Tỉ Z'47 Íf5 GP)
ei Jto A3
SOLUTION INJECTABLE ISOLUTION FOR INJECTION
BICARBONATE DE SODIUM
SODIUM BICARBONATE
8,4 % - 10 mL
SOLUTION INJECTABLE | SOLUTION FOR INJECTION
BIGARBONATE DE SODIUM
ARBO TE 'PHAPCO
L au capital de 2411
o 4 rue Galvani
91300 MASSY
él.z0164 531664
' : l oule Evry 325 678 365 00041
COMPOSITION l ampoule : 3
Bicarbonate de sodium | Sodium bicarb ........................ 0.84 g
Excipients : E.D.TA Disodìque, eau pour préparations injectablesl
disodium edetate, water for in'ections.
ATTENHON SOLUTION HYPERTONIQUE AL-JAL iNISANTE
ATTENTION HYPERTONIC ALCALINIZING SOLUTION
Conserver en dessous đe 30'C | Store betow 30'c
100 ampoules
AMPOULE LABEL
BICARBONATE ã
DE SODIUM g
:1
0.84 g - 10 mL g
0.084 g / mL Ệ8
Ìẽẽ
COBH 8.4% ẫẵlPHARCO
SIẵ .lau capital de 24112 €
1mmoi/ mt d'ions Na et CO,H Fi Ếi , rue Galvani
_ …` 1300 MASSY
VOte IV ²1éi.0164531664
;R. = ty 325 678 365 00041
Lot No.: Exp: dd/mm/yyyy i ẳ \
Mfg.: dd/mm/yyyy Ẹ
RENAUDIN - FRANCE
Size: 200%
MẮU NHẮN PHỤ
SODIUM BICARBONATE RENÀUDIN BA%
Thãnh phần: mồi õng mm! chứa:
Natri Bicarbcnat........… 0,84 g
Dóng gói: Hòp 100 ốngx 10m1 Dung dịch tiêm 8,4%
Chỉ định, chống chỉ định, cách dùng vè cái: thông tin
khác: Xin 1301: tờ hướng dẫn sử dụng.
Bảo quản: Dưới 30°C, tránh ảnh sảng.
SĐK: VN—XXXX—XX Tiêu chuẩn: Nhã sản xuất
Để xa 12… tuy trẻ em
Đọc kỹ hướng dẩn sử đụng trước khi dùng.
Nhã sản xuất: Laboratoire RENAUDIN _
Z.A. Errobi 64250 Itmssou - Ẹ_mnrrẵ’F HA RCO
DNNK: SA. .—L. 0 capitatde 24112 €
Sổ lô SX: NSX: ddlmmlyyyy HD: ddl'mmlyyvy fUĐ Gaivam'
_ 01300 MASSY
Tẽ_i_. :01 64 ss 16 64
n.ts.s. Ewy 325 678 865 00041
r.’
R X Thuốc kê đơn
DUNG DỊCH NATRI BICARBONATE RENAUDIN 8,4%
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng lrước khi dùng
Nếu cần thêm thóng tin xin hỏi ý kiến bảc Sỹ.
MÔ TẢ
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch trong, không mảu, không mùi, vị muối.
THÀNH PHÀN: Mỗi ống 10m1 chứa:
Hoạt chẩt: Natri bicarbonate 0,84 g
Tá dược: Dinatri edetate 2,0mg
Nước cất vừa đủ 10 ml
DƯỢC LÝ:
Dược lực học:
— Natri bicarbonate giữ vai trò quan trọng trong hệ thống đệm cùa khoang ngoại bảo. Tảc dụng đệm diễn ra
theo phương trinh sau:
HCOg' + H* -> HzCO; » co2 + H20.
- Tác dung _kiềm hgậ _xảv ra nhanh. Dung dịch natri bicarbonate, dùng có hiệu quả khi đường thông khi phổi
không bị tồn thương, vì tảc dụng đệm lảm tăng sự giải phóng carbon dioxid.
— Truyền Natri bicarbonate gây ra tác dụng kiềm hoá nhanh chóng trường hợp nhiễm acid chuyền hoả,
nhiễm acid do lactic hoặc trong trường hợp cẩn kiềm hoả. ,
Dược động học: Ở
- Sau khi tiêm truyền tĩnh mạch natri bicarbonat, tác dụng xảy ra tức thời. \
— _ ›
CHI ĐỊNH ; 5²
Dung dịch tiêm truyền Natri bicarbonate được chỉ định trong trường hợp nhiễm acid chuyền hoả. \Ễ
: ` ; ` ị_i.f
LIEU LƯỢNG VA CACH DUNG 'ạgẹ
(\\
Liều lượng:
- Liều lượng dịch tiêm truyền Natri bicarbonat 8,4% được dùng dựa trên nguyên nhân gây bệnh, tinh trạnìf
bệnh nhân và mửc độ rối loạn acid-bazơ.
- Lượng dưng dịch tiêm natri bicarbonate được dùng còn có thể dựa trên trị số khí máu động mạch và tính toản
theo công thức sau:
Nếu không xét nghiệm được khi mảu động mạch (ABGs), thì theo cách điều trị kinh nghiệm, tiêm chậm vảo
tĩnh mạch lúc đầu 1 mqukg (lmmol/kg); rồi sau 10 phút dùng không quá 0,5mEq/kg (0,5mmol/kgj.
Nếu xác định được ABGs, liều natri bicarbonatc có thể tính dựa vảo mức thiếu kiềm như sau:
Liều natri bicarbonate (mmol) = mức thiếu kìềm (mmol/l) x 0,3 x thể trọng (kg). (Hệ số 0,3 tương ứng với
dịch ngoải tế bảo so vởi dịch toản cơ thế).
- Việc điều chinh nhiễm acid chuyến hoá không nên tiến hảnh quá nhanh. Vì vậy, chỉ nên bắt đầu vởi lìều
bằng 112 lìều tính toán được. Sau đó cẩn xét nghiệm lại khí trong mảu rồi mởi tiễp tục điều trị.
- Cảch dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch với tốc dộ khoảng 20 — 40 giọt/phút = 60 — 120m1/giờ.
THẬN TRỌNG
- Thuốc có thể lảm giảm kali huyết.
- Kiếm tra sự tương hợp của cảc thuốc khi điều trị đồng thời. … VI PHARCO
fJ…^i RL. au capitat de 24112 ;_
4, rue Galvani
91800 MASSY
_ Tél, 10164 53 16 64
~..OS. Evry 325 678 365 00041
— Kiềm tra độ trong và mảu sắc cùa thuốc trước khi truyền tĩnh mạch.
- Theo dõi định kỳ chắt điện phân trong huyết thanh và sự cân bằng acid bazơ trong mảu.
~ Nguy cơ tãng natri huyết vả tãng độ thẩm thấu ở các người bệnh bị suy tim và suy thận, rồi dẫn đến nguy
cơ tăng khối lượng mảu và phù phổi.
CHỐNG cni ĐỊNH
Chống chỉ định trong cảc trường hợp nhiễm kiềm hô hấp và nhiễm kiềm chuyền hoá, giảm thông khí, tăng
natri huyết; và trong những tình huống mà việc cung cấp thêm natri là chống chỉ định như suy tim, phù, tảng
huyết ảp, sản giật, tổn thương thận.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BÚ
Không thể đoản trưởc được cảc tảc dụng có hại khi truyền natri bìcarbonate cho người mang thai và người
dang cho con bủ. Tuy nhiên cần trảnh dùng đặc biệt cho phụ nữ có thai khi bị sản giật.
TÁC DỤNG PHỤ
- Dùng quả nhiều natri bicarbonat có thể gây nhiễm kiềm chuyến hoá, phù.
— Quả nhiều Natri bicarbonat cũng có thể gây nguy hiếm cho bệnh nhân suy thận hoặc bải tiết Natri ra ngoải
thận.
! hông bảo ngay cho bác sĩ nếu có những tác dụng phụ xảy ra sau khi dùng thuốc.
————TƯONG TÁC-TIIUÓG— - ›
— Natri bỉcarbonate lảm kiềm hoá nước tiếu, nên có thế lảm giảm sự thải trừ quínidin, amphetamine,
pseudoephedrin, các thuốc cường giao cảm khảc; vì vậy lảm tăng độc tính cảc thuốc nảy.
- Natri bicarbonate có thế tương tác với lithi, lảm tăng sự thải trừ lithi. ,
- Tránh dùng natri bicarbonate vởi rượu. ư/
- Khi dùng phối hợp natri bicarbonate với sucralfat, cần chú ý là sucraifat có hiệu quả nhất trong môi trường`
acid. Do đó hỉệu quả sẽ giảm nếu dùng với thuốc chống acid.
TƯONG KY:
Natri bicarbonate tương kị vởi rất nhiều ioại thuốc. Vì vậy, không nên thêm các thuốc khảc vảo dung dịch
natri carbonate. Có thể xảy ra kểt tủa các carbonate không tan. Có thể sinh ra carbon dioxide khi ion
bicarbonate khi khứ trong dung dịch acid. ,
( Trong các dung dịch tiêm truyền natri bicarbonate, không được thêm bất cứ thuốc nảo vảo, trừ khi đ biết rõ
là tương hợp với nhau.
BẢO QUÁN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, trảnh sảnh sảng.
để tránh xa tầm tay trẻ em.
TIÊU CHUẨN CHẨT LƯỢNG: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
HẠN DÙNG: 60 tháng tính từ ngảy sản xuất.
Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.
ĐỎNG GÓI: HộplOO ống. . ' .;L;~_Ĩé— If Ĩịịị W
NHÀ SẢN XUẤT: Laboratoire RENAUDIN ,
Z.A. Errobi-64Z5O ITXASSOU—Pliáp `
VIPHAPCO
S.AR.L. au capital de 24112 5:
4. rue Gatvani
91300 MASSY
Tél. 01 64 5316 64
R.CS. Evry 325 678 365 00041
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng