Label (250% Actual Size)
__.T. _ _ - ………———…— ĩ Mnuuwọ am dxa
E' ”“ Sodium Chlonde InJectlon B.P. (0.9% w/v) \ ……p … …
E … _ dd/mm/yy Pyrogen Free | M.L No.:G/1080 | Store below 30° c | 10 ml °“ *’ị°°
g Caution: Not to be used if visible solid partícles found ín solution. D UD °emffl ' “N “1 m
, eo :ddlmm/yy Mfg. by.: Amanta Healthcare Limited, 876. N. H.B, Kheda-3B74H, Gujarat. INDIA. ỂýỆUTỈC/Ỹ 1 | I IV (
)"
Ar
45 mm ct o“Gmfj, ẵ
o '"
°3- .
t -0 ỵ\
//
II I l.'l"t M Il tỉ'l".
1 MDÙỒG`WÙQ'IOnINMIMWUOO.NMI
Eadt mt oomams: W…" F… Ỉ Ench ml cominez pYV°BW FIM WửẸỔẸ
Sodi ơtlơide B.P…. 0,9%w/v Sun bobw:xrc Ể Sodum Chlolide B.P. ...... 0.9'NMN Stort MWffl'C ' *
l WauĩrTor ans B.P....…….q.s. WĨủmmẩuu-lỄ Ĩ J Amthl vum for lnhdiom B.P....….…q.s. fflểiĩnmnd Ị Éẳ)ữắẵẵủủửwủẾ
' ã`ẵajuư Ềư mm lnyỀ memd by Ủaìhầf Ứcoầm mm m; f ỄẾamụắtulễ'ifm-nwm W … vttm
' ffl“°ì… Amththcm Um… i …_……3…__ — ỉữ'mm
i \ … uyIinm
\__ JAmmto `……WWHWDWWGWW )Amonto Ìẵguửaa'ằ“ủủnm
† M " 95 mm " 160 mm / 95 mm 7
/
U ; ’ _
O“ H ““Ể Ị Rx- Thuốc Mn theo đơn
b ffl` Ế ' sum… cmna lnjoctlon BP (omst
Q >< : ' Thánh phèn: Mõi óng 10 ml ơhứa Sodium Chloride o.…lm
\m \Z Ouycádiđỏng gót: H0p50ống 10ml.
f_ `>' D q Dạng bao ché: Dmg dien ua…- sax:
@ Q Q ~ Đuờng đủng: tiêm báp. tiêm um mẹch.
>. Ì 5 Chi đinh. llèu dùng & Cách dùng. Chóng dit đinh. Thận
O ợ'_ (ffl Ễ ttợng & (ẫánh báo vò các thóng tin khác: Tham khác từ
, - ’__~ . hướng d n sử dun kèm m…
m ..J IE Ca on 50% Actual Slze) Bảo quđn: o… c. j
Ơ .ẹ . : 56 lò SX. NSX, HO xem 'Batch No.'. 'Mfg. Date" vá 'Exp. '
”" ,ă Date' uen bao bl.
U "11 'o Nxa lảm nytdom.
D— r,- ,Đọckỷhuóngdlnsửdụngtmdckhldủng.
Ụ Q ~cs i Sản xuất bời: AMANTA nmmcme uuưeư An eo,
lầ“J … J
Thuốc chỉ dùng theo chỉ định của bác Sỹ
Để xa rầm tay trẻ em
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng Irước khi dùng
Nếu cần thêm lhông !in, xin hỏiý kiến của thẩ_v thuốc
Thuốc tiêm Sodium Chloride BP (0,9% mm)
Thânh phần:
Mỗi ống lOml chứa natri clorid BP 90mg (0,9% klltt)
Tá dược: Nước cất pha tiêm.
Dược lý và cơ chế tác dụng
Khi tiêm tĩnh mạch, dung dịch natri clorid là nguồn cung cấp bổ sung nước vả chất điện giải. Dung
dịch natri clorid 0,9% (dắng trương) có áp suất thẩm thấu xấp xỉ với dịch trong cơ thể. Natri lả cation
chính của dịch ngoại bảo và có chức năng chủ yếu trong đỉều hoả sự phân bố nước, cân bằng nước,
điện giải và áp suất thẩm thấu cùa dịch cơ thế. Natri kết hợp với clorid vả bicarbonat trong điều hoả
cân bằng kiềm - toan, được thể hiện bằng sự thay đối nổng độ clorid trong huyết thanh. Clorid lả anion
chính cùa dịch ngoại bảo.
Dung dịch tiêm natri clorid có khả năng gây bải niệu phụ thuộc vảo thể tich tiêm truyền và điều kiện
lâm sảng cùa người bệnh. Dung dịch 0,9% natri clorid không gây tan hồng cầu.
Dược động học
Natri clorid được hấp thu qua đường tiêu hóa và có thế được hắp thu rất nhanh bằng đường tiêm truyền
tĩnh mạch. Thuốc được phân bố rộng rãi trong cơ thế. Thải trù chủ yếu qua nước tiếu, nhưng củng
được thải trừ qua mồ hôi, nước mắt và nước bọt.
Chỉ định
Bổ sung natri clorid và nước trong trường hợp mất nước và điện giải.
Thuốc tiêm natri clorid 0,9% cũng được dùng lảm dung môi pha tiêm truyền một số thuốc tương hợp.
Liều dùng và cách dùng
Liều dùng:
Thuốc tiêm Natri clorid dùng đường tiêm tĩnh mạch. Bảc sỹ quyết định liều dùng và tần suất dùng cho
bệnh nhân.
Liều dùng natri clorid tùy thuộc vảo tuổi, cân nặng, tình trạng mất nước, cân bằng kiềm toan và điện
giải của người bệnh.
Cách dùng
Dùng theo sự chỉ dẫn cùa bác sỹ. Những chế phẩm tiêm truyền cằn phải được kiểm tra bằng mắt về độ
đục và sự mất mảu trước khi sử dụng. Chỉ dùng thuốc khi dung dịch trong và ống thuốc còn nguyên
vẹn.
Chống chỉ định
Người bệnh trong tình trạng dùng natri và clorid sẽ có hại: Người bệnh bị tảng natri huyết, bị ứ dịch.
6—
_.
ac mủ.
Thận trọng
Hết sửc thận trọng với người bệnh suy tim sung huyết hoặc cảc tinh trạng giữ natri hoặc phủ khác.
N gười bệnh suy thận nặng, xơ gan, đang dùn g các thuốc corticosteroid hoặc corticotropin.
Đặc biệt thận trọng với người cao tuối vả sau phẫu thuật.
Thời kỳ mang thai
Thuốc an toản cho người mang thai.
Thòi kỳ cho con bú
Thuốc khỏng ảnh hưởng tới việc cho con bú.
Sử dụng cho trẻ em
Nên tham khảo các tải liệu y dược khi sử dụng dung dịch natri clorid cho trẻ em.
Sử dụng thuốc cho ngưòi giả
Không thấy sự khảc biệt về đảp ứng khi đỉều trị với thuốc tiêm natri clorid trên bệnh nhãn giả và hệnh
nhân trẻ hơn trong những kinh nghiệm lâm sảng đã được bảo cảo. Thông thường, cần thận trọng khi
chọn liều cho bệnh nhân lởn tuổi. Nên khởi đầu với liều thấp nhẩt trong khoảng Iiều, dụa vảo tình trạng
suy giảm chức năng gan, thận, tim, các bệnh vả cảc thuốc sử dụng đồng thời.
Ánh hưởng lên khá nãng iái xe và vận hảnh máy mỏc:
Chưa có dữ liệu cho thấy thuốc tỉêm natri clorid 0,9% klltt có ảnh hưởng đến khả năng lải xe và vận
hảnh máy móc.
Tác dụng không mong muốn (ADR)
Hầu hết cảc phản ứng phụ có thể xảy ra sau khi tìêm do dung dịch nhiễm khuấn hoặc do kỹ thuật tiêm.
Khi dùng các chế phẳm không tinh khiết có thể gây sốt, nhỉễm khuẳn ở chỗ tiêm vả thoát mạch. Tăng
thế tỉch mảu hoặc triệu chứng do quá thừa hoặc thiếu hụt một hoặc nhỉều ion trong dung dịch cũng có
thể xảy ra.
Dùng quả nhiều natri clorid có thể ]ảm tãng natri huyết và lượng clorid nhỉều có thể gây mẳtbicarbonat
kèm theo tảc dụng toan hóa.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Nếu có một phản ửng có hại nảo xảy ra, phải ngùng tiêm thuốc ngay. Kỉểm tra tình trạng người bệnh
và điều trị thich hợp nếu cần.
Tương tác thuốc
Thận trọng khi dùng thuốc tiêm natri clorid BP (0,9% kl/tt) cho bệnh nhân đang điếu trị vói
corticosteroid vả cortitropin.
Quả liều và xử trí
Triệu chứng: Buồn nôn, nỏn, ỉa chảy, co cứng bụng, khát, gìám nước mắt và nước bọt, hạ kali huyết,
tăng natri huyết, vã mồ hôi, Sốt cao, tim nhanh, tăng huyết ảp, suy thận, phù ngoại biên và phù phối,
ngừng thơ, nhức đầu, hoa mắt, co giật, hôn mê và tử vong.
Điêu trị: điều trị triệu chửng vả hỗ trợ.
Khi có tãng natri huyết, nồng độ natri phải được diều chỉnh từ từ với tốc độ không vượt quá 10 … l2
mmol/lít hảng ngảy: Tiêm truyền tĩnh mạch các dung dich natri clorid nhược trương vả đắng trương
(nhược trương dối với người bệnh ưu trương); khi thận bị thương tốn nặng, cần thiết, có thể thẩm phân.
Quy cách đóng gói: Hộp 50 ống.
Bảo quản
Dưới 30°C.
Hạn dùng: 36 thảng kể từ ngây sản xuất.
Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.
Sản xuất bởi: AMANTA HEALTHCARE LIMITED
876, N.H.No.8, Vill. Hariyala, Tal. Matar, Dist. Kheda- 387 4] I, Gujarat, Ân Độ
TUQ. QỤC TRUỘNG
P.TRUỜNG PHONG
JĨjềuyễn in1y ›7f’ểờzg
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng