha liêm báp, liêm tình mạch.
Dê n lấm tay trẻ em.
Đọc kỹ hưởng dẳn sủ dụng lruỏc khi dùng
na ldt Mn:
Ku…no Ju thmtnm…d Ca Lm
All: No 303. Kuln Ren N›—Tuh Dnduuum zonu
ol Kuma; an Tung 0uóc
Thánh phần - MỐI lọ lhuóc có
chứa: Reduced Glutathione
sodium tuong duơng 1200 mg
Reduced Glulattuone
KUNIIING JIDA
PMARNACEUTICAL co.. LTD
Chi dlnh, chỏnq chi dịnh. cách
dùng, ni… dùng vì các mang
tln khác: Xem |rong lờ huớng
dần sử dụng kèm lheo
Dóng qỏl: Hóp 1 lọ
Báo quản: Tránh ảnh sáng, nhiệt
dò không quá 30°C
SDK: VN-
Tiẻu chuẩn: NSX
Nhì NK:
----Pợ
" ' ' "'.ỉììJììì iii_"Ì
£7²ỡẳĩồwfỹỒ
i
\
i
't'
RỵThuỏc bln lhno don [1200mg]
SONGTAISI (STS 1200)
Rldutld Glullthlonc Sodium
Foudu Fu Inpction
I.V. II.M.
um lo mm: cơ chứ:
Rcuuced Glutllhiohq sodium lương ducng
1200 mg Reducnd Glulalhmne
N51: Kuanan Jun Phamuceuhul Co . uc
No 189. Kclm Ron. Nl-Tnch Devolopmllll Zune
d Kunmmg Yunnln Yan Quỏt
SDK:
se la sx
Nụn dùng-
. —-².
1
rn›
~ Q
\` )
’.d
".
.,I.
("J
?
Ỹ'Vìõ /ẾỈOỈ
“Đê xa tẩm tay tre” em. Dọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi
dùng. Neu cẩn thêm lhõng lin xin hỏi ý kiểu bảc sỹ. Thuốc nảy
chi dùng theo đơn cũa bác sỹ."
SongTaiSi (STS 1200)
(Bột pha tiêm)
lhz'lull phần:
Mổi lo thuủc chưa Glutalluone nam (dang khủ) tuong duong 1200 mg
Ghnatluune tdẹmg khư)
Dường dùng Tiẻm bap. ném iỉnli mạch
Dưục lực học
Glutathton lả một ưipcplid lự nhiên lnện diện lrong tề báo của mon co quan vả
lô chức cơ thể Lá nhom ngoan cưa glyceraldchydcs phosphat: dehydrogenasc
va coenzyme cua glyoxalase vá tnose dehydrogenasc, tham gia vao hoạt đòng
của nhiêu cnzymc va lạo liên kẻt disulfur của nhiều hormone protein vá
polypcplidc Glutathnon đóng vai lrò quan ưọng trong chu trinh acid
tricarboxylic vả chuyên hóa glucose Thông qua hoat hỏa nhiều cnzymc.
glutathion co thể táng cướng chuyền hòa carbohydrat chẳl beo vá protein
liên két vời gốc tư do lảm giám thiêu sự lôn thưcmg do hóa trị liệu vả xạ tri
ion mai không lảm ảnh hướng dến hiệu quả diều trị, đặc biệt lrong viêm ruòl
non bị kich lhich do xạ trị ion
Dưựt dộng học
Sau khi tiêm truyền tĩnh mach 2g glutalhion. nồng dộ glutathion tổng số
trong huyêt lương tang lử 115 +/- 13,4 muniol I-1 (mcan +f- SD) dến 823
+i`- 326 mumol l-l. Thê tich phân bố cùa glutalhion ngoại sinh lả 176 +/-
I07ml kg-I vá tỷ lệ lhảl ưử khòng thay dối lả 0.063jf- 0,027 min-l lương
ửng vởi nứa úới 141 +]— 9,2 phủt. C yslem trong huyêt tượng tảng tư 8,9 +/~
mumol l-l đèn ll4 +f- 45 mumol l-l sau khi ưuyẻn Mậc dù có sư
…ng của ('ystcin. nhưng nồng dó trong huyết tương của tổng số cysue)mc
tvi du Cysteinc. cyslinc. vả hỗn hợp disulphiđes) lại giám Dưa ra giả thiết
su i-.ing hấp … của Cysteme … huyềt tướng vác tể báo. Thái lrừ qua dướng
niệu của Glutalhion vá cúa cyst(chne đă mng 300—fold vả 10 fold, tuong
ứng. sau khi lruyền 90 phủ!
Ẩp dụng lâm sảng:
1. Dùng lheo dm'mg liêm lruyển !ĩnh mạch
1.1 Hỗ trợ lám giâm dỏc tính lrên lhần kinh xạ trị vá cảc hóa
chẩl điều m ung thư bao gốm c:splastm, cyclophosphamid.
oxaplalin. 5~l`luorouraciL carboplnlin Tiêm truyền tĩnh
mạch glulalhion ngay trước khi tiên hánh xạ trị vả trước
phân ơò hòa m liệu cùa các hóa chắt trẻn.
l.2 Hỗ trợ diều trị ngó dôc thủy ngân: Phối hợp các thuốc diếu
trị ngộ dộc ihùy ngân đăc hiệu như 2 ,3 dimcrcaptopropan-
l—su_lfonat vá mcso-2 3—dimcrcaptosuccinic acid với tiêm
truyền glutathion vả vitamin C liếu cao lám giâm nồng độ
thùy ngán trong máu.
1.3 Hỗ trợ trong điểu tn xơ gan do rượu xơ gan viêm gan do
virus B C D vả viêm gun nhiễm_ mờ Giúp cải thiện thể
trạng của bệnh nhản vả các chỉ số smh hóa như bilirubin,
GOT. GPT, GT củng như giảm MDA vả tổn ihưung lề báo
gan rõ rệt.
1.4 Hỗ trợ tmng các diều … bẻnh ly_ liên quan dền rối loan
mạch ngoại vi mạch vánh vệ các gôi Ioạn huyết hocr_
- Cán thiện các lhông sô huyêt dỏng của hệ tuân hoản
lớn vá nhò. giúp kéo dải khoang c_ảch dl bỏ khỏng
cam thảy dau ớ czìc bệnh nhân hi tảc dòng mach chn
dưới
- Cái thiện dáp ứng vận mạch với cảc thuốc giãn mạch
vảnh như acc_lylcholin, nitroglyccrin ở nhũng bệnh
nhân có các yêu tố nguy cơ bệnh mạch vánh.
- Cải thiện linh trạng thiếu máu ở các bệnh nhân loc
máu do suy thận mãn Tiêm truyền glutathion cuối
mỗi chu kỳ lọc máu giúp Iám giảm Iiều
crythroponetin đển 50%
1 5 Hồ lrợ diếu lrị chay máu dưới nhện Giúp cải thiện triệu
chủng cháy mảu dưới nhện.
I.6 Hổ trợ trong diều trị dái lhảo đướng không phụ thuóc
insulin, Giúp lả… táng nhạy cảm với insulin ở các bệnh
nhân náy.
| 7 Hồ 1ch trong diếu trị viêm tuy cẩp: Glutathion có thể có
hiệu qua' _lrong việc báo Iỏn các chưc nảng của các cơ quan
kh0i sự lân cỏng của chẳi lrung gian hòa học cùa phán ửng
viêm.
! Dùng lheo đường uêm bắp
2 1 Hổ trợ trong diển trị vò sính (› nam giới: Tiém hắp
Glutathion kẻo dải trén hai tháng giùp cải thiện về hinh
thái hoc và sự di chuyền của tinh trúng
3 Dùng 1th dưc'mg khi dung
3. | Hỗ lrơ dlều trí cho cảc bệnh nhân xơ phối vô căn hoặc bệnh
nhãn HIV' AIDS cò mảc cảc bệnh lý hò hầp liên quan đến sự
thiếu hụl giutalhmn
J`fKunming lida I’har ceuTli
.f ,-NO. 389 Kexin R_oad,
, z° /n,
Chong chi dinh
Mẫn cảm với Glutathion.
Thận trọng _
~ Thuỏc náy sử dụng dưới sự giảm sải của cán bộ y tế trong bệnh
viện.
- Phải hòa tan hoản toản thuốc khi tiêm, dung dịch phải trong vả
khòng mảu
Tre em
Trẻ sơ smh, nc sinh non. trẻ em vá thiếu niên sử dung thuốc náy rẳt thi…
trong, dặc biệt liêm bap.
Người glò _
Nén giảm liẻu thích hợp vá giám sát lả cấn thuét ưong suốt thời gian sử
dungthuỏc
Thùi kỳ mang thai vả cho con bú _
Phụ nữ có Ihm: Cac nghiên cửu cho thảy khỏng có bảng chủng về suy _giảm
khả nang sinh sán hoac gáy quái thai nhưng vẫn cl_iưa co nghiên cứu dầy đủ
về thuốc nảy sử dụng cho phụ nữ có thai Vi váy cằn thặn trọng khi sử dung
thuốc cho phụ nữ dang mang thai
Phu nữ cho con bú: Thuốc có thề bải tiểt qua sữa mẹ nẻn cẳn cản nhảc khi
sử dụng thuốc náy cho phụ nữ nuòi con bủ.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe vả vận hănh máy móc
Không ảnh hưởng
Tác dụng không lnong muốn (ADR)
Dau ở vị trí tlêm bâp.
Cò mẻ xặy ta phán ủng dị ứng (nối mấn), nhưng rầt hiếm gặp, se hết khi
ngimg diêu lrị
ThôỊrg bảo cho bảc sỹ các nữ dụng Islnõng mong muốn gãp phải khi dùng
Ilumc.
Liễu lượng vì cách dùng
Cảch dùng:
(1) Tiêm lĩnh mạch1 hờa tan lhuổc vời nước pha tiêm vả thẻm l00
ml natri chlorid tiêm 0.9%, tiêm nhỏ giọt tỉnh mạch. Hoặc hòa
tan Glulalhione (dạng khứ) ion trong it hơn 20 ml natri chlorid
tiêm O ,9°/o, liêm tĩnh mạch chậm
(2) Tiêm bảp Hòa tan thuốc với nước pha tiêm sau dó tlêm bảp
Liều dùng.
1. Hóa tri Iiệu. IS phủt tnxớc khi hòa trị Iiéu, Glulaihione (dạng khủ) (l500
mg/m') hòa tan với 100 ml natri chloride tiêm 0,9%, sau đó tiêm trong 15
phụt` Trong ngảy lhủ2 đến ngáy lhử 5,600…g1iẻm bảp ngảy mỏi Iẳn.
Diêu trị CTX (Cyclophosphamide), ngay sau khi tiêm CTX. tiêm tĩnh mạch
Glutathione (dạng khử) ưong 15 phùt dế giảm tốn thương duờng niệu
Điếu trị Cisplatin, liều của Glulathione (dạng khử) khóng dược lởn hơn 35
mglmg cisplalin dế tránh ảnh huởng lên hiệu quả cùa hóa 111 Iiệu
2 Suy gan: tiêm tĩnh mạch nhỏ giọt hoặc tiêm bảp
] Cảc bệnh khác: cũng như diển tri giám oxy hóa huyết, ihuổc (15100
mg/m ) đuợc hòa tan với 100 ml natri chloride tiêm 0 9f/n vá khới dầu bảng
liêm tĩnh mạch, cho dến khi dược cải thíện, Iiều có thẻ giám dến 3 O
mg ngảy ! lần tiêm bắp để duy tri
Nhưng trướng hợp nhẹ: 0, 3-0 6 g ! hoac 2 lằn hímg ngáy, tiêm nhỏ giọt tinh
mạch hoac tiêm bằp.
Nhũng trường hợp nảng 0,6-1,2 g ] hoan 2 lần hảng ngây, tiêm nhỏ gioi
lĩnh mạch hoặc liêm bắp ’
Liều có thế dươc diều chinh lheo tuối của bệnh nhản hoac linh trang bệnh. !
Thờ: gmn diều m: chu kỳ diếu trị chung cho bệnh gan lả 30 ngây, cảc *
truờng hơp khác phụ thuộc tinh trạng bệnh. _Ẩ
Tuong lác Ihuổc '“
Thuốc nảy không nên sử dung kểl hợp với Vilamin 812, Vilamin”Ể3.
aquinonc calpanate saratin, các thuốc amihistaminc sulphonamidc vả
economycin.
Dộ ổn dinh
Dung dịch sau khi pha có thể bảo quản trong vòng 2 giờ ở nhiệt dộ phòng
vả 8 giờ ở 0-5"(. L "1
Quá liều
Liều cao Sg Glutathione (dạng khư) dùng trên bệnh nhân ung thư vẫn chưzi
phat hiện dược đòc tinh.
Các triệu chứng có lhể gặp khi dùng thuốc quá liều: dau nguc khó lhở co
cơ; có phản ưng kiểu dị ửng như phát ban mân ngừa quá mức.
Xu trí. H_iện vẫn chua có thuốc giải dòc dặc hiệu Ngưng dùng thuốc ngay
khi có biểu hiện quá liều kềt hợp với các biện phảp diều trị hỗ trợ lich cực.
Sổ dingJấE-
ÍW chú nggói: Hòp I 10.0
Mản xuẩl:
unnnn.
Trung Quốc.
PHÓ cth TQUỞNG
JVạuụễn “Vãn ẩõr'Ẩanẩ
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng