A4ểJt%
Each tlblnt contains:
ea S 0 n iX Ta b l et i.evocetmzme Dlhyđmchlonđe
eL~rz ne Ohvcrochionde lNh íil1'-coaiec taclei "N 5 mg
ĐÃPHÊDUYỆ …………
ớ— inoepta Phannaceuttcats Ltd
Dem lau Ron Zune 5unr Dhltu
W
Seasonix Tablet
J…ret Jv Dnc ~:ưnje Nv 'Mun'n a.…
10 Blisters x 10 Tablets
Lân đảuzẮấJẮắJ.
- easonix Tablet
Levooetmzưe Dirvuro:n :nce iNh (ilm-mated tabtet
Each tablet contatns: Levocetmzme Dihydrochionde INN 5 mg
, Ptease reier to enclose ›eailet tor Dosage & Administrattoni
Indicattonleontra-tnmcataonsiPrecaunons/Siđe Effects
KEEP OUT OF REACH OF CHILDREN. i
READ LEẢFLỂT CẦREFULLY BEFORE USE. ị
Store below 30°C protected trom hght. tn a cool. đry place
Specification: In~House ị
Visa No.:
Mfg. Lic. No. :
m ; m
0) ổ ở 91
g E 9 ẵ Mỏt
- ~ ' vun chư:
g ẳ ẳ ẵạ seaSỌn Ix Tablet Levocetvizine DIhyđrodiảondẹ
3 0 Ở ẵ' `v'›én ner nan phưr ijcEi.rllifê 0-hycrochlonce NN "… 5 mg
l 0 c m
n. :; x
" ã ã
N
ư ẳ Ễ Sản xuât bới
ỉ “ " ỡ— mcccla Pharmacauncais Lm
" Gmr fin! Rnuc l~'znn Fanf Iihaz
Ben; mes.-
H0p 10 vi x 10 Vien
Seasonix Tablet *
_ SDK
vlen Per nan ;… _eưntet nztre [] hycrochlonde NV
ị Chi 6 nh ctôrg ch.` định llèu cùrg, cacr dLng va cac lhớng hn khac xem Irnng th
huơng aán sc'J curg kem mao
Đê xa tâm tay tre' em
\ 0ch kỷ hưởng đâu sứ đung truớc khi dưng
Báo quản Eáo quán đuờt 3GOC nm mn rao t~oarg iraz. trár*r anh sáng
` Tiéu chuản: Nra sản xuât
San 1uất bơi: INCEPTA PHARMACEUTICALS LTD BANGLADESH
ị Nhập khấu bơi:
i
i
i
«0 eơnvn.nen …
143/Ji
ki
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cẩn thêm thông tin, xín hói ý kiến thầy Ihuổc.
SEASONIX Tablet
(Viên nén Levocetirizin Dihydroclorid 5 mg)
THÀNH PHẨN:
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Levocetirizin dihydroclorid ................................. 5 mg
Tá dược: Cellulose vi tinh thế, Lactose, Povidon K30, Natri glycolat hồ tinh bột, Magnesi
stearat, Hydroxypropyl methylcellulose Scps, Hydroxypropyl methylcellulose iScps,
Carmoisin red lakc; Titan đioxid, Polyethylen giycol 6000, Bột talc tinh chế, Polysorbat 80,
Simethicon (nhũ tương 30%).
DƯỢC LỰC HỌC: “
Levocetirizin là đối hình (R) của cetirỉzin ,lả một chất đối kháng hiệu lực và có chọn lọc trên
những thụ thể Hi ngoại biên. Những nghiến cứu cho thấy ievocetirizin có ải lực cao đối với thụ
thể Hi của người (Ki= 3,2nmoill) mạnh hơn 2 lần so với cetirỉzin (Ki= 6,3 nmolll).
Levocetirizin phân ly từ cảc thụ thể Hl với thời gian bản thải iả 115 i 38 phút.
Những nghiên cứu dược động học trên những người tinh nguyện khỏe mạnh cho thắy
levocetirizin có hoạt tính gấp đôi cetirỉzin cả ở trên da và trên mũi. Thuốc chi có tác dụng ngăn
cản sự gắn kết histamin vảo cảc thụ thế chứ không tảc động đến sự phóng thích histamin.
DƯỢC ĐỘNG nọc:
Hấp thu: Levocetirizin được hấp thu tốt. Ở người lớn, nổng độ đỉnh trong huyết tương đạt được
sau khi uống thuốc 0,9 giờ. Thức ăn không ảnh hưởng tới sự phân bố thuốc nhưng Tmax thì bị
chậm lại khoảng 1,25 giờ và Cmax thì giảm khoảng 36% sau khi uống thuốc cùng với bữa ản f
nhiếu chất béo.
Phân bô:
Trên in vitro tỉ lệ thuốc gắn kết với protein huyết tương trung bình là 91 — 92%. Thể tích phân
bố là khoảng 0,4 L/kg.
Chuyền hóa: ớ người, tỉ lệ chuyến hóa levocetirizin ít hơn 14% liều dùng, và do đó, sự khảo —s.
biệt về chuyến hóa do đa hình di truyền hoặc uống đồng thời các chất ức chế enzym được cho là
không đảng kể.
Con đường chuyến hóa bao gồm quá trình oxy hóa vòng thơm, khứ alkyl dẫn chất N— , khứ
alkyl dẫn chất 0- và kết hợp taurin. Con đường khứ aikyl chủ yếu qua trung gian CYP 3A4
trong khi quá trình oxy hóa vòng thơm liên quan đến nhiếu đồng phân CYP.
Levocetirizin không ảnh hướng đến hoạt động cùa cảc enzym CYP 1A2, 2C9, 2C19, 2D6, 2E1
vả 3A4 ở nồng độ cao hơn nồng độ đinh đạt được sau một liều 5 mg uống. Do chỉ bị chuyến
hóa với tỉ lệ nhỏ và không có tiếm năng ức chế sự chuyển hóa, nên ít có sự tương tảc của
Ievocetirizin với cảc chất khảc, hoặc ngược iại.
Thải !rừ: Thời gian bản hủy trong huyễt tương người lớn lả 7,9 i 1,9 giờ. Độ thanh thải toản
thân trung binh là 0,63 mi/phút/kg. Đường bải tiết chủ yếu cùa levocetirizin và các chất chuyến
hóa lả qua nước tiểu, chiếm khoảng 85,4% liếu dùng. Bải tiết qua phân chỉ chiếm 12,9% liếu
dùng. Levocetirizin được bải tiểt bằng cả sự lọc ở cầu thận và sự tiết chủ động ớ ống thận.
CHỈ ĐỊNH:
Levocetirizin được chỉ định trong điếu trị viếm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa
vả mảy đay tự phảt mãn tinh.
THẬN TRỌNG & CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Cẩn thận trọng khi uống rượu, bệnh nhân có cảc vấn để di truyền hìếm gặp như không dung nạp
galactose.
Levocetirizin có chống chỉ định ở cảc bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với levocetirizin, cetirỉzin,
hoặc chẳt mẹ hydroxyzin.
Cũng chống chỉ định ở các bệnh nhân bị suy thặn nặng vói độ thanh thải creatinin dưới 10
mllphút.
DÙNG TRÊN PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ: … _,
Có thai: " F
T ính an toản cùa thuốc nảy cho thai kỳ chưa được thiết lập. Vì thế nên sử dụng thận trọng trong
thai kỳ vả chi dùng khi lợi ích cùa việc dùng thuốc hơn hẳn nguy cơ có thể xảy ra cho bảo thai.
Cho con bú:
Thuốc vảo sữa mẹ. Nên dùng thận trọng ở phụ nữ cho con bú, vả chi dùng khi lợi ích đối với
người mẹ hơn hằn nguy cơ có thể xảy ra cho trẻ bú mẹ.
LIÊU DÙNG - CÁCH DÙNG :
Khuyến nghị dùng 1 lằn/ngảy.
Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên:
Liều dùng khuyến nghị là 5 mg.
Người cao tuổi:
Khuyến nghị điếu chinh liếu dùng cho người cao tuổi bị suy thận mức độ trung binh đến nặng
(xem phần bệnh nhân suy thặn).
Trẻ em từ 6 đến 12 mỗi:
Liều đùng khuyến nghị là 2,5 mg .
Chưa có iiều dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.
Bệnh nhân suy thận:
Khoảng cách giữa cảc liếu tùy theo chức năng thận cùa từng người. Tham khảo bảng sau và
điếu chỉnh iiều dùng. Để sử dụng bảng iiều nảy, cần đánh giá độ thanh thải creatinin (ml/phút)
của bệnh nhân. Độ thanh thải creatinin (ml/phút) được tỉnh từ mức độ creatinin huyết thanh
(mg/dl) theo công thửc sau:
[140 — tuổi} x cân nặng (kg) _
( x 0,85 đôi với phụ nữ)
72 x creatinin huyết thanh (mg/dl)
(C.: Í
iẻ
Điều chỉnh lỉều dùng đối với bệnh nhân suy thận:
Nhóm Thanh thải creatinin Liều dùng vả khoảng
(mllphút) cách gỉữa cảc liều
Bình thường 2 80 1 viên/ngảy
Nhẹ 50 —— 79 1 viên/ngảy
Trung binh 30 — 49 1 viên mỗi 2 ngảy
Nặng < 30 1 viên mỗi 3 ngảy
Bệnh thận giai đoạn cuối - < 10… Chống chỉ định
Bệnh nhân lọc thận nhân tạo
Bệnh nhân suy gan:
Không cần điếu chinh liếu dùng ớ bệnh nhân chỉ bị suy gan. ớ bệnh nhân bị suy gan và suy
thận, khuyến nghị điếu chinh Iiếu dùng (xem phần bệnh nhân suy thận).
Thời gỉan dùng thuốc: _ ỊiẾ-Ổ
Thời gian dùng thuốc phụ thuộc vảo loại bệnh và thời gìan bị bệnh. ĐốiiỂới dị ứng theo mùa
dùng khoảng 3-6 tuần, trường hợp dị ứng phấn hoa trong thời gian ngắn: dùng khoảng 1 tuần iả
đủ. Có kinh nghiệm lâm sảng sữ dụng 5 mg levocetirizin dạng bao phim đỉều trị trong 6 thảng.
Đối với nối mề đay mạn tính và viêm mũi dị ứng mạn tỉnh, có kinh nghiệm lâm sảng sử dụng
điếu trị trong 1 năm đối với dạng racemic, vả điếu trị trong 18 tháng đồi với bệnh nhân bị ngứa
do viêm da dị ứng.
TÁC DỤNG PHỤ:
Thông báo cho thầy thuốc bất kỳ iác dụng phụ nảo có liên hệ đến sự sử dụng thuốc.
Sử dụng levocetirizin cho thấy xảy ra buồn ngứ, mệt mỏi, viêm mũi họng, khô miệng và viêm
hỌng ở bệnh nhân từ 12 tuối trở lên; sốt, buồn ngứ, ho, chảy máu cam ở trẻ từ 6 đến 12 tuối.
Cũng có bảo các tỷ lệ mắc phổ biến các phản ứng bất lợi như suy nhược hoặc đau bụng.
Ngoài cảc phản ứng bất lợi trong quá trình nghiên cứu iâm sảng được liệt kê ở trên, một số rẩt
hiếm cảc phản ứng phụ của thuốc sau đảy đã được báo cáo sau bản hả.ng: quá mẫn cảm bao
gồm cả rối loạn tâm thần, gây hắn, kích động , co giật mắt, đánh trống ngực, khó thở.
ẨNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẶN HÀNH MÁY MÓC:
Trảnh lải xe hay vận hânh mảy móc khi dùng levocetirizin do thuốc có thể gây ngủ gặt.
TƯỜNG TÁC THUỐC:
Có nguy cơ bị ngủ lịm nếu dùng thuốc nảy với các thuốc sau đây: Rượu, chất chống suy nhược
loại ba vòng như amitriptylin; narcotic như morphin, codein; benzodiazepin như diazepam; cảc
thuốc khảng histamin gây buồn ngủ như chlorpheniramin; thuốc ngù.
DÙNG QUÁ LIÊU:
a) Triệu chứng:
Triệu chứng quá liều có thể gồm có ngủ gật ở người lớn, ở trẻ em thì bắt đầu bị kích động
và không nghỉ ngơi, sau đó là ngủ gật.
b) Kiểm soát tinh trạng quá liếu:
Không có thuốc giải độc đậc hiệu cho levocetirizin.
Lạm st° Ì/Í
g.x…a
Nếu xảy ra quả liếu, nên điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Nên cân nhắc rừa dạ dảy nếu mới
uống thuốc. Levocetirizin không đuợc đảo thải một cách có hiệu quả bằng phuơng phảp
thẩm phân mảu.
BẢO QUẢN:
Bảo quản dưới 300C ở noi khô ráo, thoảng mảt, tránh ảnh sáng.
Đề thuốc ngoải tầm tay trẻ em.
HẠN DÙNG: 36 thảng kể từ ngảy sản xuất.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: Nhà sản xuất.
TRÌNH BÀY: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Săn xuất bởi:
INCEPT A PHARMACEUTICALS LTD
Dewan idris Road, Zirabo, Savar, Dhaka, Banglade
Tel: +880—2-7708502—6
,. Fax: +880-2-7708507 ỒỸ
PHÓ cuc TRUỞNG
cJJVMáv °VaệtỡỔM )
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng