MẮU NHÃN THUỐC
l. Nhãn trực tiếp trên đơn vị đỏng gói nhỏ nhất: Vì
BỘYTẾ
cục QUẢN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
… đãuz…zũal…ố…l.ẵúlá
Măt trước
./
Buạn um - xs 9I ps
Mặt sau
r"uềunỉ… i'umcm.… nnicmị...
… mẹ Gloncin … otlonctn mmg
rumuu.... i'ũẵcmì…w rueicm….
Mn Ming Olloucln m; Otloxucln ²00mg
. ,. ., :… f " :Ẹỉ'i'ĩiiww'u-n-wun u…
. 2.NhintrưnggianzĐínhkèm
3. Hứng dẫn sử dụng thuốc: Đính kèm
@
uuud ovq uẹu um
®NIZW'ảÌÍI:I
ồNOOdNIHS
ano1omno ums ouyux
@
Illllũủhù
200
Rx Thuốc bủn theo ddn
Ofloxacỉn 200mg
mg …… m … ……
mm… `
%
MIInũmfflmnmmpmmđù mm…mmuưsmmum
-nựmm……-……m 8613 — … SA KCN Bưu m: 2. Mno N81. vu
-rtm…………aaìtm
uim—dumìn-uủeudnwt
Xunnmdnsứm
IẤOGẨI:TthHHILỞMIM.MM
tnhám.dũtũủũâth
muuíuspsz
nuĩnhumn
uéntínnntan
nm ụụln dn:EI MWIILUII.
W/
W Hán Otũc.
nncuf…uhsửuưnnmllcụuùn
ỈIIIfflfflTÙ.
200
mg …uưwmnmnum
ưqu
mana…wmma Wiz;
m…… ......... m a…wưunmm.um
-……ffl .......... «…… numn…mmzmuvu
, mm me…m um…manmnmnm ;
` Sơlhnt. 434-4.m.mm ỉ
: mmmm,ưdơM demu
mmmmmmao'c
. mm:tưaz son mun:
_ mnvnm sơnsx mm '
uaunưưmưmnat W W- '
no Exp.anz
mmuuemnstmuư
n.…WWWW
Ofloxacin 200mg
oumcn.oue ANTIBIOTICS
SHINPOONG
FUGAcm®
Film coated tablet
_“
:>
Kháng sinh Quinolon
Viên nén bao phim SHINPOONG FUGACIN
Ofloxacin 200 mg
THÀNH PHÀN: Mỗi viên nẻn bao phim chửa:
- Hoọlchẫl: Ofloxacin ............................................. 200 mg
- Ta“ dược: Low substitutcd hydroxypropyl ccllulose, Nam“ starch
glycolatc, Povidonc KJO, Magncsi stcamt, Hydroxypropyl
mcthylccllulose 2910, dẩn Castor, Titan dioxid, Tale, Sáp camauba
DẠNG nÀo cut: Vien nẻn bao phim.
QUY CÁCH DÒNG GÓI: Hộp … vi x 10 viên nén bao phim.
cui ĐINH
Ofloxacin được dùng lrong các bệnh: _
- Viêm phế quản nặng do vi khuấn, vỉẽm phôi.
- Nhiễm khuẩn Chlamydm tại cô lứ cung hoặc niệu đao có hoặc
không kệm lặu, lậu không biến chứng, viêm tuyến tiển liệt, viêm
dường tiêt niệu.
- Nhiễm khuân da vả mò mèm.
. Viêm đại trảng do nhiễm khuẩn. pùý
uỀu LƯỢNG VÀ cÁcn DÙNG
° Người lán: _ _ .
- Viêm phế quản nang do nhiễm khuân hoặc viêm phôi: uông
400… g cách [2 giờ/ Iản trong 10 ngảy
- Nhiễm Chlamydỉa (trong cổ iử cung vả niệu quản): uổng 3ng
cách IZ giờ/ lặn trong 7 ngảy '
- Lặu, không biên chứng: uòng 400mg, | liều duy nhát
- Viêm tuyến tiền liệt: uống 300mg, cách 12 giờl lần trong 6 tuần
- Nhiễm khuẩn da vả mỏ mềm: uổng 400mg, cách [2 giờ/ lẫn trong
10 ngảy. _
- Nhiễm khuẩn dường nen niệu:
+ Viêm bảng quang do E. coli hoac K. pneumoniae: uống
200mg, cách nhau 12 giờ/ lần trong 3 ngảy
+ Viêm bảng quang do các vi khuẩn khác: uống 200mg, cách
nhau 12 giời lần trong 7 ngảy
+ Nhiễm khuẩn dường tiết niệu có biến chứng: uống 200mg,
cách nhau 12 giờl lẩn trong 10 ngảy
0 N tời lớn suy chúrnăng Ihụ'n:
Do thanh thũi creatinin Liều dùng
> 50 mllphủt Liêu không đôi. cảch 12 giờ/lân
10-50 mVphủt Liêu không đỏi, cách 24 gỉờ/ lân
<10mllphủt Uông nứa liêu. cách 24 giời lần
0 Trẻ em: Kh_òng khuyến cảo dùng thuỏc cho trẻ dưới 18 tuồi.
CHỐNG c… ĐỊNH
- Quá mẫn với oílo_xacin, các quinolon khác hoặc vởi bắt kỳ thảnh
phẩn nảo của thuỏc.
- Trẻ dưới 15 tuói.
- Người mang thai vả cho con bủ.
THẶN TRỌNG _ _
- Người bệnh đông kinh hoac có tiên sư ròi loan thấn kinh ưung ương.
- Người bệnh bị suy thận: hải giảm lièu.
sử DỤNG ở PHỤ NỮ cỗ THAI VÀ CHO CON BỦ
- Thời kỳ mang Ilmi: Oiloxacỉn qua nhau thai. Cũng phát hiện thấy
oiloxacin trong nước ối của hơn môt nửa sỏ người mẹ mang thai có
dùng thuốc. Chưa có nhũng còng trinh dươc theo dòi tốt vả đẳy dù
trén người. Tuy váy, v1 oHoxacin và các Huoroquinolon khác gảy
bệnh về khởp ở sủc vặt non, không nen dùng ofloxacin trong thơi kỳ
mang thai.
- 77rởi Aỳ cho con bú: Oiloxacin bái tiết vao sữa mẹ với nòng đò
tươn tự như trong huyết tương. Cảo t]uoroquinolon đă được bỉẻt lả
gảyt n thương vỉnh viễn ờ sụn của những khởp chiu lực vá cả nhiều
dáu hiệu bệnh lý khác về khớp ở sủc vặt non. Vi vậy néu không thay
thế được khảng sính khác vá vẫn phải dùng of]oxacin, thi khỏng nên
cho oon bủ.
Tlồc DỌNG LẺN KHẢ NĂNG LÁ! XE VÀ VẶN HÀNH MÁY
M C
Kể từ khi có nhũng bâo cáo về các tác dụng phụ như: đau đầu chóng
mặt vả rói loạn thị giác. Benh nhân nén biết câch họ phán ửng với
Oiloxacin trước khi lái xe hay ván hùnh máy móc. Nhũng ánh hưởng
nảy 06 thế đươc tăng cường bời rượu.
PHÓ cục TRUỜNG
ƠÍỄMJể» %ở6,
TƯỢNG TÁC THUỐC
- '111uốc kháng viêm khỏng stctoid (aspirin, diclofcnac, dipyron,
indomcthacin, paraoctamol): gây rối loạn tám thần không tăng (sảng
khoái, hystcria, loan thấu. Không cấn thận trọng khi phổi hợp ư…óc.
- Amoxicilin: không lùm thay đổi sự hấp thu otloxacin.
- Thuốc kháng acid nhôm và magncsi: giảm mức đo ofloxacín ưong
huyềt thanh xuống dưới nồng độ điều ưi khi dùng phói hợp.
TẢC DỤNG PHỤ
- Thuờng gap: buồn nòn, nôn, tieu chảy, đau bụng, rối loạn tiêu hóa;
đau đầu, chóng mũi, mệt mói, run, mẩt ngù, ác mộng, rối loan thị
giác; phát ban, ngứa, phán ứng da kiều uá mẫn. ~
- Hiếm gặp: ảo giác, phán ứng Ioạn thẵn. trầm cám, co giật, viêm
mach; hoi chửng Stevens — Johnson vả hoai tử nhiễm độc của da…
. Cách xử lý: ngừng diều ưi néu có các phản ửng vè … thần, thẳn
kinh vả quá mẫn (phát ban nặng).
Thông báo cho bác sĩ cdc tảc dụng phụ gợp phăl Ichi dùng thuốc.
DƯỢC LỰ C HỌC_ .
- Oiloxacin lả thuỏc kháng khuân nhóm í1uoroquinolon gỉống như
ciprofloxacin, nhưng oíloxacin khi uống có khả dụng sinh hoc ceo
hon (ưen 95%). Oiloxacin cỏ phổ kháng khuân rộng bao gòm:
Enlerobacleriaceae. Pseudomonas cemginosa, Haemophilus
injluenzae, Neisseria spp.. S laphylococcm. Streptococcus
pneumoniae vả một vải vi khuẩn Grant dương khác.
- Ol10xacin có iác dung mạnh hơn ciproíloxacin đối vớiChlanưd/a
lrachomalis, Ureaplasma urealylicum. Mycoplasma pneumoniae. Nó
cũng có tác dụng dối vởi Mycobacterium leprae và cá
với Mycobaclerium luberculosis vả vâi Mycobacleriumspp. khác.
- onoxacin có tác dung diệt khuấn. Cơ chế tác dung chưa được biết
đầy đù. Giống như các thuốc quỉnolon kháng khuẩn khác, of1oxacin
ức chế DNA - gymsc lã cnzym cẩn thiết trong quá trinh nhán đỏi,
phiên mã vả tu sửa DNA của vi khuẩn.
nược DỌNG HỌC
Oíloxacin dược hắp thu nhanh vz1tốtqua đường tieu hóa. Khả dụn
sinh hoc qua dường uống khoáng 100% vả có nồn dộ dlnh hu 1
tương 3 - 4 mícrogam/ml, 1 - 2 giờ sau khi uổn 1 li u 400 mg. Hấp
thu bị chậm lai khi có thức ăn nhưng tỷ lệ h p thu kh0ng bi ânh
hưởng. Nửa dời irong huyết tương lả 5 - 8 giờ; trong trường hợp suy
ihặn, có khi kéo dâi 15 - 60 giờ lủy 0160 mức đó suy thận, khi đó cần
điều chính liều. Ofloxacin được phân bổ rộng khắp vảo các dich cơ
mẻ, ké cả dich nũo tủy vả xâm nhăp tót vảo các mớ. Khoảng 25%
nổng độ thuốc tron huyết tương gắn vảo protein huyết tương. Thuốc
qua nhau thai vả li 1 qua sữa. Có nòng độ tương đói cao_ưong mật.
Khi dùng liêu đơn, it hon 10% ofloxacin được chuyên hóa thânh
dcsmcthyl - oíloxacin vá oíloxacin N - oxyd. Dcsmcth 1 - oiloxacin
có tác dụng kháng khuẩn lnmg binh. Tuy vậy thận v 11! nơi thải
oũoxacỉn chinh, thuốc đươc loc qua cẳu than vù bai tiểt qua ống
man. vs - 80% thuốc dược bải tiểt qua nuớc tíểu dưới dang kh0ng
chuyến hóa trong 24 dển 48 giờ, lâm nồng độ thuốc cao trong nước
tiều. Dưới 5% ư…ỏẹ đươc bai 1141 dưới dạng chuyền hóa trong nước
tiếu; 4 dén Ẹ% thuốc bâi tiểt qua phân. Chỉ một lương nhỏ oiloxacinjw
được thái bilng thấm phân máu. ~
QUẢ uEu VÀ CÁCH xử LÝ
- Triệu chửng. Các dấu hiệu cùa quá liều cấp tinh như: ảnh hưởng lùi . 0
hệ thẩn kinh ưung ương: 1ủ lẫn, chóng mat, suy giảm ý thửc vả đ0ng'ỵ
kinh oo giật; các phán ứng tiêu hóa: buồn nỏn vả xói mòn niem mẹcịỷ
%
.)
— Xử lý: Trong trường hợp quá liều, ớièu ưa triệu chủng nén được thực
hiện.
KHUYẾN cAo
- Tránh n tầm tay trẻ em.
- Thuốc nây chỉ dùng theo sự kê đơn cũa thầy thuốc.
- c kĩ hướng dẫn sữ dụng trước khi dùng.
- 2 c n …… th0ng tin, xin hỏi ý kiến bãc s1.
nẮo QUẢN
Trong bao bì kin, ở nơi khô, tránh ánh sán nhiệt độ dưới 30°C.
HẠN DÙNG: 36 lháng kê từ ngảy sản xu t.
TIEU CHUẨN: usp 32
Nhã miy : só 13, Đường %, KCN Bien Hòa 2, Đồng Nai, Viet Nam
Van phòng: Phòng 5 & 7, Lẩu 9, Tháp Rl-Tòa nhả Evcrrich, 968 Đường 3l2. P. 15, Q. 11. Tp. HC
ĐT : (08) 222 50683 Fax : (08) 222 50682 Email : [email protected]
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO W
M
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng