41 ©11ĩ1
CUC QUẦN LÝ Duọ
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lân đauz.âfiJ…tiỉJáèửí…
“ N CHAI:
ml)
1Ễ.JMMMIODM
fể
Nunme: Soummenm1.izsg; Dumumizsg
ẵ cntqmcẫfẵỂẳầiẫmcóume
,._Ễ x…unuơugdủ nuiơung SDW~WJ
ịẳ oo:xỹMnuhalwuimltmuùn sewsxacnm
i _; :: E o€uilummèu-sxmiccs ngysxuigim.
ị a:.;ẳ ặẽ Mưm 11…— ~…
2 I .:
ảảẳỂẵ ẽẵ
3 … 8 o “° "
ả 2 Ề›S Ề ẵ ẳ %9 38081X30 Ê °/oỂP'O 3CIIUO'IHD WHIOOS
1- Ề : 1- 1- Q 1- __
11. NHÂN CHAI: (5001111)
®…m-um 500ml
ae …
ẳã mm: Scdtuẵcnhvidozzâqz Donmotơmzsịr. 'Iẹ` ; "°
“cs c..i…… u'ắimẵmả.fflẳẫỉẫiỉẽzãaiiimm sam… …… = cọnWị«
`,_, Xemmhmngdnùwng. ,
Ẹ, Ê eocxiaươưe 1111100qu nưcm 110110. ssiôsxffld. N,,_, — … .fg
_; E 3 néxuln … mt eu-sxmmccs. NWSXMỮDm, v Ảề
'Ễ g Ể Ê Ễ ẵ co
i3'2 sẹiẫ ẵ " ,
: ® :: :
ịẹ … ẵ'E … gẻ %… asoznxao c %sv 0 3011101110 wmoos 1
_,g_ _ _ ,
__ 111) TỜ HƯỚNG DÃN SỬ DỤNG:
Rx SODIUM CHLORIDE 0,45%` & DEXTROSE 5%
Dung dịch tiêm truyẽn
CÔNG THỨC:
Thảnh phần Hảm lượng
Chai 250 ml Chai 500 ml
Sodium chloride J 1,125 g 2,25 g
Dextrose
tương đương Dextrose khan , 12,5 g 25 g
Nước cất pha tiêm vừa đủ 250 ml 500 ml
DƯỢC LỰC HỌC:
Dung dịch tiêm truyền Sodium chloride 0,45% & Dextrose 5% là nguồn cung cấp nước, chất
điện giải và năng lượng.
DƯỢC ĐỌNG HỌC:
— Sodium chloride qua đường tiêm truyền tĩnh mạch được hấp thu rất nhanh. Thuốc được
phân bố rộng rãi trong cơ thể. Thải trừ chủ yếu qua nước tiêu nhưng cũng được thải trừ qua
mô hôi, phân, nước mắt và nước bọt.
- Dextrose cũng được hấp thu nhanh chóng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch. Sau khi vảo
cơ thế, Dextrose chuyền hóa thảnh carbon dioxide và nước đồng thời giải phóng ra năng
lượng.
CHỈ ĐỊNH:
— Cung cấp nước và năng lượng cho cơ thể khi bị mất mảu, mất nước.
- Giải độc trong trường hơp nhiễm khuẩn cấp và nặng, ngộ độc thuốc ngủ, sốc và trụy tim
mạch, viêm gan hoặc xơ gan.
— Tải lập cân bằng ion Na vả 1on C1.
— Điều trị trong giai đoạn sớm của thừa dịch nội bảo: giúp hạn chế lượng nước không chứa
chất điện giải.
CÁCH DÙNG:
- Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
- Tiêm truyền chậm tĩnh mạch.
Lượng sử dụng tùy thuộc vảo tuối tảc, cân nặng, thể trạng và năng lượng cần cung cấp.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH. ,
Tiêm dưới da hoặc tiêm băp (gây hoại từ).
THẬN TRỌNG:
Không nên tiêm truyền dụng dịch tốc độ nhanh với thể tích lớn vì có thể gây dịch nội bảo di
chuyển quá mức vảo huyết tương dẫn đến thừa nước và suy tim sung huyết.
THỜI KỸ MANG THAI— CHO CON BÚ: ` ` ,
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú chỉ được tiêm truyẽn dung dịch nảy khi thật cân thiêt.
TÁC DỤNG PHỤ:
- Đau tại nơi tiêm, kích ứng tĩnh mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối có thể xảy ra.
Thông bảo cho bảo sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯỚNG TÁC THUỐC:
Để tránh tương tác giữa cảc thuốc, thông bảo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang
sử dụng.
QUÁ LIÊU.
Khi xảy ra trường hợp quá liều, đảnh giá lại tình trạng bệnh nhân và ảp dụng cảc biện phảp
điều trị thích hợp.
1/2
if
HẠN DÙNG:
36 tháng kể từ ngảy sản xuất. Không sử dụng thuốc hết hạn dùng.
BẢO QUẢN:
- Nơi khô rảo, tránh ánh sảng, nhiệt độ không quả 300 C.
- Mỗi chai chỉ dùng 1 lần. Phần dung dịch không dùng nữa phải được hủy bò.
TRÌNH BÀY:
- Chai 250 ml.
- Chai 500 ml.
Sản xuất theo TCCS
Để xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sỹ.
Thuốc nây chỉ dù_ng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
CÔNG TY CỔ PHÀN HÓA- DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
297/5 Lý Thường Kiệt- Q. 1] - TP. Hồ Chí Minh— Việt Nam
Ngảy 03 tháng 12 năm 2013
TUQ ( ục TRUỞNG
PTRư'1t
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng