fA
` _ . _ Ể572/151
MẨU NHÃN DỰ KIẾN BỘ Y TẾ
1' ' CỤC QUAN LY DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lân 115111.2ẳ…1…ẵ..…J.2…416.
t) NHĂN CHAI 1001111:
@ ma un mua 100ml
DUNG :11c11 nEu TRUYỀN
SODIUM CHLORIDE 0,9%
00 mã… 11110: 300 mOsmot/l
DũnglhoowđđdncủaMcoỷ.
'uupleịounpwndmmuọunpomoqcị
Điêu 111an thực hiện .
Theo y Ienh của bác sỹ:
, , , . Vioumom eoe waloweo
ẻ ? 111111111101110110100s
Ễ Ề ẽỄ 1101an111 smuamum
.is 181 .… ……®*
1- cn 2 1- 1-
11) NHÂN CHAI 2001111:
@ ma…mm 200ml
DUNG mc11 nèu muvÉu ;
, s0111u11c1110111011,111 Ể-1
_ _ oọ tnđm thlu: 306 mOcmolA Ễẫ
ẵ omụmumiaiieủaucq. ẵfi
: % 'MMIwuogquodnnụ1wunmaụq ẳẫ
ị 'Ễ’ Ể v1owơow eoc =humouno ẵ
1 ~ .3 Ế ° s , '.
ị ỄỂ ị; 11111111111o111011n1110s
1 Ễễ __ ẽ Ể % Ề 1101s112111 snouaavum
ế ss ẫẻẵ Ễ ễ l…003
m) NHÂN CHAI 2501111:
@ … ua … em ²501111
ouuc mcu nèu muvéu
SODIUM CHLORIDE 0,9%
Do 1114… 111511; 3011 mơsmolA
Dùng… wchldlncủaMcơỷ.
“Wuwuoịquudmcmnpunpnnoqc;
Điêu dinng thực men . .
Theo y lenh cùa bác sỹ:
, , , . v1oweow eocthumomeợ
gỄề 1111111111o1110110100s 1,
Ế Ễ 3 ẫ 1101sn:1111s11011211v111111
D 2 ẵ u ẵ Iu Alwuoiwomd @
ẵ 12 ẵ’ẵ s ' °²²
22126
IV) NHÂN CHAI 5001111:
@ Thưa un … un 500111!
DUNG 01011 nèu muvéu
SODIUM CHLORIDE 0,911
00 1114… thíuz soc mOsmo1ll
Dùngthoooưehldlnoũaucoỷ,
Điếu d10no thực htện:
Theo y lệnh cùa bác sỹ: ,
Ten bệnh nhân:
Thuốc pha thèm.
'quMudncucpwcdmcmnounpun oq 01
mm… 001: =me
%6'0 ỉGIHO1H0 WHIGOS
NOISI'HNI SMNẵAVHLNI
IWOOS
`91141574I1150040
v) NHÂN CHAI 10001111:
®Thuđcbtnthoodm 1000m1
ouuc 01c11 11E111 rnuvêu
SODIUM CHLORIDE 0,9%
Đo mẻm théu: 308 mOcmol/I
Dùng 0100 W chi dn cùa Mc 09.
610:
Ten bệnh nhân:
sơ 116 sư
Tốc do truyẽn:
Ngây:
Đtêu 0an thực hlen .. .
1 Thoo y Ienh cùa bác sỹ:
'uupịưựd c |0 1101011110… 6111 iepun pnn oq oi
mo…ch goc :Aumịouiso
111'111111101110 1101110s _
1101s1'11111 snouaavutm
IIIIOOOL Au» u»…ma @
TỜ HƯỚNG DẤN sử DỤNG THUỐC: '
JUW `
Rx SODIUM CHIỈORIDE 0,9%
DUNG DỊCH TIEM TRUYỀN
CÔNG THỨC: cho 1 chai
Hảm lượng
Thảnh phần Chai Chai Chai Chai Chai
100 ml 200 ml 250 ml 500 ml 1000 ml
Natri chlorid 0,9 g 1,8 g 2,25 g 4,5 g 9 g
Nước cất pha tiêm vđ 100 ml vd 200 ml vd 250 ml vđ 500 ml vd 1000 ml
DƯỢC LỰC HỌC:
— Khi tiêm truyền tĩnh mạch, dung dịch tiêm truyền Sodium chloride là nguồn cung cấp bổ
sung nước và chất điện giải cho cơ thể.
— Natri lả cation chính của dịch ngoại bảo và có chức năng chủ yếu trong sự điếu hòa phân
bố nước, cân bằng địch- điện giải và áp suất thẩm thấu của dịch cơ thề. Natri kết hợp với
chlorid vả bicarbonat trong điếu hòa cân bằng kiếm-toan. Chlorid lả anion chính của dịch
ngoại bảo, gắn kết chặt chẽ về chức nặng sinh lý vởi ion natri, sự thay đổi cân bằng kiềm -
toan được thế hiện bằng sự thay đổi nông độ chlorid trong huyết thanh.
DƯỢC ĐỘNG HỌC:
Natri chlorid được hấp thu rất nhanh qua đường tiêm truyền tĩnh mạch. Thuốc được phân bố
rộng rãi trong cơ thế. Thải trừ chủ yếu qua nước tiếu; một phần qua mồ hôi, nước mắt và
nước bọt.
CHỈ ĐỊNH.
Dùng trong các trường hợp sau:
— Bổ sung natri chlorid và nước trong các trường hợp mất nước: tiêu chảy, sốt cao, sau
phẫu thuật, mất mảu.
— Phòng và điều trị thiếu hụt natri và chlorid.
— Thay thể dịch ngoạiẵt bâo.
— Xử lý tình trạng nhiễm kiềm chuyến hóa có mất dịch và giảm natri nhẹ.
— Thẩm phân mảu, dùng khi bắt đầu và kết thủc truyền máu.
— Lâm dung môi pha tiêm truyền một số thuốc tương hợp.
CÁCH DÙNG:
Tiêm truyền tĩnh mạch.
— Liều dùng: tùy thuộc vảo tuổi, cân nặng, tình trạng cơ thế, cân bằng kiềm toan, nước và điện
giải của người bệnh.
Sử dụng thuốc theo chỉ định và hướng dẫn cùa bảc sỹ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
— Người bệnh trong tình trạng dùng natri và chlorid sẽ có hại: người bệnh bị tăng natri huyết,
bị ứ dịch.
— Hội chứng phủ trong bệnh xơ gan cổ trưởng.
THẬN TRỌNG:
— Đặc biệt thận trọng ở bệnh nhân cao huyết áp,7r suy tim sung huyết, cảc tình trạng gíữ
natri hoặc phủ khác, bệnh nhân cao tuối, sau phẫu thuật, tăng kali huyết, người bệnh suy
thận nặng, tiến sản giật, xơ gan, đang dùng cảc thuốc corticosteroid hoặc corticotropin.
— Không được dùng khi chai bị hở nút, chảy rỉ, có cặn.
— Trưởc khi sử dụng: cần kiếm tra kỹ các tiểu phân hoặc sự đổi mảu của dung dịch bằng mắt
thường và kiểm tra sự tương hợp của các thuôc pha thêm vảo dung dịch.
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC ĐIỆN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:
Chưa thấy thuôc ảnh hưởng đẽn khả năng lải xe và vận hảnh mảy móc.
1l2
Ảẵ3ựj'r
THỜI KỸ MANG THAI-CHO CON BÚ:`
- Chi đùng cho phụ nữ có thai khi thật cân thiết.
— Thuôc không ảnh hưởng đến việc cho con bú.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
— Hầu hết các phản ứng phụ có thể xảy ra sau khi tìêm do dung dịch nhiễm khuẩn hoặc do kỹ
thuật tiêm. Khi dùng các chế phẩm không tinh khiểt có thể gây sốt, nhiễm khuấn ở chỗ tiêm
và thoát mạch. Tăng thể tích mảu hoặc triệu chứng do quá thừa hoặc thiếu hụt một hoặc
nhiễu ion trong dung dịch cũng có thể xảy ra.
— Dùng quá nhiêu natri chlorid có thế lảm tăng natri huyết và lượng chlorid nhiều có thể gây
mất bicarbonat kèm theo tác dụng toan hóa. A
Thông báo cho bảo sỹ những tảc dụng không mong muon gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯỢNG TÁC THUỐC: _ _ _ '
— Thừa natri lảm tăng bải tiêt lithi, thiêu natri có thẻ thúc đây lithi bị giữ lại và tăng nguy cơ
_gây độc.
Đê tránh tương tảo giữa cảc thuốc, thông bảo cho bảo sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử
dụng.
QUÁ LIÊU VÀ CÁCH xử TRÍ:
Khi xảy ra trường hợp thưa dịch hoặc thừa natri chlorid, đảnh giá lại tình trạng bệnh nhân và
áp dụng cảc biện pháp điêu trị thích hợp.
HẠN DÙNG: . , , ,
— 36 tháng kế từ ngảy sặn xuâ`t. Không sử dụng thuôo hêt hạn dùng.
— Mỗi chai chỉ dùng 1 lân. Phân không dùng nữa phải hùy bỏ.
BÁO QUÁN:
Nơi khô ráo, tránh ánh sảng, nhiệt độ không quá 30°C.
TRÌNH BÀY:
— Chai 100 ml.
— Chai 200 ml.
— Chai 250 ml.
— Chai 500 ml.
— Chai 1000 ml.
Tiêu chuẩn áp dụ_ngz DĐVN IV
Để xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng đẫn sử dụng trưởc khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiểu bác sỹ.
Thuốc nảy chỉ dìgfflheo sự kế đơn của bác sỹ.
CÔNG TY CỐ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
297/5 Lý Thường Kiệt - P.15 - Q.ll — TP. Hô Chi Minh
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
DSfflặngfflịốám fflm
rue.cục muòns
pgnuòns PHÒNG
gỏ M ấẳìny zxz
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng