J , ẻẵổẹfíriĩỉ' 1 QH ESL
Ct_ịCQi'iNi" .i-iir -
X
ĐA iJif ot
U NHÂN ỐNG XIN ĐĂNG KÝ Ồq/Ồịffl 85
Lim ớ…iu08'nẵ'wii ............
ịsonĩux ,, i…“imzra
Dnmchubnu toml Ủ crvcvzsmAnooỳ,
Ghi chg': sơ lo sx vả HD sẽ in hoảc dập nđi tren ống V
CTY cp 23 THÁNG 9
TỐNG GIÁM ĐỐC
_hĨì
HƯỚNG DÃN SỬ DỤNG THUỐC CHO CÁN BỘ Y TẾ
SODTUX
Dung dich uống
Công thức : Mỗi ống SODTUXchứa .-
Calci glycerophosphat ........................................................ 456 mg
(Tương đương Calci 87 mg)
Magnesi giuconat .............................................................. 426 mg
(Tương đương Magnesi 25 mg)
Ta dược Acesulfam potassnum Acid lactic Cremophor (Polyoxyl 40 hydrogenat tị paraben. Propyl paraben
D1Natri EDTA (Ethyienediaminetetraacetic acid disodium). Đường RE. Sorbitoi 7N ` dầu Tuni. Tinh dầu dâu
Mảu Tartrazin, Nước tinh khỉẻt.
Dược lực học :
Nhóm dược lý : Vitamin vả khoảng chất
Mã ATC : AIZAX
Caici lả một thặnh phẩn không _thề thiếu trong cơ thể có ảnh hưởng rất quan trọng lên các hoạt động trong vả ngoải tế bảo, bao gồm : sự co
cơ, sự dẫn truyẽn thân kinh, điêu chinh enzym. và hoạt động cũng như sự tiểt cùa cảc hormon. Calci cũng lả thảnh phẳn chính cùa xương
và lá thảnh phân cân thiết cho sự vôi hóa xương mới thảnh lập. Calci iả đồng yếu tố quan trọng trong việc hoạt hỏa cảc enzym vả thảnh lập
các phức hợp trong dòng thác đỏng mảu. Lượng calci tiêu thụ ờ tre“ em đang lởn, người mang thai vả cho con bú cần được tăng cường.
Calci c_ũng được khuyên dùng ở những bệnh nhân có hùy xương do nằm bất động láu ngảy hay ở những bệnh nhân lờn tuối không được
cung câp đủ calci.
Về phương diện sinh lý, Magnesi là một cation có nhiều trong nội bảo. Magnesi lảm giảm tính khich thích cùa neurone và sự dẫn truyền
neurone- cơ. Magnesi tham gia vảo nhiều phản ứng men.
Dược động học:
Magnesi: Lá cation số iượng nhiều thứ tư Itrong cơ thể vả thứ hai trong nội bảo có vai trò hoạt tinh sinh 1ỷ cẩn thiểt trén hệ tim mạch. Iảm
giảm độ nhạy cảm của thảnh mạch với chắt gây co mạch tăng trước máu mạch vảnh, táng cường chuyền hóa cơ tim. tảc dụng hiệp đồng
với ion K+, hỗ trợ với tảc dụng của digitalỉs. Magnesi còn lả một đồng vêu tố quan trọng trong hơn 300 phản ứng enzym liên quan đến
chuyền hóa nảng lượng. sinh tỏng hợp protein và acid nucleic.
Calci_: lả thảnh phần chính trong cấu trùc cùa xương. ll5 — il3 Calci uống được hắp thu ở ruột mả tùy thuộc vảo sự hiện diện của chắt
chuyên hóa vitamin D.
Gắn kểt protein huyết tương trung binh 45%.
Đáo thải 20% qua thận và 80% qua phân.
Trình bây :
Ỏng 10m1, hộp 10 ống, hộp 20 ổng, hộp ao ống.
Chỉ đinh :
Bổ sung Magnesi vả Caici.
Liều lượng vã cách dùng :
C ách dùng :
Dùng đường uống. Pha loãng ống thuốc trong một it nước và uống trưởc bữa ăn.
Liều dùng : Chí dùng cho người lớn và trẻ em trên 6 tuối :
Người lớn từ 18 tuối : z - 3 ổng mỗi ngảy.
Trẻ em từ 6 — 15 tuổi : 1 ống mỗi ngảy.
Chống chỉ định :
Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thânh phần nâo của thuốc.
Nồng độ calci tăng bất thường trong mảu hoặc trong nước tiều.
Có cặn Caici trong mô,
Đang theo chế độ ăn kiêng.
Trẻ dưới 6 IUỔi.
Thận trọng:
Trảnh dùng nếu có tăng calci huvết hay trong trường hợp dễ bị sòi thận. Cần thận trọng khi dùng muối calci cho bệnh nhân suv
tim hay bệnh sarcoit. Không dùng các chế phẳm calci chung với digoxin.
Thuốc có chứa magnesi là chắt cấn trảnh dùng cho trường hợp suy thận cấp vả tâng urê huyết.
Ó bệnh nhân suy thận nặng đã gặp chứng tảng magnesi máu (gây hạ huyết ảp, suy giâm tâm thần, hôn
Thông bảo cho bác sĩ biểt nếu bệnh nhân bị tắt ống mật hoặc bị suy gan nặng, nếu bệnh nhân bị tiể
tinh bột.
Không nén dùng thuốc nảy quả 4 tuần.
Khỏng được tiêm thuốc nảy.
Tương tâc thuốc :
Calci :
Những thuốc sau đâx ức chế thải trừ calci qua thận: cảc thiazid, clopamid, cỉproiìoxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giặt.
Calci Iảm giảm hẩp thu dcmeclocy clin, doxycyclin. metacy ciin, minocy clin, oxytetracvclin, tetracvclin enoxacin, fleroxacin, levofloxacin,
Iomeiioxacìn, norfioxacin, ofloxacin, pcf'loxacin, sắt, kẽm, và những chất khoảng thiểt yếu khảo
Calci lảm tảng độc tinh đối với tim của các glycosid digitaiis vả tăng nồng độ calci huyết sẽ Iảm tăng tảc dụng ức chế Na+ — K+ - ATPase
của giycozid tim.
.n bệnh
hoặc đang theo chế độ ăn it
Glucocortícoid, phenvtoin lảm gỉâm hấp thu calci qua đường tiêu hóa… Chế độ an có phytat, oxalat lâm giảm hấp thu calci và tạo thảnh
những phức hợp khó hấp thu
Phosphat, calcítonỉn, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chống co giật cũng lảm gíảm calci huyểt.
Thuốc iợi niệu thiazid, trái lại lảm tảng nồng độ calci huyết.
Magnesi :
Trảnh dùng magnesi kết hợp với các chế phấm có chứa phosphat và muối caici 1ả cảc chất ức chế quá trình hẳp thu Magnesỉ tại một non.
Trong trường hợp phâi điều trị kết hợp vởi tetracyclin đường uống, thì phải uống hai loại thuốc cảch khoảng nhau ít nhất 3 giờ.
Tác đụng không mong muốn :
C ach glycerophosphat
Thường gặp. ADR ì 1l100
Tiéu hỏa: Đau bụng, buồn nôn. tiêu cháy. ói mưa. táo bòn.
Dùng thừa muối caici có thể gây tảng calci mảu vả tảng calci niệu (khô miệng, khát nước và đa niệu).
Magnesi gluconat
Thường gặp. ADR ì 1l100
Tiêu hóa: Tiéu chảy
Ít gập, mooo < ADR < moo
Phản ứng dị ứng nghiêm trọng: Phảt ban, ngứa ngảy. co thắt ngực. sưng mủ ờ mặt và miệng.
Tiêu hòa: Buồn nỏn
Hướng dẫn cách xử trí ADR: Bảc si cẩn theo dõi thường xlu_vẻn người bệnh nếu xáy rạ tác dụng khỏng mong muốn trẻn đuờng tiêu hóa.
thông báo cho người bệnh theo dõi sảt những dâu hiệu đó. Nêu xảy ra thì phải ngừng thuóc.
Quá Iiều vả xử trí :
Calct':
Nồng độ calci mảu vượt quá 2 6 mmol/1it (10,5 mg 100 ml) được coi 1ả tảng calci huyết Ngừng uống caici hoặc bắt cứ thuốc gì có khả
nãng gây tãng caici huyết sẽ có thể giải quyết được tinh trạng tảng calci huyêt nhẹ ở nguời bệnh không có biểu hiện triệu chứng iâm sảng
vả có chức năng thận binh thường
Khi nồng độ caici huyết vượt quá 2.9 mmolliit (12 mg/ 100 ml) phải ngay lập tức dùng các biện phảp sau đây :
Bù dịch bằng truyền tĩnh mạch natri clorid 0,9%. Cho lợi tiếu cường bức bằng furosemid hoặc acid ethacrynic đế tảng thải trừ nhanh caici
và natri khi đã dùng quá nhiêu dung dịch natri clorid 0,9%.
Theo dỏi nổng độ kali vả magnesi trong mảu và thay thế máu sớm để đề phòng biến chửng trong điều trị.
Theo đỏi điện tâm đổ và có thể sử dụng cảc chẳt chẹn beta - adrenecgic để phòng loạn nhịp tim nặng.
Có thế thắm phân mảu. có thể dùng calcitonin vả adrenocorticoid trong điều tri.
Xác định nồng độ calci mảu theo từng khoảng thời gian nhắt định một cảch đều đặn ơẻ có định hướng cho đỉều trị.
Magnesi :
Gây tiêu chảy do tâc dụng của muối magnesi hòa tan trẻn đường ruột.
Tác dụng khi vận hânh máy móc vả lải tâu xe:
Thuốc không ảnh hưởng đển khả năng lải xe vả vận hảnh mảy móc.
Phụ nữcó thai vả phụ nữ đang cho con bú :
Thời kỳ mang thai:
Khòng nẻn dùng thuốc lìều cao và kéo dải trong thời kỳ mang thai.
Nếu bạn phát híện mình mang thai và đang khởi đầu dùng thuốc, nên xin ý kiến cùa bác sĩ để xem
không.
Phụ nữ ãang cho con bú.-
Nếu cần thiết phải đùng thuốc trong thời kỳ cho con bú thì xin ý kiển của bảc sĩ.
Bâo quân : Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Thuốc sân xuất theo TCCS
Hạn dùng : 36 tháng kế từ ngảy sản xuất
Ngây xem xét sửa đổi, cập nhật lại nội dung hướng dẫn sử dụng thuốc
" tục dùng thuốc nữa hay
230 còuo TY cỏ PHẨN 23 THÁNG 9
,……o`m 11 Tân Hóa. F.14, o.e, TP.HCM
_;
THANH HÙNG
HƯỚNG DÃN SỬ DỤNG THUỐC cno BỆNH NHÂN
. Tên sân phẩm : SODTUX
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Đế xa tẩm tay trẻ em
Thông bảo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử d ng thuốc
. Thânh phần, hèm lượng của thuốc : _
~ Caici glycerophosphat .................................................. 456 mg
(Tương đương Calci 87 mg)
— Magnesí gluconat ......................................................... 426 mg
(Tương đương Magnesí 25 mg)
Tá dược: Acesulfam potassium, Acid lactic, Cremophor (Polyoxyl 40 hydrogenated
paraben, DiNatri EDTA (Ethylenediaminetetraacetic acid disodium), Đường RE, Sorbi
Tinh dẩu dâu, Mảu Tanrazin, Nước tinh khiết.
. Mô tả sân phẫm . Dung dịch uống mău vảng nhạt đến vầng, có vị ngọt, mùi đặc trưng.
. Quy cách đóng gỏi :
- Óng 10m1. hộp 10 ống, hộp zo ổng, hộp 30 ống.
. Thuốc dùng cho bệnh gì :
— Bổ sung Magnesi vả Calci.
. Nên đùng thuốc nảy như thế nâo vã Iiều lượng ?
— Cách dùng :
Dùng đường uống. Pha loãng ống thuốc trong một ít nước vả uống trước bữa ăn.
— Liều dùng : Chỉ dùng cho người iờn và trẻ em trên 6 tuổi :
Người lớn từ 18 tuối : z - 3 ống mỗi ngảy.
Trẻ em từ 6 — 15 tuối : 1 ống mỗi ngảy.
. Khi nâo không nên dùng thuốc nây :
- Bệnh nhân dị ứng với bẩt cứ thảnh phằn nảo của thuốc.
— Nổng độ calci tâng bẩt thường trong máu hoặc trong nước tiếu.
— Có cặn Calci trong mô.
Đang theo chế độ ăn kiêng.
Trẻ dưới 6 tuối.
. Tác dụng không mong muốn:
Calct' :
Thường gặp. ADR ì 1/100
— Tiêu hóa: Đau bụng, buồn nôn. tiêu cháy. ói mừa, tảo bón.
— Dùng thừa muối calci có thể gây tảng calci máu và tảng calci niệu (khô miệng, khảt nước và đa niệu).
Magnesi :
Thường gặp. ADR 2 l/ I00
— Tiêu hóa: Tiêu chảy
Ít gập, mooo < ADR < …oo
— Phản ứng dị ứng nghiêm trọng: Phát ban. ngứa ngáy, co thắt ngực, sưng mù ở mặt và miệng.
— Tiêu hóa: Buổn nòn
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phái khi“ sử dụng thuốc.
. Nên tránh dùng những thuốc hoặc thực phẫm gì khi đang sử đụng thuốc nây ?
Calci :
— Những thuốc sau đây ửc chế thải trừcalci qua thặn: các thiazid clopamid, ciprot]oxacin, chlorthalidon,
— Calci Iảm gỉảm hấp thu demeclocyciin doxycyclin. metacyclin, minocyclin, oxytetracyclin tetracycli .' ' , t1eroxacin,
levofioxacin, lomefioxacin, norfioxacin, otioxacin, pet1oxacin, sắt, kẽm, vả những chẳt khoảng thiết yêu
— Caici Iảm tâng độc tính đổi vởi tim của các glycosid đigitalis và tăng nồng độ calci huyết sẽ Iảm tâng tả dụng ức chế Na+ - K+
- ATPase của glycozid tim.
— Giucocorticoid, phenytoin lảm giảm hẩp thu calci qua đường tiêu hóa… Chế độ ăn có phytat, oxalat lảm gíám hấp thu calci và
tạo thảnh những phức hợp khó hâp thu.
— Phosphat, calcitonín, natri sulfat, furosemid, magnesi, choiestyramin, estrogen, một số thuốc chống co gỉật cũng lảm giảm calci
huyêt
- Thuốc lợi niệu thiazid, trái lại lảm tăng nổng độ calci huyết.
Magnesỉ :
— Trảnh dùng magnesi kểt hợp với cảc chế phấm có chứa phosphat và muối caici lả cảc chất ức chế quá trình hẳp thu Magnesi tại
ruột non.
- Trong trường hợp phải điểu trị kết hợp với tetracyclin đường uống, thì phải uống hai Ioại thuốc cảch khoảng nhau it nhất 3 giờ.
(.
10. Cần Ièm gì khi một lẩn quên dùng thuốc. "
— Không nên dùng liều gấp đôi để bù cho một Iiều lãng quên. Nếu bạn quên uống một liều hãy uống ngay khi nhớ ra vả sau _đó
uông liều tiếp theo vảo đúng thời điềm.
— Tham khảo ý kiền bác sỹ
11. Cần bâo quân thuốc nây như thế nâo ?
— Nơi khô, nhỉệt độ dưới 30°C, tránh ảnh sảng.
12. Những dấu hiệu vù triệu chứng khi dùng thuốc quá liều :
- Gây tiêu chảy do tảc dụng cùa muối magnesi hòa tan trẻn đường ruột.
13. Cần phâi lâm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến câo:
— Nồng độ calci máu vượt quả.. 7 6 mmol/lít (10 5 mg/IOO ml) được coi là tăng calci huyết. Ngừng uổng calci hoặc bắt cứ thuốc gì
có khả náng gây tâng calci huyết sẽ có thể giải quyểt được tình trạng tâng calci huyết nhẹ ở người bệnh không có bỉểu hiện triệu
chứng lâm sảng vả có chức năng thận binh thường
— Khi nổng độ calci huyết vượt quả2 9 mmolllít (12 ng100 ml) phải ngay lập tức dùng cảc biện pháp sau đây.
— Bù dịch bắng truyền tĩnh mạch natri clorid 0 9%. Cho lợi tiếu cưỡng bức bằng furosemid hoặc acid ethacrynỉc dể tảng thải trừ
nhanh calci và natri khi đã dùng quá nhiều dung dịch natri clorid 0 9%.
— Theo dói nổng độ kali vả magnesi trong mảu và thay thế mảu sở… đế để phòng bỉển chứng trong đỉểu trị.
— Theo dỏi điện tâm đồ vả có thể sử dụng các chẩt chẹn beta - adrenecgỉc đề phòng loạn nhịp tim nậng.
— Có thể thẩm phân máu. có thể dùng calcitonin vả adrenocorticoid trong đỉều trị.
- Xác định nổng độ calci máu theo n`mg khoảng thời gỉan nhắt định một cảch đều dặn để có định hướng cho điều trị.
14. Những điều cần thặn trọng khi dùng thuốc nèy:
— Tránh dùng nếu có tảng calci huyết hay trong trường hợp dễ bị sòi thận. Cần thận trọng khi dùng muối calci cho bệnh nhân suy
thận, bệnh tim hay bệnh sarcoỉt. Khỏng dùng cảc chẻ phâm calci chung vởi dỉgoxin.
~ Thuốc có chứa magnesi là chắt cần trảnh dùng cho trường hợp suy thận cắp và tảng urê huyết.
— Ở bệnh nhân suy thận nặng đã gặp chửng tảng magnesi máu ( gây hạ huyết ảp. suy gíảm tâm thần, hôn mê)
— Thông bảo cho bác sỹ biết nểu bệnh nhân bị tắt ống mật hoặc bị suy gan nặng, nểu bệnh nhân bị tiều đường hoặc đang theo chế
độ ản ít tinh bột,
- Khỏng nên dùng thuốc nảy quả 4 tuần.
— Không được tỉêm thuốc nảy.
— Phụ nữ có thai và cho con bủ:
+ Thởi kỳ mang rhai: Không nên dùng thuốc liều cao vả kéo dải trong thời kỳ mang thai. Nếu ạn phát hiện m`
thai vả đang khởi đầu dùng thuốc, nên xin y' kiến của bác sỹ để xem có thế tiẽp tục dùng thuốc y kh` .
+ Phụ nữ đang cho con bú. Nếu cần thiểt phải dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú thì xin ý kiế cua b sỹ.
… Tảc động của thuốc khi vận hảnh mảy móc và lảỉ tảu xe : Thuốc khòng ánh hướng đển khả năng lảỉ x và vận hảnh mảy móc.
15. Khi năo cần tham vấn bác sỹ :
— Thông báo cho bác sĩ những tảc dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Nếu cấn thêm thông rin xin hói ý kiểu bác sỹ hoặc dược sỹ
16. Hạn dùng : 36 tháng kể từ ngùy sân xuất
17. Tênlbiểu tượng của nhà sản xuấtlnhâ nhập khẩu lchũ sở hữu giấy phép đăng ký sân phẫm :
’… 239 CÔNG TY cổ PHẦN 23 THÁNG 9
11 Tản Hóa, F.14, Q.6. TP.HCM
l____J
18. Ngây xem xét sừa đổi, cập nhật lại nội dung hưởng dẫn sử dụng thuốc :
CÓNG TY CỔ PHẦN za THẤNG 9
Tổng Giám Đốc
“l
I ..J a 11.
z«Ễ z<> ozozẾ .E .…ẵ
NODẺX
LỤl QF ,….0 ….ỹự …ttoĩccả : UO
tỉ . ề.ễÊ: ỉ E ễm … aẫẫ Ê _..Ĩn S 1 o:ou
.EỄ x ……Eo Ê ẵr :ỌĩquaưOo _._,. u…mỉmynmm
ẫSỂ .Eo q …; ocm: Ễu oảo _ ___—DỂẺẸ.
_ ổ 3 & …ẵ _
_ _ ụ 5.1.5 % Ê :. Sa %8.
Eocbỉlỉlưũ _
_ Saoẵẵaẵanelẳtuẵ _ l. EL.ỂỄ ulc
_ Ế! !. €!
ẵ……ẹ ..... tt…ụễằo ẵ…ẫẵ ẵẫsẫịẫ …Ễẵ _ oẳ…ẹẳtắẵẽo ẫ……ẳ…z .ẵiỉtiỉẵỉa
_ oEmm<ổồỉềccoồẳo E…Ễổ moo— …Iẵ 3: _ ……Eomv...mụmcẫồẳo ẺỄỒ _ IỄ. ... ẳ
_ ị .ỂBỸỄaỄGỄnn—cẩẵuẵãul _ Ễ _ ỉỉJoiioổ
_ _ ẻtỂẵẵẳ _ Ẩaẳ..:uỉẫ…ầ
_ u..» .ẻẻẻẻÊ #5 uẵ. #
_ x = n Ơ … AgmN ẵ ẵ ẫv _ x 3 D Ộ … AgmN Ế:ÌOỄ Ế ỀỄỄV
u...an ............. ỉ E ẵ.a lo:qu _ ẫviẽễỉzẫ ẳocuo!
ỄỄ lố oẵ.o Ểẫ ỄỄ Ễẫ …: Eo.ẵsẵ
ẫẹ ..... Ểẫẫầ ……io ẫ— ...... JEỄ ẫo
…ẵu .... …: Se i _azaễou .... .: uắoìc zoẫ
XDFDOm _ Ể XDPDOM
_
_ _
uEDNv ........... ụmccuaõ ……mcomĩ _
oEmmv..ểẫ…oẵoồẳo Emu _
…Q oz ozn Ế E .…ẵ
Ổỏễ. ou
_: ……on %.
UOQ ẵ<…O OZOH .m
a OZbU
JJẹJỀỆoc J.. E ..oa n. ĩor u» …n. w.u c….rrỄ. ĩ 00 ©…
. . ,... .. .. ..n _ . . . .. .. .
r: _ G_ ẫ_ m C, J ur... ... ……74Lr ...m Z OZÒ wE. .Ễ .mOk
rue cục TRUONG
P TRUỎNG PHÒNG
ỐJỈ ẨfcbzẢ
MU.OQ E<…O OZOb .n…
a OZFU
EUI ak oO …. a .01 CrẮ
C.….Ể ễ_ ổ Ễo… ~ Ễzẳĩ. 2. E. ỗm .. Jẵẵ M… .:.?F JJ Ỉ .. .
.EỄ. . Ễo c… ỄI .õrẫưOuưOu. .… ư…mỉmhamm
_ coỂ.o… Ễo ẵẳ ucỀ Ễu ucỗ _ . … .
_ _ _ _
_ ằ 3 3 ẫm _
_ Ễẵỉsỉuẵơ _ ẵãtịtzõaonx
uâu.ãẵbẵẫẹỉẵỉụẵ oSỂÌỂIIJỊ
9.1 .ẫ Ế: Ẻus .la ulẵ
oEm…v..ễịoỉỗẵõ E:ỀcumZ .p8 .ẵ 8 if .Ể uz ….iu ẵ an…v ...... -Emỗẵõ EE…mỗmt .98 B.! .Ỉt ỉ . .: eẵ
oEmmư...uãâ…oãoỏằo Eẳỗ 82 Ì.i ...: anm<.ẩẫoẵoỀẩ Eẳỗ _ 8Ễ . ... ẳ
lllllllltlllllllllll .ocỡẫẫuuẵeẳõoẩẵẵoco I _ ỉẵsoom
!Ễ.ãụổẽầãỏeẫẵ.iĩõ …ẵilẵẵỉl
o...» — ................ ….6 5.5 025 1.— ]..õnEn _ ăễẫ.ẳ.nơ Ể!ĐuxW
ỀEmN ễ ẵ ẩu ỀE®N E:.ẵ 9 .ịzỄv
aEeuọẵìỉ.ẩẫ .oỂỮI ẫv ............. Iẫo E:.noẵcã
ỀEỀ .qu ẫ ẵ… 355 Eẫỉo 2 .:oìầỡ!
Ểo…ẹ ..... Ếa8:ễooầ ……ỉo ẫt. .sẵnẵa Eẳo
aỄ .: 3 So .Ỉ …::.«Eoo .... .: uẫ ẫ
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng