’ĨỄỂ VDJJĨỄLÝÊS' --,fg
We ZA3ƯD Lổ°féĩ— JL
MẨU NHÃN THUỐC
BỘ Y iẾ
l.Nhãt t'ế trê đơn 'đ' ” hõnhâ’t:Vi , … _… _.
n rực i p 11 vụ onggoui LLLQLAN LY IJL'OC
ĐÀ PHÊ DL'YỆT
Mặt trước
~ Lánđâuu.íễỒẮ.fiẳhẹẵíẩế
i en
ẻ
::
ẫ
ả
S
%
cn
Mặt sau
1 SHINAPIiilLv—ii…vn SHINAPRIL……
` Enalapril maleat 10mg Enalaprll maleat 10mg
Ễz … w…mm ›“HINI’iNIMEHQIMH ẵ MHWHIH f~iHliii~ mm n…nn
@ o JV
Ennlapril maleat 10mg Enalaprll maleat 10mg
ặỂI li iNHH III' SHINI'IIIINIG HM hlli` Ể ] li l\iiH ili ì“iilNi il Ni iMNIII
2. Nhãn trung gian: Đính kèm
3. Hưởng dẫn sữ dụng thuốc: Đính kèm
Ngãy 02 tháng 06 năm 2015
CÔNG TY _ỊRÁCH NHIỆM HỮU HAN
PHAM SHINPOONG DAEWOO
,rĩJ ẹỹ uỉ).\íỉ 11H
. HH
1_J1 'ƯC. 11
*< ỉ \
SIiIÌ-“HUiẨ`ií i’l
DAizi’i`ijU ,… `V'
_\
Ỹ_i
NG SUNG | Tổng giám đổc
3 Blis. x 10 Tahlots
1
i
\
,,“llềldVNlHS
1
'..›i~x..
! i_`i’WGTY
_l_ỵ"_ im…
…` iii'…ĩc'uiiĩM ' `
ỉ “ 1' ;
* S… 1(… ,,— f+ .'
ỉ? 1i-iizvu … ,,-?
Ẹc Sold only hy prescripllnn
SHINAPRIIĨ
Enalapril maleate 10mg
SHINAPRI
Ê ffllNl'ffllli IIAEWIII FHARMA [il] [Tll
www. shinpoong. com. vn
WIIẢEHIIFIIAIUAUJIE son mm:
—AclinEndnril… ........ nm Bỏmlimlmrhilunlbl,nuuluW
… ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ “'… ummcmumnmnnuiulim sansx um ,
llmm- uuz- mm: m.gm_mm
sn… Gmnu'mm … …
…ĐInliileJiikyphũ. muun…
WWMW-t-Wmm'ũ mmưntmum …: mm: 1
. mmm:tsvav nEAIICMEHI-LYTIEWWIIIE ___ _
' 3VỈx1ũViũnnún
lì 77imứ ba’n thon dơn
SHINAPRIIÌ J
Enalapril maleat10mg
IỉĨY TNHH l]? SHINPIIINIỉ IIAEWII]
www.shinpoong.com.vn
TMẮNHIẤI:WVIITđIM mm…m
-Hoatchlĩ:EnahpriimllenL ................. IDmu oỂxulummtan
, - TI: dWc: ............ uùcuơnVỆ dẳĩ vien m n Mn lihi sử wusmch m m
cu im… — dũl ne — l: mini:
x… … iuinq dẫn sử dung. Sán … bũ:ỂĨY Tlllll IP … IÌAEWIIÌ i
niu…iizirumhanm.ùmm.irann sđia—meAxcnmiinòazmômiiaivu ,
ánh sáng. như! do M 3012. %… quyỉn đliìw Hlllli FIWM. ffl..lĨll. \
TIỀII cuulu: LSP 31 4344. mm, Damm-gu. Ansan-si. m…. Hãn Mc
' t
~ ~. 1
THÀNH PHẢN: Mỗi viên nén ehửa:
~ Hoai chất: Enalapril maieat...
~ Tá dược: Fiowlac 100, Ce u ose vi
hydroxypropyl cellulose, Nani starch glycola
behanat.
DẠNG BÀO cnt: Viên nén.
ou_v CẨCH ĐỎNG GÓI: Hôp 3 vi Al - AI x IO viên nén.
c… DỊNH
~ Táng huyết áp.
- Suy lim (giảm lử vong vả biển chứng ở người suy tim có triệu chửng và người
loan nảng thẳt trái không triệu chửng)
- Sau nhồi mảu cơ tim (huyết dộng hoc dã ổn djnh).
~ Bénh thân do đải thảo dường (tảng hoảc không tãng huyết áp).
~ Suy thán tuần tiến man.
LIỂU LƯỢNG vÀ CẢCH DÙNG
o Người lửn:
I)Ting huyết ip vô cin:
- Liều khới dẩn thông tliuờng; 2,5 — 5mg/ngáy. Điều chinh liều theo dáp ứng về
huyểt ảp của người bẽnh.
. Liều duy tri thõng thường: [0 - 20mgllấn/ngáy.
~ Liêu giời han thông thường ; 40tng/ngảy.
Khl dùng dồng lhời vr'n` lhuốc lợi liểu: ngửng thuốc lơi tiểu (nếu có thể) trong 1-
3 nựy ttước khi bắt đấu dùng Shinapril. Liều khỏi đẩu thẩp, Smg hoảc it hơn
trong 24 giờ. Tãng dẩn 1iểu môt cảch thân trọng theo dáp ửng diều tri.
2) Suy timz Nên dùng Shinapril dồng thời với thuốc lợi tiếu.
~ Liều khời dẩu thông thường: 2,5mg/lần/ngùy trong 3 ngảy đầu. 2,5mg x
2|ầnlngảy trong 4 ngảy tiếp theo,
- Liều duy tri lá 20mg/ngảy chia lâm 2 lấn vảo buổi sảng vả tổi. Liều tối da lả
40mg, diểu chinh liều trong 2-4 tuần.
3) Suy chửi: nlng thất trii không triệu chứng
- Liều khời dẩn: 2,5mg x 2 lấnl ngáy vảo buốí sáng vả tối.
~ Điều chinh iiều liên tuc cho tới liều lOmg x 2lẩnlngảy vảo buổi sáng vá tối.
0 Đối vái bẻnh nhản suy giảm chửc nảng lhdn:
Độ thnnh thii Creatinin (ml! Liều khôi đẫư (ngngiyi
phút)
80~30 5—10 mg
29-10 2,5-5mg
<10 2,5 mg
Enalapril đươc loai tn'r bãng thẩm tách mảu. Dùng 2.5 mg ennlapril trong ngảy
thấm tách mảu cho người bệnh giảm chủc iiãiig thân được điều tri bẩng thấm
tách mảu_ Những ngảy tiểp theo diều chinh liều theo huyết áp,
* Trẻ em: Chưa có chửng minh về sự an toản vá hiệu quả khi dùng thuốc cho trẻ
em.
CHÔNG cni DỊNH
- Di ủng hoặc quá mẫn với thuốc.
~ Phủ mach khí mới bả! dầu điểu tri như ca'c chất ừc chế ACE nói chung.
~ Hep đòng mach lhán hai bên thản hoáe hep dõng mach thân ở người chỉ eỏ mõt
thân.
~ Hep van đông mach chú. vả bênh cơ tim tắc nghẽn nặng.
- Ha huyết áp có trước.
THẬN TRỌNG
- Người giám ehức uáng thân.
~ Doi vời người nghi bi hep đông mach thản, cằn phải dinh Iưong creatinin máu
tntớc khi bảt dầu diểu tri.
sứ DỤNG ở PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BỦ
~ Thời kỳ mang Illũl.’ Giống ca'c chất ửc chế ACE khác. enalapn'l có thế gáy bệnh vả
tử vong cho thai nhi vả trẻ sơ sinh khi người mẹ mang ihai sử dung thuốc.
Sử dụng thuốc trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối của thai kỳ có thể gáy bệnh dẫn
đến ehel thai vả tốn thương cho trẻ sơ sinh. gồm: Ha huyểt áp, giám sản so sơ
sinh, suy thản hồi phục hoá:: không hồi phục vả tử vong.
Phái ngừng dùng enalnprii cảng sớm cảng tốt sau khi phải hiện có thai.
— Thải kỳ cho con bủ: Enalapril bải tiết vảo sữa me, Với líểu diều tri thông thường,
nguy cơ về tác dung có hai cho trẻ bú sữa mẹ rẩt thấp.
TÁC DỌNG LÊN KHẢ NĂNG LÁ! XE vA VẶN HÀNH MÁY MÓC
Khi đang iái xe hay ván hảnh máy móc. nẻn chủ ý vi thuốc thinh thoáng có thể xáy
ra chỏng mảt hoặc mẻt mỏi
TƯO'NG TÁC THUỐC
Sử dụng enalapríl dồng lliải' vát“ mũ! sổ lhuốc:
- Thuốc giãn mạch khác (ví dụ nitrat) hoặc cảc lhuốc gãy mê: có thể gây hạ huyết
ảp trầm trọng. Nên theo dòi người bẻnh chặt chi! vả điểu chinh bắng tăng thề tich
tnằn hoán (truyền dich).
~ ĩhuồc lợi liếu; thinh thoảng eò thể gãy ha huyết áp quá mức sau khi bắt đầu díều
tri với enaiapril. Nén ngừng dùng thuốc lợi tiếu hoặc táng dùng muối lẻn tmớc khi
bắt đẩu diều tri vởi enalapril.
Thuốc gây giá:“ phóng rem'n: Tảc dung ha huyềt áp của enalapril tâng lên bời cảc
thuốc gây giải phỏng renin 06 tác dụng chống tản huyết áp (ví dụ thuốc lơi tiểu)_
Thuốc Iảm lăng kali huyết lhanh, ví dụ ca'c lliuoc lợi niệu gu? kali, ca'c chẩl bổ
sung kali hoặc muối chứa kali: có thể gây tăng kaii huyết thanh, dảc biêt ở người
suy thán, do đó nên theo dõi người bệnh chát chẽ vá thường xuyên theo dõi nồng
độ kali liuyểt.
Lum: có thề lám táng nống dò Iithi huyết dẫn dến nhiễm đôc Iithi.
Thuốc giãn phế quán kiểu gmo cám. ca'c lhuốc chống wêm Idm'ng sterqu
(NSAID): eó thế Iảm giảm tảc dung ha huyết áp của enalapril.
!
ĐT : (08) 222 50683
iẵii
TẸì'lốc trị tăng huyết áp
Ẹ;Vỉềự hén SHINAPRIL
ẺiEn'alặpril maleat 10 mg
~ Thuốc uống lránh lhm: gây lũng nguy cơ tổn thương mach vả khó kiểm soát huyết
áp.
— 7huốc chẹn beta - adrenergrc, melhyldnpa. ca’c nilral. lhuốc chẹn cach.
hydralazin, praznsm. vỏ digoxln: khỏng cho thẩy tảc dung phu cớ y' nghĩa lâm
sảng.
TẢC DỤNG PHỤ :
Tác dung phu thường nhe vả thoáng qua, nhưng có khoảng 3% dến 6% người
dùng thuốc phái ngửng diều tri.
- Đã có biểu hiện hạ huyết áp triệu chứng khá nặng sau khi dùng liều enalapril dẩn
tiên; có dền 2 - 3% số người trong các thử nghiệm 1âm sâng phải ngừng điều tri,
dác biêt với những người suy tim, ha naưi huyết, vá với người cao tuổi dươc diểu
m` dồng thời vời thuốc lơi tíểu.
Chức nảng lhân xẩu di (tâng nhất thời urê vả táng nồng độ creatinin huyết thanh)
đã xảy ra ở khoáng 20% người tảng huyết ảp do bệnh thân, dác biẻt ở những
người hep dông mach thân hai bẻn hoặc hep đóng mach thán ở người chỉ có một
thân.
7hường gặp. ADR J [00
~ Hệ thần kinh: Nhức dẩn. chóng mãi, mệt mỏi, mất ngủ, di cảm, loan cám.
Tiêu hòa: Rối Ioan vi gíác, tiêu chảy, buồn nôn, nõn vá dau bung.
~ Tim mach: Phủ mach, hạ huyết áp nặng. hạ huyết áp tư lhế đứng, ngẩt, đánh
trống nguc, vả dau nguc.
- Da: Phát ban.
Hô hấp: Ho khan, có thế do tãng kinin ở mỏ hoặc prostaglandin ờ phổi
Khảct Suy thân.
o !: gặp: l»looo ( ADR …m00
- Huyết hoc: Giảm hemoglohin vả hematocrit, giảm bach cầu hal, giám bach cấu
trung tính.
- Nieu: Protein niệu.
- Hệ thằn kinh trung ương: Hốt hoảng, kich dông, nầm câm ning_
* Hiểm gặp. ADR < lảlOOO
~ Tiêu hỏa: Tẳc ruột, viêm tụy, viêm gan nhiễm dỏc ủ mât, tăng cảm niêm mac
mteng.
~ Khảo; Quá mẫn, ưẩm cám , nhin mờ, ngat mũi, dau co, co thắt phế quản và hen.
° Thâng bản cho bác sĩ cản tác dụng phụ gợp phăi khi dùng thuốc.
DƯỢC LỰC HỌC
— Enalapril lá thuốc ửc chế men chuyền angíotensin, có tác dung nhờ enalaprilat lả
chẩl chuyển hỏa của enalapril sau khi uống. Enalapril lảm giám huyết ảp ở người
huyết áp binh thường, n i tán huyết áp, vả có tác dung tốt đến huyết đông ở
người suy lim sung huyet, chủ yeu do ửc chế hệ renin ~ angiotensin ~ aldosteron.
Enalapril ngán cản angiotensin l chuyền thảnh angiotensin 11 (chẩt gáy co mach
manh) nhờ ức chế men chuyền angiotensin (ACE).
- Ở người suy tim sung huyết, enalapril, thường phổi hơp với glycosid tim vả thuốc
lợi tiểu, iám giảm sưc cản toản bộ ngoại vi, áp lưc động mach phổi bít, kich thước
tim. vả ảp lưe đỏng mach trung binh vã ảp lưe nhĩ phải.
- Lưu lượng máu thân có thể tang, nhưng dộ loc cấu thân thường khỏa dồi trong
quá trinh điều tri bắng enalapril. Nítơ urê mảu (BUN) vả creatinin huyẵ thanh dõi
khi tang khi diều tri bảng enalapril lãu dải, nhưng hay gáp hơn ở người có tốn
thương lhãn từ trườc hoảc ở người táng huyết ảp do mach thán. Ngoái ra, chức
nảng thân có thề …“… di rõ rệt trong khi diều m bẳng ihuốc ức chế ACE ở người
có thân tưới máu kém bí năng từ ttưóc. Ở người dải tháo đường, enalapril dã
chừng tò lâm giảm bải tiết protein - niệu. Enalapril củng dã chứng tỏ lảm táng dò
nhay cám với insulín ờ nguời lăng huyết ảp bi hoặc khỏng bi dái thảo duờng
nược ĐỌNG HỌC
- Sau khi uống, khoảng 60% liều enalapril dưch hẩp thu từ dường tiêu hỏa. Nồng dò
đinh của thuốc trong huyết thanh dạt dược trong vỏng o,s - 1,5 giờ. Ni… dời thải
tn'r của thuốc khoảng 1 1 giờ. Tác dụng huyết đóng hoc kéo dái khoảng 24 giờ.
Thửc ãn khõng ánh hướng tới hấp thu thuốc, Sau khi hẩp thu, enalapril dược thủ
phân nhiều ở gan thảnh enalapn'iat. Nồng dò dinh của enalaprilal trong huyet
lhanh xuất hiện trong vòng 3 dển 4 giờ.
Uống môt liều enalapril thường lảm hạ huyết áp rũ khoảng 1 giờ sau khi uống, ha
tối da trong 4 - 6 giờ vá thường kéo dải trong vòng 12 - 24 giờ, Huyết áp có thế
giảm từ ii: và phái điều ưi môt sổ …:“… mới dat mm tác dung dầy dù,
Tảc dung huyết đông của enalapril bắt đẩu châm hơn và kéo dải hơn so vởi
captopril. Ở người suy tim sung huyết, tác dung huyềt dõng cùa enaiapril rò trợn
vờng z - 4 giờ vá có thể kẻo dải 24 giờ sau khi uổng môt liều.
Khoảng 50 — 60% enalaprii Iiẽn kết với protein huyết tương.
Khoáng 60% líều nống bải tiểt vác nước tiều ờ dang enataprilat vả
chuyển hờa, hần còn lai của thuốc dảo thải theo phân.
QUẢ LIẾU vẨ cÁcn xứ LÝ
- Triệu chửng Tái 1iệu về quá liền của enalapril ở người còn han chế. Đặc diềm nổi
bãt cùa quả Iiểu enalapril lả ha huyềt áp nặng.
- Xi'r Iỷ: Khi quá Iỉều xáy …, nẽn ngimg diều tri bắng enalapril vá iheo dời người
bệnh chat chẽ, ảp dung eác biên phảp diều tri niệu ehứng vả hỗ trợ như gây nôn,
rứa da dáy, truyền tỉnh mach huyết tương vả natri eiorid dể duy tri huyết áp vả
điều tri mất cán bẳng diện giải. Thẩm tảch máu có thề loai enslapril khỏi tuấn
hoán.
KHUYẾN cÁo
- Trảnh n tẩm uy trẻ em.
- Thuốc niy chỉ dũng theo sự kế dơn cũa thẩy thuốc.
- Dr ' hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng.
~ N u n thêm thông tín, xin hôi y' kiến bảc sĩ.
nÀo QUẨN; Trong bao bi kin, ờ nơi khô, minh ánh sảng, nhiệt dó dười so=c.
HẠN DÙNG: 24 tháng kể iử ngảy sản xuất.
TIÊU CHUẨN: usp 31
g không
CỎNG TY TNHH nược PHẢN snmroonc DAEWOO
Nhã mảy : sỏ l]. Dường 9A. KCN Biên Hòa 2. Đồng Nai. Viei Nnm
Văn phỏng; Phòng 5 & 7, Lẩu 9. Thảp RỈ-TỎI nhì Everrich, 968 Đường 312. P. 15, Q. 11, Tp. HCM
Fu : (osi zzz soesz
Email : [email protected]
J
ÁI
%
1
` .
commsmon: Eneh tnblet contains: —_ D . , u _ — 1
~ Aclive ingredlenlz Enlitpril malute ạ ' ' '
~ Exclpienls: Flowllc IOO. Microcrys ne :
hydmxyptopyl cellulose. Sodium starch gly ể,€nÌlfflưẫili e dioxide. Glyeeryt
behemte. * "
DOSAGE FORM: Tnhlets.
HOW SUPPLIED: Box ot“ 3 blisters AI — Al . 10 tablets.
INDICATIONS
~ Hypertensíon.
~ Hean t'ailnre (reduetion nt” mnttnlity and morbidity in pnu'ents with symptom-giving
hem failute. reductinn of morbidity in pntients with non-symptun'hgiving Iet\
venưicullr dysfunctton).
Reduction nf monality in ,. ` with , " ' ` " ` (, ' with
hemodynnmic stane condition)
- Diabctic renal diseasc (wíth or without hypertension)
- Chronic kidney disease
DOSAGE AND ADMINISTRATION
' Adullx
]) Eauntỉnl hypertensìnn
~ The usual initial dosage Z.5mg~5mg once daily. Dnsage should be ndjusied ucording to
blood pressure response.
~ The usunl mlintained dosnge: lOmg-ZOmg once daily, onee per dny.
~ The usuai muinium dosngc : 40mg dnily,
Pntienl.i already ncciving :: duwlic: if possible, the dimn'e should be disconu'nued for
l-J days before initiating therapy with Shinapril. The usual initial dosage: 5nig or less
lhan, once daily. Doage should he increased carefully lcoording to the pltients' blood
pressure response.
Z) Henrt fnilure: Shouid concomiunt udminisnntion Shinnpril with diưreties
- The usual initill dosnge: 2.5mg once dnin for the First ] days, 2.5mg twice daily for the
next 4 days of the initiat week.
The usunl muinteined dosage: 20mg dnily, divided into two times in the moming nnd
evening. ln me clses, I duin dose ns high ns 40mg cm be needed. Dose—titmion takes
2~4 weeks.
3) Nnn~iymtiiiii giving lcft ventriculnr dysfunction
~ The initinl doage: 2.5mg twice dnin in the moming lnd evening
- Douge should be ldjusted continuously up to 20mg daily, divided into two times
(momíng or evening).
' Paliems with nem]
«
80-
29-1
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng