&2ỡ74514
7 uuuuuuuuuu / ........ IHED uẹ1
lCỆIẮHG ẸJHd YG
. \
:)…G ,A1 xvu IÒ .Ì)iÌĨ)
_ại Ả ỌH
NHÂN THUỐC SODIUM CHLORIDE 0,9%
100 mL zoo mL
KT: 55 x 80 mm f\Ụ 55 x so mm
_ ` ' _ _ ›
mnnh: - _ ,,'
m.;……… NaCl o, — . = « ………… NaCi o, 9
6'VLm - Ồ m … Lai"
mnuum uimni. III. Ụ … v u nd
líuú: n… . IouQIhnù: m…
ầẫ—gn- ưlfủllld Ulđllhfflz mnmmư
… mm mMum Ể ma uu…nnơn.
ư“ INIEM. ISOIẺM.
unnnnqnmn uu. dnnq.ưqdqn
adenqluncamnm _ ummhmulmiuh _
Ibhdwunlnsđnnlllmthoo "M" mmmamumm “"“"
Unghní:ơmuaum síusx - muankumlum scusx :
MM umsx : *…“— wvsx =
BíIủndlthutin Úim: Nhícuuilnmnln. mđùw
Uduũz ——úz
Mchtnhmnưv mryunumưv
unmumm—unnlnzlhonvnlln Ut7—lIcu—ũuUnl—mzilununu.
NV0 03 Hnlũ nuno n3N DN ũ [IS SMỌNx NV3 03 H I] umc H3N ĐNnd ni DNOHẢ
%6'0 omìoiun ỉu'nìno's
“""`""`² ỈCÚWẨMI'“Ủ`W “"“-IỤIIIỊIUỤỤm '—`—`Ĩ IlWWÙẤÙU mmmnụa
….………..… —mndm ………….- Ủ` _ ___— WIIIÚJN
:uphm op °IL'”"’“" ur…———————…—. am " m… n ²91 ———: m--—~— … ——--——…——~ …- Am
~~~~~ ~ n uu n ' ~~~~~~——--———-—'~i: um Wuu ——~_ c m w—'W~—~—z m uuu uu
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯOC
\ .
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lãn đăuz.Jỉ./...ÁẦJ…ML W
500 mL 1000 mL
KT: 65 x 110 mm
JM ;… ị, : …… I’JJm; Jiifi' Ii›J… l…ym: HHll u.irfi Nwi "|.HƯĨ !) Q
Sutlium GhIoride iì,9% ' Sntlium Ghloritle 0,9%
—'a, f.
muuh: ỵ’ __ ' tmntùz
……… NaCl oe… ………… NaCl o 9
fflãịĩ"… …ả'ỉi ’ …… n 1
ãlllml. mocphaum v.đ.1ommL
hdlhffl.3mmOun/L 1thmI.
mm....ịịị, mu…ndad Aucáưnưusoeimsmlt Msơ
…. mưu m…mnhn cmuuuuu: WÍỸMÙ '
ư is…eu ur … …fflị wumMcunủm.
mm.unmauuqn cf fflmWL
auchuu:ammsơ . cuu.nuan.uqalqu
nmaamumumum “"… ' dethhthnơhum _
muuemnnm sơnsx : tùMngdănsửdmolủmttm sơmky
Mttlícmditlmtqtriun. MySX MSỤO'ỔC. WỦ
mnam: umsx
, _úffl, Đíltuícmuìitấmtzytrèem.
; MTỊƯPMnMM Mịhđúng:
' `~… uz1.mumuuummmzmnwim ' lhshnlt:
DOngTyCGPMnMOPV
« uzr.mumcmumunuuzmuvmm
iNỷờ ọ:› uoio *:mnn nạn enno ns suomi ]
%6'0 auỊmlua lunums
...……….ị SBFP WỜI A 00017“ ------------ :uffl mỦJW “MG
- wua wd W
boomumvuz um w 391 ........ : ggaou-uuuuuụuoouu…nunmuu: AỦN
… ...... nợ m w mullolnuợnuolnl›Icơ…tlmc›…ơmlnnunmnun: W uun u'l
SZa74ÍZẤSq
" CỔ . __ .`ỨỊ\_ o 1' » .'
C ,. M, T), t_ _,3 i_ Hương dan sư dụng thuoc
Oy~ẫlẵỗè tđảyiầ ê, i dùng theo đơn của Bác sĩ
, dẫn trước khi dùng
m thông tin xin hói y kiển Bác sĩ
íỹi—"oìẢ’
q_ a›m^f taytrẻ em
A1ỸỦJJU, ~—
… SODIUM CHLORIDE 0,9%
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thănh phần:
Mỗi 100 ml dung dịch có chứa:
Natri clorid 0,9 g
Nước pha tiêm vđ 100 ml
Áp suất thấm thấu: 308 mOsm/L
Ion: Na+: 154 mEq/L
Cl': 154 mquL
Dạng bâo chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch trong suốt, không rnảu, không có tiểu phân
nhỉn thấy được bằng mắt thường.
Qui cách đóng gói: Chai nhựa 100 ml, 200 ml, 500 ml, 1000 ml.
Chỉ định:
- Bồi phụ nước và điện giải trong cảc frường hợp mất nước đẳng trương do tiêu chảy, nôn, sốc
do hội chứng sốt Dengue, mất mảu, cảc trường hợp cấp cứu ngoại khoa, trong quá trình phẫu
thuật, sốt, thiếu mảu, cảc trường hợp nhiễm trùng nhiễm độc…
- Phòng và điếu trị cảc trường hợp thiếu hụt natri, clorid do bải niệu quá mức hoặc hạn chế
muôi quá mức; phòng co cơ (chuột rút) và mệt lả do ra mồ hôi quả nhiếu vì nhiệt độ cao.
- Lâm dung môi để pha truyền một số thuốc điếu trị khác.
Liều dùng - cách dùng:
Truyền tĩnh mạch với liều trung bình khoảng 1000 ml/ngảy hoặc theo chỉ định cùa Bảo sỹ tùy
thuộc vảo tình trạng của bệnh nhân.
Tốc độ truyền trung bình: 6 - 9 ml/phút
Chống chỉ định:
- Tình trạng thừa nước
- Tăng natri, clorid trong mảu
- Nhiễm acid, giảm kali trong mảu
Thận trọng:
- Tăng huyết ập, suy tim sung huyết, phù ngoại biên hoặc phù phổi, rối Ioạn chức năng thận,
bệnh nhân tiên sản giật.
- Bệnh nhân nhỏ tuổi hoặc bệnh nhân cao tuối sau phẫu thuật.
- Người bệnh suy thận nặng, xơ gan, đang dùng các thuốc corticosteroid hoặc corticotropin.
Sử đụng cho phụ nữ có thai và cho con bủ:
Thuốc an toản cho người mang thai và không ảnh hưởng tới việc cho con bủ.
Tương tảc với các thuốc khảc, các dạng tương tác khác:
Thừa natri lảm tăng bải tiết lithi; thiếu natri có thể thúc đầy lithi bị giữ lại và tăng nguy cơ gây
độc; người bệnh dùng lithi không được ăn nhạt. `H/
Page 1 of 2
Tác động của thuốc lên khả năng lải xe và vận hânh máy móc: Không có dữ liệu được ghi
nhận.
Tác dụng không mong muốn:
Hầu hết cảc phản ứng phụ xảy ra sau khi tiêm do kỹ thuật tiêm. Khi dùng cảc chế phấm không
tinh khiết có thể gây sốt, nhiễm khuẩn chỗ tiêm và thoát mạch.
Thông báo cho Bác sz những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Dược lực học:
Khi tìêm truyền tĩnh mạch, dung dịch Natri clorid 0, 9% là nguồn cung cấp bổ sung nước và chất
điện giải. Dung dịch Natri clorid 0, 9% (đắng trương) có áp suất thẩm thấu xấp xỉ vởi dịch trong
cơ thê. Natri lả cation chính của dịch ngoại bảo và có chức năng chủ yếu trong điếu hòa sự phân
bố nước, cân bằng nước — điện giải và áp suất thấm thấu của dịch cơ thể. Clorid lả anion chính
của dịch ngoại bảo.
Dược động học:
Natri clorid được hấp thu rất nhanh bằng đường tiêm truyền tĩnh mạch. Thuốc được phân bố
rộng rãi trong cơ thế. Thảỉ trừ chủ yểu qua nước tiếu, nhưng cũng được thải trừ qua mô hôi, khí
thở ra, nước mắt và nước bọt.
Quả liều và cách xử trí:
Các biều hiện của việc sứ đụng quá liếu Natri clorid 0,9% bao gồm khảt nước, khô miệng, da
ửng đò, chóng mặt, đau đâu, thiêu níệu, nhịp tim nhanh, tăng huyêt ảp.
Trong trường hợp quá liều, cần ngay lập tức ngưng truyền dịch và kiểm trai cân bằng nước - điện
gỉải. Trường hợp nặng (thường hiêm gặp) có thế phải ảp dụng biện phảp thâm tách máu.
Điều kiện bảo quãn: Bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 30°C.
Hạn sử dụng: 60 tháng kể từ ngảy sản xuất
Cơ sở sản xuất và đăng ký:
,o = ›, Công ty cổ phần OTSUKA opv
Ì’ỆỂ Lô 27, Đường 3A, KCN Biên hòa 2, Đồng nai, Việt nam.
if
JVfl'ỉễnt ủi %“ SỉÁ“Í
Page 2 of 2
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng