&427W
Box ơi SCOIIIK - lnjection
Dlmonulon: 130 X 40 X 40 mm
Prcgmu: lllustrator 085
Lò SX | Lm No.:
Nqìy SXIMm. DỊ : “'— }.
Hun dùng] Exp. Dutc: ddlmmlyy
Amlklcin (sulhli)
… un | ² In |
II I IV !
nu» 'lI mvh nhun-
Label of SCOMIK - lnjection
Dlmonsion: 34 x 12 mm
Program: lllustrator CSS
FANA
R 5
\°s 04
0
VĂN PHÒNG ;
d ĐẠI DtỆN …
IIUZ'UIBLỊOXOS 0 . .
uouoeịul Jo; uounlos TẠI HA NỌI _q
l… z16w oos › .~A
(ewuns) UIOP’I!WV *
ủIIWODS
Via No.: SĐK.:
& ~ Pl'Btdpdlm only counosmơu Ỉì - Thuđc hán llưo … vuAuu mt…
ỉ'ẳ“…ễm“iĩẵiẵf'”““" … mo 0 Ĩ…°'-ắẳi°ềỉủ
0 i … , i ""*'111111' ' " "11':
SCOMIK ả::.:…gttmiztr ....... ?_ảầĩ'; SCOMIK .…..:.~… ….1
Amlkacin (SUlỈGÍB) ẫỸgmfihỊyụlilju:ưl lndhl illlum mc Amikacin (SUỈÍEỈ) rửu.ttozydmyduu Úrgnư nu wtluư.
500 mg l 2 ml w… lnrmjưtion q.s......…… ².o ml 500 mg | 2 ml um am. … ........................... z.v ml
… 8] N oos towurut umxsw
ủIIWODS
`o~vt ~. unr ,lạl
Am…(cdhn)
maunu
!
nlW !
nnmmnuhnum
La
D
1 SCOMIK — lnjection
slon: 34 x 12 mm
P ogram: Illustrator CSS
& - …pdun only
SCOMIK"
Amikacin (sulilb) 500 mg ! 2 ml
cu…
… mluan
…
… .mu
s…umununnn…. mu
m……… .
Ith omvmuuum nnemnm. mlữ Stt lnụ …
IIOD umuv VNI \WLIT mu IM.
IIIUMG M IIICII ỢGII-IIII
Im: … a &
mm… umdnumu.
nummui.
hn…u
Inu tuchNA-. uc…uu mu… …Amn-mietw
Box of SCWIK — 25 vials
Dlmmlon: 80 x 155 X 155 mm
Pmnm: Illustrator CSS
lì v'l'lwkhílldnoím
SCOMIK'”
Amikncin (sullut) 500 mg 12 ml
un.
un—m
lụnnn-ụ
uu: cumủ….….……._
ũtllum.cnduad m.mum.nluumxuanu a…a
«… ẵwnuuzmmo. " '"
: :uluunn u.
un :nmưc.
u: .rmw…u.
muhdt
___IL
Y—O III! GAMAc. tưn…ua.mmm-mw
ZuãỉâiỚwD
Rx - Thuốc kê đơn Hướng dẫn sử dụng
SCOMIK®
Amikacin (sulfat) 500 mg/2 ml
Dung dịch tiêm, truyền
THÀNH PHẨN
Mỗi ống tiêm 2 ml có chứa:
Hoạt chẩt: Amikacin sulfat tương đương amikacin 500 mg
Tá dược: Natri citrat dihydrat, natri metabisulfit, natri hydroxyd vãl hoặc acid sulfuric, nước
cẩt.
DƯỢC LỰC HỌC
Amikacin sulfat lã kháng sinh bán tổng hợp họ aminoglycosid. Thuốc diệt khuẩn nhanh do
găn hẵn vão tiểu dơn vị 308 của ribosom vi khuẩn vả ngãn chặn sự tổng hợp protein của vi
khuẩn. Aminoglycosid bị thu giữ và xâm nhập qua măng tế bâo lả một quá trình phụ thuộc
năng lượng ưa khí. Như vậy. hoạt tính aminoglycosid bị gỉãm nhiều trong môi trường kỵ khí.
Aminoglycosid có đặc điểm là có tác dụng hậu kháng sinh, nghĩa lã hoạt tính diệt khuẩn vẫn
còn sau khi nồng độ thuốc trong huyết thanh đã xuống dưới nổng độ ức chế tối thiểu. Đặc tính
năy có thể giãi thích hiệu quả cũa thuốc dùng một lẩn trong ngãy.
Hoạt tính kháng khuẩn của amikacin chủ yểu chống các trực khuẩn Gram âm ưa khí. Thuốc không
có tác dụng chống các vi khuấn kỵ khí vã không tác dụng trong môi uường acid hoặc/có áp suất
oxygen thấp. Thuốc tác dụng hạn chế đối với đa số vi khuẩn Gra dương. Strept.
pneumoniae văStrept. pyogenes khâng thuốc mạnh. Amikacin tác dụng hiệp đổngx' 'cilin để ức
chế Strept. faecalis hoặc alpha - Streptococcus, với cảc penicilin chống Pseudomonas (aztreonam, .
imipenem, ceftazidim...) để ức chế Pseudomonas, và với metronidazol hoặc các thuốc chống vi '
khuẩn kỵ khí khác để ức chếcảc vi khuẩn kỵ khí.
Thuốc cũng tác động hiệp đống với nafcilin hoặc oxacilin để chống Staphylococcus aureus.
Amikacin lã một aminoglycosid kháng lại phẩn lớn các enzym lăm bất hoạt thuốc do cả 2 loại
vi khuẩn Gram âm vã Gram dương tiết ra. Do đó. thuốc có thể tác dụng trên các vi khuẩn
kháng các aminoglycosid khác .
DUỢC ĐỘNG HỌC
tĩnh mạch cùng liều trong 1 giờ, nổng độ thuốc trong huyết tương trung
ngay sau khi truyền.
Sau khi tiêm. amikacin khuếch tán nhanh vão cơ thể (xương, tim, túi mật,
tiết phế quản, dịch măng phổi vã hoạt dịch).
Thời gian bán thâỉ lã 2 —3 giờ ở người có chức năng thận bình thường và 30 - 86 giờ ở người
có suy chức năng thận nặng. Thời gian bán thãi là 4 -5 giờ ở trẻ nhỏ 7 ngăy tuổi để đủ tháng
hoặc trên 7 ngăy tuổi, 7 -8 gìờ ở trẻ đẻ nhẹ cân 1 -3 ngây tuổi.
Ở người lớn có chức năng thận bình thường: 94 — 98 % liều đơn, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh
mạch, thuốc được đăo thâi dưới dạng không chuyển hóa qua cẩu thận trong vòng 24 giờ.
CHỈ ĐỊNH
Amikacin có thể dùng phối hợp với các kháng sinh khác, đặc biệt là khảng sinh nhóm B-
lactam để điếu trị nhiễm khuẩn nặng] đe dọa tĩnh mạng nghi do vi khuẩn Gram âm.
LIỄU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Liễu lượng cũa thuốc được tính theo cân nặng cũa người bệnh. Amikacin sulfat thường được
dùng theo đường tiêm bẩp hoặc đường truyền tĩnh mạch.
Trước khi điểu trị, cẩn xác định tình trạng của chức năng thận bằng cách đo nỗng độ creatinin
trong huyết tương hoặc tốc độ thanh thãi creatinin vã việc theo dõi chức năng thận phăi được
thực hiện định kỳ trong quá trình điều trị.
I.Liều tiêm bắp với bệnh nhân có chức nãng thận bình thường:
Cho người lớn, trẻ nhỏ và trẻ lớn: Liều khuyên dùng là 15 mglkglngây chia, 2 -3 lẩn. Tổng
liều không được vượt quá 1,5 glngãy.
Ở mức liễu nây, các nhiễm khuẩn không biến chứng do cảc vi khuẩn nhạy câm với amikacin
sẽ đáp ứng trong vòng 24 -48 giờ. Nếu sau 3 — 5 ngây điếu trị mà không có đáp ứng lâm săng
thì nên ngưng thuốc và lăm kháng sinh đỗ.
2. Liều tiêm bắp cho bệnh nhân có chức năng thận kém:
- Liều dùng cho các bệnh nhân năy có thể điểu chỉnh bầng cách kéo dâi khoảng cách giữa 2
lẩn dùng thuốc hoặc giãm liều ở những khoãng thời gian cố định. |
- Dùng liều bình thường nhưng kéo dăỉ thêm khoảng cách giữa 2 lẩn dùngzN ng thể xác
định được tốc độ thanh thải creatinin vã tình trạng người bệnh on định thì ngìờvta có thể tính
khoảng cách nây bằng cách nhân gìá trị nổng độ creatinin trong huyết thanh với 9:
Ví dụ: Nổng độ creatinin] huyết thanh lã 2 mg/IOO ml, liều thường dùng lã 7,5 mglkg thì
khoảng cách giữa hai lẩn dùng thuốc lã 2 x 9 = 18 giờ.
- Giãm liều ở khoảng cách cố định: Nếu chức năng thận kém nhưng lại cẩn dùng amikacin ở
những khoãng cách cố đinh không thể kéo dăi hơn thì phải giám liều. Nỗng độ amikacin trong
huyết thanh ở các bệnh nhân năy phãi được xác định để có sự điểu chỉnh liều chính xác tránh
nồng độ thuốc quá 35 mglml. Nếu không đo được nồng độ thuốc/ huyết thanh vã trạng thái
cũa người bệnh ổn định thì phải dựa văo giá trị creatininlhuyết thanh và tốc độ thanh thải
creatinin để điểu chỉnh liều. Khi bắt đẩu điểu trị liền được ân định lả 7 5 mglkg, còn liễu duy
trì cứ mỗi 12 giờ sẽ gìâm theo sự giâm của tốc độ thanh thâi creatinin và được “ ..
Tốc độ thanh thải creatinin
Liễu duy trì cho mỗi = <10 được (mg) x
12 giờ Tô`c độ thanh thải creatinin
bình thường (mg)
3.Liều tiêm truyền tĩnh mạch:
- Liều lượng cho 1 lẩn, tổng liễu cho một ngảy và liều gây tích lũy tương tự như được chỉ định
cho đường tiêm bẩp.
- Cách pha dung dịch truyền: Pha loãng ổng tiêm với 100 ml hoặc 200 ml dung môi vô trùng
rỗi truyền tĩnh mạch cho người lớn trong thời gian 30 tới 60 phút. Dung môi pha loãng thường
đùng lă: Dung dịch nước muối đẳng trương hoặc dung dịch glucose 5%
- Không được hòa chung amikacin với các thuốc khác. nhưng có khi cẩn phối hợp thì phâi
dùng riêng từng thuốc.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Người có tiểu sử mẫn câm với amikacin hoặc với các aminoglycosid khác (vì có thể xây ra dị
ửng chéo).
CẤNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG
- Các aminoglycosid có khả năng gây độc cho thận vã cho thính giác, đặc biệt là người có
chức năng thận kém hay khi dùng liều cao hoặc dùng thuốc kéo dâi. Do đó phãi điều chĩnh
liễu khi sử dụng cho người bệnh có chức năng thận kém vã nếu có biểu hiện độc với thính
giác thì cẩn phải giăm liều hoặc ngừng thuốc.
- Hiện tượng chẹn thẩn kinh cơ hoặc liệt hô hấp đã xây ra với các aminoglycosid, đặc biệt lã ở
người đang sử dụng các thuốc mê, các thuốc chẹn thẩn kinh cơ (tubocurarine.
succinylcholine...) hoặc đang truyền một lượng lớn máu có chứa citrat.
- Sự giẳm thanh thãi creatinin, giăm băi tiết nước tiểu hoặc tảng BUN có thể xãy ra. Nếu
lượng urêlmáu tăng và lượng nước tiểu giảm phãi ngưng dùng thuốc.
- Thận trọng khi dùng cho người có các biểu hiện rối loạn cơ như nhược cơ họặẹrPaikinson.
- Thuốc năy có chứa natri bisuifit nên có thể gây ra phăn ứng phản vệ với tihỀh người mẫn
câm.
- Các yếu tố khác có thể tăng nguy cơ độc của thuốc lã: người lớn tuổi hOặc lả sự mất nước.
TƯỚNG TÁC THUỐC
- Không dược dùng đổng thời amikacin với cãc kháng sinh aminoglycosid khác vì sẽ tăng
nguy cơ gây độc với thận và thính giác.
- Với polymycin (đường tíêm): Sẽ lăm tăng tác dụng độc trên thận.
- Amìkacin có thể lâm tăng tác dụng của độc tố do Clostridium botulimun. Hãy dùng kháng
sinh khác cho các bệnh nhân năy.
- Cephalothin: Dùng đổng thời với amikacin sẽ lăm tãng độc tính trên thận. Nên thường xuyên
kiểm tra chức năng thận.
- Amphoten'cin B: Gây tãng nguy cơ độc với thận cũa amikacin.
- Cyclosporin: Sử dụng đổng thời với amikacin sẽ lâm cho nỗng độ cr
chi dùng riêng cyclosporin (do hiệp đổng tác dụng độc trên thận của 2
ttẳtP— . .
O TAIHA NỌI ,
v» .-
— Không được dùng đổng thời amikacin với cãc thuốc lợi tiểu vì chúng cũng có thể gây độc với
thính giác vã lăm thay đổi nồng độ kháng sinh trong huyết thanh và trong mô.
sư DỤNG cno PHỤ NỮ có THAI VÀ ĐANG cno CON BÚ
Phụ nữ có thai:
Không được dùng amikacin vỉ thuốc có thể gây điếc một phẩn hoặc điếc hoân toân cho thai
nhi.
Phụ nữ đang cho con bú:
Người ta còn chưa biết thuốc năy có được tiết văo sữa mẹ hay không, tuy nhiên người mẹ
không nên cho con bú trong thời gian điều trị amikacin.
sử DỤNG TRONG KHOA NHI
Phãi thận trọng khi dùng cho trẻ đẻ non vã trẻ sơ sinh do chức năng thận chưa hoãn chĩnh ở
những bệnh nhân nảy.
cÁc TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Ở thận: Tăng creatininl huyết thanh. tăng urê] máu, xuất hiện albumin/niệu, trụ niệu, hổng
cẩu và bạch cẩu niệu, giảm bải tiết nước tiểu.
- Ở thính giác (tiểu đình hoặc thính giác): Mất thăng bằng, đỉếc hoặc cả hai triệu chứng năy.
- Ở thẩn kinh: Chẹn thẩn kinh cơ (liệt cơ cấp vả ngừng thờ có thể xãy ra), viêm dây thẩn kinh
ngoại vi hoặc dây thẩn kinh thị giác.
- Các tác động khác (hiếm khi gặp): Ban ở da, sốt, đau đẫu, run rẩy, dị cãm, buổn nôn, nôn.
tăng bạch cẩu ưa eosin, đau khớp, thiếu mãn, hạ huyết áp.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muôn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIÊU "
Khi gặp quá liều hoặc có phân ứng độc, có thể chạy thận nhân tạo hoặc thẩtổsi mảng bụng
để đẩy nhanh quá trình thải trừ amikacin. Ở trẻ sơ sinh có thể thay máu.
TRÌNH BÀY: Hộp 1 ống 2 ml, hộp 25 ống 2 ml
HẠN DÙNG: 24 tháng.
TIÊU CHUẨN: Nhã sản xuất.
BẢ_O QUẢN: Dưới 30°C.
ĐỂ XA TẨM TAY TRẺ EM. p
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẨN sứ DỤNG TRƯỚC KHI DÙN . ẸUTRƠUỒỄỆHLỄBỂỄ ,
KHÔNG DÙNG QUÁ LIÊU cní ĐỊNH. n .~ , , \
NẾU CẨN BIẾT THÊM THÔNG TIN VỀ THUỐC HÃY HÔI Ý’iWẾẮJẾYHỂĨỊỞ} “
DƯỢC SI. /ẤfR\ECẦ
«® . . `
Nhã sản xuất: É VAN PHONG
Fada Pharma S.A. iễ
Tabare 1641 C.A.B.Al Av. 12 de Octubre 4444, Quilmes, Buenos Aires - Rep'
|
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng