. =~@
: NN! apụomoom^uto wụzựiteom1
uonnios … Xtuoseas
IUJ 09 40 ĐIU°S
mỉ
Bottle of 60 ml
Bottle of 60 ml
Seasonix Oral Solution
Lovocot'ưizino Dihydrochloride INN
Ench5mtcontains
LovoeetirtszhyđrodttoúdelNN25m
Socttnmm…tonneinơuction
KEP OƯT OF REACH OF CHILDREN
RENJ LEAFLET CAREFULLY BEFORE USE
StoregeSwebeWủ°C. macooi,
drypbce. prdecthomitght
Spomũeúon in-House
Fotnnnsuumentplouoưađte
suppliođspoon
v… No
Wa LM: No
Bomh No
Mfg Dae ddlmm/yy
Exp Dae ddlmmiyy
(\
èỂ Chai 60 ml
Seasonix Oral Solution-
Levocetirizine ũhydrochloride INN
Thảnh phẩn`
Mõi 5mi chứa
Levocdinanc Dioyđrodtlondc iNN 2,5mg.
Ding bớc chè Dung địch uỏng
On dch đứtg gút ữmi 60m! hộp 1 chni
Chi ũnh. dtớng di dlnh, lớu đùng cich
dùng vì dc thớng lin khảc:
Xem trcng lờ huớng dăn sì dụng kòm theo
sở lò sx NSX, HD Xem "Batd1 No",
"Mfg. Dạlo' “Em Date' trôn bao bì
Dế u tim lay trò_um.
Đọc kỹ huớng dẩn sủ đụng truớc lthi đímg,
Bảo quải Bảo quản đướn 30°C. noi khó ráo
thoáng mát. trảm ảnh ăng
Sô đăng kỷ.
Sử xuấtbớn
INCEPTA PHARMACEUTICALS LTD
Dewnn tđris Road. Zrabo. Swat. ừmka.
Bangtađem
Nhập khẩu bới
Ặ'l NYi'IÒ oho
mđnpnnđđm
uunmqđuuwnuultung
i…mpopod'mùp
muu'abotmunszúmts
mmamruaưvaaumovau
ẵ
ẫ
ẵ .
se ả
ẳ ẫ
ẫễẵễịễẫẫ’
iỉiisẽ=ẳ
Stẵtẳầ 8ẵ …
Ễiịìẵ sỄ ẵ
ễẵỆẳ
“FM… m In
Miwunn
fỡizw
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trưởc khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏiý kiến thầy thuốc.
Sirô SEASONIX
(Levocetirizin dihydrochlorid )
THÀNH PHẨN:
Mỗi 5 ml sirô chứa:
Levocetirizin dihydroclorid ................................. 2,5 mg
Tá dược: Saccharose; dung dịch sorbitol 70%; glycerin, natri methyl paraben, natri
propyl paraben, đường sa_ccharin; natri acetate trihydratc; acid monohydrate citric;
dung dịch hương liệu chuôi; nước cât.
DẠNG BÀO CHẾ : Dung dịch uống. ỐỞỞ
DƯỢC LỰC HỌC:
Levocetirizin là đối hình (R) của cetirỉzin là một chất đối khảng hiệu iực và có chọn
lọc trên những thụ thể Hi ngoại biên. Nhũng nghiên cứu cho thấy levocetirizin có ái
lực cao đối với thụ thể Hi cùa người (Ki= 3,2 nmol/l). Levocetirizin có ái lực mạnh
gấp 2 lần cetirỉzin (Kí= 6,3 nmoi/l). Levocetirizin phân ly từ cảc thụ thể Hi với với
bản thời gian là 115 d: 38 phút.
Những nghiên cứu dược động học trên những người tinh nguyện khỏe mạnh cho
thấy levocetirizin có hoạt tính gấp đôi cetirỉzin cả ở trên da và trên mũi.
Levocetirizin hoạt động bằng cách ức chế có chọn lọc thụ thể Hi ngoại biên. Thuốc
chỉ có tác dụng ngăn cản sự gắn kết histamin vảo cảc thụ thế chứ không tảc động
đến sự phóng thich.
DƯỢC ĐỘNG HỌC:
— Hấp thu: Levocetirizin được hấp thu nhanh chóng và hoản toản qua đường uống.
Nồng độ đinh trong huyết tương đạt được sau khi uống thuốc 0, 9 giờ. Mức độ
hấp thu _không phụ thuộc vảo liều dùng và không bị thay đổi bới thức ăn, tuy ,
nhiên nồng độ đỉnh bị giảm.
- Phân bộ: levocetirizin gắn kết với protein huyết tương khoảng 90%. Thể tích
phân bô vảo khoảng 0,41 l/kg.
- Chuyến hóa: Mức độ chuyến hoá thuốc ở người vảo khoảng 14% liều dùng.
Những con đường chuyên hóa bao gôm oxy hóa thơm, dealkyi hóa N & 0 và
kêt hợp taurine.
- Thải trừ: Levocetirizin vả cảc chất chuyển hóa của nó thải trừ chủ yếu qua thận,
khoảng 85, 4% liếu dùng Chuyến hóa qua phân chỉ chiếm khoảng 12,9% liếu
dùng. Thời gian bán thải ở người trưởng thảnh iâ 7,9 i 1,9 giờ.
— Đối tượng đặc biệt:
Bệnh nhân suy thận: Độ thanh thải khả kiến cùa levocetirizin tương quan với độ
thanh thải creatinin. Do đó phải điếu chỉnh khoảng cảch dùng thuôc tùy theo độ
thanh thải creatinin ở những bệnh nhân bị suy thận mức độ vừa và nặng. Đôi với
những bệnh nhân bị bệnh thận ở giai đoạn cuõi, độ thanh thải cùa thuôc giảm
khoảng 80% so với người bình thường, những bệnh nhân nảy không nến dùng
levocetirizin.
CHỈ
ĐỊNH:
Seasonix được chỉ định cho người trướng thảnh và trẻ em từ 6 tuổi trở lên để điếu trị
những triệu chứng liên quan tới những tinh trạng dị ứng sau:
Viếm mũi dị ứng theo mùa (bao gồm những triệu chứng trên mắt)
Viêm mũi dị ứng kinh niên.
Nối mảy đay tự phải mãn tính.
LIÊU DÙNG - CÁCH DÙNG :
Có thể uống Seasonix cùng hay không cùng với bữa ãn . Thuốc được khuyên dùng ]
lân trong ngảy.
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
Liều khuyên dùng là 2 thìa (10 ml) seasonix |ngảy.
Tre em tư 6- 11 tu…
Liều khuyên dùng là 1 thìa (5 ml) seasonix /ngảy. ý
Trẻ từ 6 tháng — 5 tuổi: '/2 thìa (2,5 ml) / ngảy.
Đề nghị không dùng seasonix cho trẻ dưới 6 tháng tuổi.
Bệnh nhân suy thận:
Liều khuyên dùng cho bệnh nhân suy thận mức độ vừa phải là 2 thìa (lOml)
seasonix / 2 ngảy. Đối với những bệnh nhân suy thận nặng khoảng cảch dùng thuốc
có thể tăng lến thảnh mỗi 3 ngảy. Những bệnh nhân ở giai đoạn cuối cùa suy thận
không nên dùng levocetirizin.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Chống chỉ định Seasonix đối vối những bệnh nhân sau:
- Quả mẫn cảm với levocetirizin và với bât kỳ thảnh phân nảo cùa thuôc.
- Bệnh nhân suy thận nặng với độ thanh thải creatinin dưới lOmllphủt.
— Không dùng thuốc nảy cho trẻ dưới 6 tuổi.
THẬN TRỌNG
Cần thận trọng khi uống rượu, bệnh nhân có các vấn để di truyền hiếm gặp như
không dung nạp galactose.
Levocetirizin có chông chỉ định ở các bệnh nhân có tiên sử mẫn cảm với
levocetirizin , cetirỉzin, hoặc chât mẹ hydroxyzin.
DÙNG TRÊN PHỤ NỮ MANG THAI VÀ CHO CON BÚ:
Cỏ thai:
Chưa có những nghiên cứu đầy đủ cùa levocetirizin trên phụ nữ có thai. Vì thế nên
sử dụng thận t_rọng trong thai kỳ và chi dùng khí lợi ich của việc dùng thuôo hơn hăn
nguy cơ có thế xảy ra cho bảo thai.
Cho con bú:
Levocetirizin có thế bải tiêt vảo sữa người, do đó nên tính toán mức độ quan trọng
của việc dùng thuôc đôi với người mẹ đẻ xem xét giữa việc ngưng cho con bú và
ngưng dùng thuôc.
ÁNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG LÁ! XE VÀ VẶN HÀNH MÁY MÓC:
Những nghiên cứu lâm sảng cho thấy levocetirizin không có tác dụng lảm giảm sự
tập trung, phản xạ cũng như khả nãng lải xe. Tuy vậy, một số bệnh nhân đã bị buồn
ngủ, mệt mòi, suy kiệt khi dùng SEASONIX. Vì vậy những bệnh nhân đang dùng
thuốc nên thận trọng khi tiến hảnh iái xe, vận hảnh máy móc hay thực hiện những
công việc nguy hiềm
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN
Nhìn chung, ievocetirizin dung nạp tôt. Tuy nhiên một sô tác dụng phụ sau đã được
bảo cáo: nhức đâu, đau nửa đâu, buôn ngủ, suy nhược, viêm mũi, đau bụng, khô
miêng, mêt mòi viêm hâu hong
TƯO’NG TÁC THUỐC: Ộgỷ
Có nguy cơ bị ngủ lịm nếu dùng thuốc nảy với cảc thuốc sau đây: Rượu, chất chống
suy nhược loại ba vòng như amitriptylin; narcotic như morphin, codein;
benzodiazepin như diazepam; cảc thuôo kháng histamin gây buôn ngủ như
chiorpheniramin; thuốc ngù.
DÙNG QUÁ LIÊU:
a) Triệu chứng:
Triệu chứng quá liều có thế gổm có ngủ gật ở người lớn, ở trẻ em thì bắt đầu bị
kích động và không nghỉ ngơi, sau đó là ngủ gật.
b) Kiểm soát tình trạng quá iiều:
Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho ievocetirizin
Nếu xảy ra _quả liếu, nên điếu tn_ triệu chứng và hỗ trợ. Nên cân nhắc rửa dạ dảy
nếu mới uổng thuốc. Levocetirizin không được thải trù có hiệu quả bằng thấm
phân mảu
BẢO QUẢN:
Bảo quản ở nơi khô mảt, dưới 3000 Tránh ánh sáng.
Đế thuốc ngoải tầm tay trẻ em.
HẠN DÙNG: 24 thảng kể từ ngảy sản xuất.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: Nhà sản xuất.
TRÌNH BÀY: Hộp 1 chai 60 ml.
San xuat b0’l
INCEPTA PHARMACEUTICALS LTD \
Address: 40, Shahid Tajuddin Ahmed Sharani, Tejgaon Induẫmai Ar , t
Dhaka-IZO8, Bangladesh _ —t ’
Tel: +880—2-7708502-6 Fax: +880-2-7708507 A 4 . Í'
’
PHO CỤC ĨRUỚNG
F
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng