~Mẵu vỉ: Sc'anneuron
' Kích thước: 60x94 mm
Mầu hộp: Scanneuron
Kích thước: 80x108x63
TỈ lệ: 78%
VOV.LS
um nauumg
ITI m
Hộp 10 vĩ x 10 viên nén bao phim
Scanneuron
…uiw …il `…npi i-l’l| tư… ugn mil
qxgqm p.um
'iin « ii- Vimi
long lỳ ĨNNN llÌ SÍẨDA \ỈỆ' NẦM
… ~i… … u… … A
. …. u
STADA
n…… phẩn …… … …
… … l…… |vlmn -n….
Scanneuron
il…umu …iut '~ n.uum |t.› li… nm
l'tinli im iii ' i ii.mmi li… j…u '"L'
t….….mi…… J u.…nn H. i ;… ……
iu ilư… m… liu v … n
Chi đgnh. (.`Jdi dùng. Chõnỵ dn ủmh … uu
.. thi…; im Lhac:
\in .i… U…ng i v iu…ng :Iluv ›ii vi…u;
ỉ Bin ụnan i…nq ln… lu Im n… il… u iiili .…ii
…… … n.…n .… xu… «la il…m; q… '…
li… timán lp dụng; II m\
Df XA iẮ’vi ÍA\ I'll! LM
IÌỌ( Kì MUONG DAN SU UỤNG IIUỚC
SDK - Reg. No.: um m…c
10 blisters x 10 fỉIm-coated tablets
Scanneuron
, , . … v
~iiAUA i^l … tui
… iv…m .;-…
^
' STADA
Scan neu ron ĩltĩqulaomuu: | … iy m…uvI…… .i l..…. . . ……u…
|…» n…
r…m. . -… , ` _'i…un;
;… …- .;
i … li… .… .' ` l…irlư
; Muiium. \dmmisiulim. (“uuluindiuiium JM
oer ụưưulinm:
k'u
iiil.ti
M.…mm …… q… ..…u
KH POUÌ OI llẨCH Of ỉHll lÌRIN
ItAD ÍNẺ I'ACKAGI iNSERI CAREIUILV
UFÍORE USI'
Barcode
424/455
BỘ Y TẾ
cục QUẢN LÝ DƯỢC
ĐA PHÊ DUYỆT
Lãn đauĨ/ỂJZỞJỔ
:
Ộ
!-
3
€)
:
:
CB
U
Ư)
…i`fW
qaựm lmwu ›…mm
…qu nm uạn lh)!^ OI
Chai 100 viên nén bao phim
Scanneuron
Kích thước: `ibxi 20 mm
… ..……ui……J. i.
ĩhânh phẩn: W'u ~.u'-n ih-n Im… phun . huu
ihimnm n…nl iViiamin ii.i v imi uu;
i'uiiỉnull lu i lVIMmin !th .. . .’till mg
t um… ulminminWiidmíu ii|_u 4 .'ilii mq;
la thi… uMih'i ! \in'4u
Chí dinh. Cádi dùng. Chẩn; chi dinh vè cảc
ihỏnl tin khác:
\… ri… n…m lu inhing llv'in ui tl…uz
Ilẩũ quin: imm: I›.un iu kin. uưi Liuì llnlllh nnh
mm; … inmh «im Nhii'ft uifi Lhúny. qu.b … L .
Titu chuln ảp đụng: n Nu
bí n niu nv nẺ …
oợc xi HUỚNG DẤN sú mmc nuúc
ma uủuc
sms-uựu:
Ưbấẳ~ Mb Nu/NSJS zM'bddliiHU: izmđ.ldũ
Scanneuron
vién ntn hn phim
100 film~culrd hbleh
. untibdlưuiuu .i.……. n\
iu `.….i. « .
nluu .…
n.…ụu. . . `…iium.
A .
lìm IIS IAle INSẺII (llmill'l
smm ……
ummq
Mẫu hộp: Scanneuron
Kích thước: 55x87x55 mm
Tỉ lệ: 85%
ottle of IM film-coated tablets
Scanneuron
{ i’f—ắ'vjì`
~~Ệ, _Ễ'J Ắ =Y*"ÍỸ
uan— ….tuniugdmul
IIIOWI ũ IIKII U \'NIÀWH
i… .….
ug.
%hu nm-…
Camposỡiim: ! … iu iilln ….u…l l.únlm …nmưu:
i`hmmìlw Iliimln~ Wu.…nu tl`i . … mu mg
i`ụuluxim- | it | 4\ rinmui li,.i... v Jun nm
i yan…nimlmnin `\ M…… iil_… J… …. ;;
in upiu-ulnl ` . .. imhiui
Indienims, Aủninimatim. C…nỉmlintiun md
uhm ụeuuiom.
k'rmilhvpan Law lnwrt mulr
S…w … … wdl . l…«l « nni.unm ill.uliyplmlnllillm1
un… iip.in mui m……n. … … nun- nlimv iii(
Manulm Imiw" ỵm mv amn
KEEP OUTOT REACH Of CHItDREN
IEAD ll€ IACKAGE iNSERT CAIEFUU.V
IEFNE USE
Barcode
'ĩìuli'uì'ì
l'iAìliill
JWỄỌ’
Mẫu nhãn chai (500 viên): Scanneuron
Kích thước: 73x150 mm - Tỉ lệ: 100%
CHAI 500 VIỄN NÉN BAO PHIM ] flLM-COAĨED TABlETS
mưu mu. Yitmc IỄNN vit».
canneuron
Nha s.ìn xuất:
Cbng iy TNHH ID STADA—VIỆT NAM
Kini Nguyễn Thi Sóc. Ẩp My Hòa 2.
Xã Xuân ĨÌiđl Dông. H_uyên Hóc Món.
Ti’. Hô Chi Minh}, Wèt Nam
STADA
n.…ựm: … ..
Hu … .,i …ii .i
|. …… , u, . 4
lhi ủinh. t`ididunu. ( Mngthilhh va … lbùnư lin
iNn. \ … l »
lv:
~ i…
_ …
ut Vi uu lu mt EM
W n' nunm.nẮn iu nwvt. lau… u…mnwt.
- Ieg. Nu.z
›DK
Sú'lủ <\ — n.…h N.… N.<\ — w…
…… … ..…n . . ,……
… ưuu .niuu- … .
::…. hglil .i
M.qu W ……x «.. … u… ……
IEEf Wl DỮ IíAL H … CNIIDIEN
ÉAD ÌNE FMIACE INSERỈ ffflulY IERIỉ \SE
Bart udu
FBEEIUN
`
#
O
côue TY
tuicu IiilỆl …
DS— Nguyễn Ngọc Liễn
fWỉừ
42.
Hưởng dẫn sử dụng cho cán bộ y tế
Scan neu ron
Tõn thuộc
Scanneuron
Thảnh phẩn cấu tạo của thuốc
Mỗi viên nẻn bao phim chúa:
Thiamin nitrat (vitamin B1)
Pyridoxin hydroclorid (vitamin BS) .....
Cyanocobalamin (vitamin B12) .........
Tá dược vừa đủ
(Đường trắng. tinh bột iủa mi. tinh bột natri glycolat. povidon K30,
microcrystaliin cellulose, magnesi stearat. eudragit L100. taic. triethyi citrat.
ponceau 4R iake. tartrazin lake. hypromellose. macrogol 6000. titan dioxyd)
Dạng báo chẻ
Viên nén bao phim.
Vièn nén oval. bao phim mảu đò. một mật khảc "SCAN“. một mặt trơn.
Các đặc tinh dược lực học. dược động học
. Dược iực học
Nhóm duợclỷ: Các vitamin nhỏm B.
Má A TC.’A11DB.
Scanneuron lả sư két hợp ở Iiẻu cao cùa các vitamin hưởng thân kinh.
Vitamin Bi cân thiét cho quá trình chuyển hóa carbohydrai. Thiêu hụt
vitamin B1 gãy ra bệnh beri—ben' vả hội chứng bệnh nao Wemicke. Các cơ
quan ohinh bị ảnh hưởng do thiếu hụt thiamin iá hệ thản kinh ngoại bien. hệ
iim mạch vả hệ tiêu hóa. Lượng thiamin dùng vảo hảng ngèy cản 0,9 - 1,5
mg cho nam vả 0.8 — 1.1 mg cho nữ khỏe manh.
Vitamin BG được biến dòi nhanh thánh coenzym pyriđoxai phosphat vả
pyridoxamìn phosphat. đòng vai trò thiét yêu trong quả trinh chuyên hóa
protein Trẻ thiêu vitamin 86 sẽ có khả náng bị co giặt vá thỉéu máu nhược sằc.
Nhu câu hảng ngảy cho trẻ em la 0.3 - 2 mg. người Iờn khoéng 1.6 - 2 mg vá
người mang thai hoặc cho con bú lả 2.1 - 2.2 mg
Vitamin B12 cản thìét cho quá trinh tỏng hợp nucieoprotein vả myeiin. tải
tẹo tế bèo. tảng trường vá đuy lri quá irinh tao hòng cáu binh thường.
Vitamin 812 có thẻ chuyền hóa thảnh coenzym B12 trong mô. những chát
nèy cân thiết cho việc chuyên hóa methylmalonat thánh succinat vả tòng
hợp methionin từ homocysteín. Khi khóng có coenzym B12. tetrahydroioiet
kh0ng thể tái sinh từ dạng dự trữ khõng có hoạt tinh lá 5-methyl
tetrahydroiolat, dẩn đén thiếu hụt folat có chức náng. Thíéu hụt vitamin B12
dản đén thiếu méu hòng câu to. tỏn thương hệ tiêu hóa vả phá hủy hệ thản
kinh tmờc hét lả bẩt hoạt việc tạo myelin, iiép theo iá thoái hóa dản sợi trục
ihần kinh vè đâu dây ihèn kỉnh. Đói với người iớn. như câu hảng ngảy của
vitamin B12 khoảng 1 - 2 mcg vá lượng nảy có irong hâu hét cảc chế độ án
binh thường.
Dược động học
Vltamln 81
Hấp thu: Vitamin 81 được háo thu nhanh ở người. chủ yéu ờ đoan đảu ruột
non. Có hai cơ chẻ. một lá vận chuyên qua trung gian chải mang ờ nòng độ
sỉnh iỷ thảp (< 2 ụM). hei iá bằng cách khuếch tán thụ động ở nòng độ cao
hợn. Ở người sư háp thu thường cao. nhưng sự hấp thu qua ruột ihi giời
hạn về tôc độ.
Phân bô: Tòng lượng vitamin 81 trung bỉnh ở người lớn khoảng 30 mg.
Nhin chung. tim lá nơi có nòng độ cao nhất (0.28 - 0.79 mg] 100 g). tìép
theo iá than (0.24 — 0.58 mgl 100 g). gan (0.20 - 0.76 mg] 100 g). vả náo
(0.14 - 0.44 mg] 100 g). Trong tủy sỏng vả nâo. nòng độ vitamin 81 khoảng
gấp 2 iân so với trong các dáy thản kinh ngoai vi. Lượng vitamin Bi trong
máu toèn phân thay đói từ 5 - 12 ụg/ 100 mi, 90% trong sỏ đờ iá ở hòng
câu vả bạch cấu. Bẹch cảu có nòng độ cao hơn 10 lân so với hòng cảu.
Vitamin 51 có tòc độ luân chuyên cao trong cơ thể vả khOng được dư irữ
vời iượng Iờn trong bất kỳ mỏ nèo ở bải kỳ thời điém nảo. Khi lượng dùng
vâo khoảng 60 pgl 100 g trọng lượng cơ thể (hoặc 42 mg] 70 kg) vả tổng
lượng vitamin 81 trong cơ thể đai đèn 2 ụg ! 9 (hoặc 140 mg] 70 kg). sẽ dat
được trang thải ổn đinh trong hâu hẻt ac mộ.
Sư vặn chuyền vitamin Bi qua hang rao máu não liên quan đén hai cơ chế
khảc nhau. Cơ chế bão hòa ở hang rảo máu nảo có thể phụ thuộc vảo cảc
phosphatase gần két ở mảng tế bảo. tuy nhìèn. khác vời cơ chế phụ thuộc
vác náng iượng ở ruột vá hộ thóng vận chuyền tich cưc ở ác iê báo vò
nảo.
Sự phán bó noa mo miên dich cùa TTP (thiamin triphosphat) cho máy
thuôo «› vai trò trong dấn truyền thằn kinh.
6.1.
6.2.
Chuyển hóa: Vitamin Bi nhanh chóng dược chuyền thảnh dang diphosphat
vá một iượng nhỏ hơn ác ester lriphosphat trong mỏ. Lượng vitamin B1
vượt quá như cầu của mò. cũng như khả náng gản két vé dự trữ. sẽ nhanh
chóng được thải trừ qua nước tiều dười dạng tự do. Sự kich thich các dây
thản kinh gảy giải phóng vitamin Bi hoặc monophosphat cùng vời việc
giảm đông thời các tri- vá diphosphat.
Thái irửr Vitamin 61 được bải tiét vác nước tiều. Thời gian bán thải của
vitamin 81 trong cơ thể lẻ 10 ~ 20 ngáy. Ngoải vitamin B1 dạng tự do vả
một lượng nhỏ của thiamin diphosphat. thlochrom. vá thiamin disuliid.
khoảng 20 chải chuyên hóa cùa vitamin 81 đã được báo cảo trong nước
tiều của chuột oông vá người nhưng chi có sáu chát chuyền hóa đá được
xác đinh rò rảng. Tỷ lệ tương đói của cảc chất chuyên hóa so vởi vitamin
Bi dạng khỏng đổi được thải trừ tảng khi iượng vitamin 81 dùng giảm.
Vltamìn BG
Hấp thu: Vitamin 86 được háp thu dề dảng qua đường tiêu hòa. có thế bị
giám ở người bị mắc các hội chừng kém hấp thu hoặc sau khi cắt dạ dáy.
Nồng độ binh thường của pyridoxin irong huyết tương: 30 - 80 nglml.
Phán bỏ: Sau khi uỏng. thuóc phần iớn dự trữ ởgan. một phân It hơn ở cơ
vá nảo. Dự trữ toán cơ thể vitamin BG ước lượng khoảng 167 mg. Các
dạng chinh của vitamin BS trong mảu lả pyridoxal vè pyridoxai phosphat.
liên két cao vời protein. Pyridoxal qua nhau thai vả nòng dộ trong huyêt
tương bảo thai gâp 5 lân nòng dộ qua nhau thai. Nòng độ vitamin 86 trong
sữa mẹ khoảng 150 - 240 nglml sau khi mẹ uống 2.5 - 5 mg vitamin BB
háng ngèy. Sau khi mẹ uỏng dưới 2.5 mg vitamin BS hảng ngèy. nòng dộ
vitamin BS trong sữa mẹ trung bình 130 nglml.
Chuyển hóa: ở hòng câu. vitamin es chuyền thảnh pyridcxal phosphat. ờ
gan, vitamin BS được phosphmyi hóa thảnh pyridoxìn phosphat vả chuyền
amin ihánh pyridoxai vả pyridoxamin dè nhanh chóng được phosphoryl
hờa. Riboiiavin cản ihiét đồ chuyền pyridoxin phosphat thánh pyridoxai
phosphat.
Thải trửc Thời gian bản ihải sinh học của vitamin BS khcảng 15 ~ 20 ngảy.
Ở gan. pyridoxal biên đỏi thảnh acid 4-pyridoxic được bải tiét vảo nước
tiều. Trong xơ gan. tóc ơọ thoái biên có mẻ tảng. co thể loại bỏ pyridoxal
bảng thâm phản máu.
Vìlamln B 12
Sau khi uỏng. vitamin 812 dược hấp ihu ở nửa cuối hòi trang, Khỉ tời dạ
dáy. dưới tác dụng của dich vi. vitamin B12 được giải phóng tử protein
thức án, sau đó được gản vời yêu tó nội tại (một giycoprotein do tế bảo
thảnh dạ dảy tiêt ra) tạo thánh phức hợp vitamin B12-yéu tó nội tại. Khỉ
phức hợp nảy xuóng iời gân cuối hòi tráng sẽ gắn váo các thụ thể tren
niêm mạc hôi tráng. sau đó được hấp ihu iich cực vác tuân hoản. Đê gản
vảo thụ thẻ. cân phái oó calci vá pH › 5.4. Háp thu giảm ờ những bệnh
nhản ihiêu yéu tó nòi tại. hội chưng kém hấp thu. bi bệnh hoán bất thường
ở ruột hoặc sau cắt dạ dáy. Một iượng nhỏ vitamin B12 cũng được háp ihu
thụ động qua khuếch tán. Váo mảu, vitamin B12 gần vảo transcobalamin Il
lẻ một giobulin trong huyết tương để đuợc chuyển tởi tác mó. Gen lá nơi
chứa iời 90% lượng dự trữ của viia'nin B12. một sỏ dự trữ ở thận. Nòng
độ đinh trong huyêt tương đat được sau khi uỏng 8 ~ 12 giờ. Vitamin B12
được chuyên hóa ở gan. Thời gian bán ihải khoảng 6 ngáy. Vitamin Biz
được thái trừ qua mặt vá có chu kỳ gan — ruột. Vitamin B12 vượt quá như
cầu háng ngảy được ihải trư qua nước tiêu phản lờn dười dang khOng
chuyền hóa. Vitamin B12 qua dược nhau thai vá phản phói vác sữa mẹ.
Quy cách đóng gói
Vĩ 10 viên. Hộp 10 vi.
Chai 100 viên. Hộp 1 chai.
Chai 500 viên.
Chi đinh. iiều dùng. cách dùng. chông chi đinh
cm đlnh
Điêu tri hổ trợ các rói ioan về hệ ihản kinh như đau dáy thân kinh. viêm dăy
thân kinh ngoai biên. viêm dảy thần kinh mắt. viêm dáy thần kinh do iiều
đường vả do mợu. viêm đa day thân kinh. dị cảm. đau mản kinh iọa vả co
gìặt do tảng iinh dẽ kich thich của he thần kinh trung ương.
Cảch dùng. lỉèu dùng
Scanneuron được dùng bảng dường uỏng.
Uông 1 - 3 viên] ngáy hoặc theo hường dấn cùa bác sĩ.
. Chỏng chi đinh
Quá mản vời viamin 81. vitamin 86. cobaiamin (vitamin B12 vá ®c chải
Iien quan) vù bát ký thánh phần náo của thuóc.
U ác tinh: Do vitamin B12 có lien quan đẻn sự phét triền của các mô có iỏc
đó sinh trường cac. nên có nguy cơ thúc đẩy sự tiến iriến của các khối u
nay.
Bènh nhèn có 00 đỵa di ứng (hen suyên. eczema).
.JƯW/
i
i
l
1
7.2.
Các trường hợp thận trọng khi dùng thuôo
. Thận trọng
Hlệu quả vả tinh an toán tren trẻ em chưa được đánh giá.
Sau thời gian dái dùng vitamin 86 vời iiều zoo mglngảy. có mẽ đã thây biểu
hiện độc tinh thần kinh (như bệnh thân kinh ngoại vi nặng và bệnh thần
kinh cảm giác nặng). Dùng Iièu 200 mg mói ngáy. kèo dải tren 30 ngáy có
thể gây hội chửng iệ thuộc vitamin 86.
Khờng nèn dùng vitanin 812 cho bệnh nhản bi nghi ngờ thiếu vitamin 812
mã không được chản đoán trườc
Thảnh phần cùa thuôc có đường. Khỏng nên dùng thuóc nảy cho những
benh nhản mắc các rói loạn di truyền hiếm gặp về tructose hay rối loạn háp
thu glucose-galactose.
Thời kỳ mang thai và cho con bú
Thời kỳ mong tha!
Vitamin 81: Khỏng có nguy cơ nảo được bìét. Khấu phản án uỏng cản cho
người mang thai iả 1.5 mg vitamin B1. Vitamin 81 được vận chuyền tich
cưc vác thai. Cũng như các vitamin nhóm B khác. nồng độ vitamin 81 trong
thai vá tiè sơ sinh cao hơn ở mẹ. Mỏt nghiên cửu cho tháy thai có tiội
chứng nhìẽm rượu (do mẹ nghiện rượu) phát triển rất chậm trong tử cung
iá do thiêu vitamin B1 đo rượu gáy ra.
Vitamin BG: Vitemin 86 qua nhau thei vả có bằng chứng về sự an toản khi
dùng cho phụ nữ mang thai. Liêu bổ sung theo nhu cảu hảng ngảy khòng
gáy hại cho tha“ nhi.
Vitamin B12: Chưa có nghiên cứu đèy đủ trẻn người. Chưa có ván đè gi
xảy ra khi dùng vitamin 812 vời liều khuyến cáo háng ngảy, Khi dùng vời
iiều điều tri. cần cán nhắc giữa iợi idi cho mẹ vả nguy hại tiềm ản cho thai.
Thởi kỷ cho con bú
Vìtamỉn 81: Mẹ dùng vitamin 81 vần tiêp tục cho con bú được. Khấu phần
ả1 hảng ngèy irong thời gian cho con bú lả 1,6 mg. Nén chế độ ản của phụ
nữ cho con bú được cung cáp đảy đủ thi không cản phải bỏ sung thèm
vitamin 81.
Vitamin BG: Vitamin 86 có phân bó vâo sữa mẹ. Kh6ng gáy ảnh hưởng gì
khi dùng theo như câu hảng ngảy. Đã dùng vitamin 86 iiều cao (600
mglngảy. chỉa 31ản)dè Iám iắt sữa. mặc dù thường khỏng hiệu quá.
Vitamin B12: Vitamin 812 có phân bố vèo sữa mẹ. Chưa có vấn dè gi xảy
ra khi dùng thuóc vời iiều khuyến cáo hảng ngảy. Khi phải dùng vitamin
812 cho người mẹ trong tmờng hợp bệnh lỷ. cho con bú không phải lẻ một
chóng chiđịnh.
. Ành hưởng trẽn khả năng lái xe vá vặn hánh máy mỏc
Chưa nỉ.
Tương tác cùa thuóc với các thuốc khác và các ioại tương tác khảc
Vltamln 81
Vitamin 81 Iảm tăng tác dụng của các thuốc ưc chẻ thản kinh cơ.
Các chát dói kháng vitanin 81. thiosemicaibazon vả 5-1iuorouracil. có thẻ
irung hoa tác dụng cùa vitamin 81. Bệnh nhán đang điều trì với cảc thuốc
náy có ihẻ cần phải điều chinh iiều vitamin B1.
Vitamin 81 oó_thè cho két quả dương tinh giả đói vời xét nghiệm xác djnh
urobilinogen bảng phán ứng Ehriich. Liêu cao vitamin 81 có thẻ gây nhiẽu
két quả đinh iượng nòng độ iheophyllin trong huyêt tương bầng phương
pháp quang phò.
Vltamln BG
Vitamin 86 iam giảm hỉệu quá cùa ievodopa nhưng tương tac nay sẽ kh0ng
xảy ra néu dùng kèm một chát ức chế dopa decarboxylase.
Vitamin 86 iám giảm hoạt tinh cùa aliretamin, lảm giảm nông độ
phenobarbitai vả phenytoin trong huyết thanh.
Nhiêu thuóc có thẻ lam tảng như câu vitamin 86 như hydraiazin. isoniazid.
peniciliamin vá các thuóc trénh thai đường uống.
VIWnIn B12
Sự hâp thu vitamin 812 qua đường tieu hóa có thể bi giảm do neomycin.
acid aminosdicyiic. các thuộc kháng hìstamin H2 vả colchicin.
Nòng đo vitamin 812 trong huyêt thanh có thế giảm khi dùng chung vời các
thuộc tránh ihai đường uỏng.
11.
12.
Tác dụng khòng mong muôn
Vlưmln 81 ~
Tác dụng không mong muôn của vitamin B1 rát hiếm vá thường theo kiêu
di ứng.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000)
Toản ihân: Ra nhiều mở hội.
Tuần hoản: Tăng huyết áp ơẩp.
Da: Ban da, ngữa vả mảy đay.
Hô hấp: Khó thờ.
Vitamin BG
Vitamin 86 thường khộng độc. Dùng vitamin 86 kéo dải vời iiều 10
mgln ảy được cho lá an toản nhưng dùng vitamin 86 trong thời gian dải
vời li u 200 mg hoặc hơn hảng ngảy có thể gây bệnh về thần kinh.
Thản kinh trung ương: Đau đầu. lơ mơ, buồn ngủ.
Nội tiết vả chuyên hóa: Nhiêm acid. acid ioilc giảm.
Tièu hòa: Buồn nOn vả nỏn.
Gan: AST tảng.
Thân kinh ~ ocr. Dùng iiều 200 mglngảy vả dải ngảy (trẻn 2 tháng) có thẻ
gay viêm dây thần kinh ngoại vi nặng. tiến triẻn từ dáng đi khỏng vữn vả
tè cóng bản chản đén tè cóng vá vụng về bán tay. Tinh irang nảy có th hồi
phục khi ngừng thuôc. mặc dù vẫn còn để lại it nhiều di chứng.
Khác: Phản ứng di ủng.
Vlmmln B1²
Híấm gặp (ADR < mooo;
Tẵán thản: Sói. đau đầu. hoa mải. co thát phế quản. phù mạch miệng —
h u.
Ngoải da: Phản ứng dẹng tn’mg dl. mảy đay, ban đò. ngứa.
Tièu hóa: Buồn nón.
11… m n: Loạn nhip tim ma phát do hạ kali huyêt khi bắt đấu điều tri.
. Quá li u vả xửtri
Vlumln 81
Chưa oó thông tin.
Vlmmln 86
Triệu chứng: Vitamin 86 thường được coi iả khóng độc. nhưng khi dùng
liêu cao (như 2 glngảy hoặc hơn kéo dải (trên 30 ngảy) có thẻ gáy các hội
chửng về thần kinh cảm giác. … điêu phói. Hội chứng thản kinh cảm giảc
có th do tòn ihương giải hãu ơia nơron cùa hạch trèn dáy thân kinh tủy
sống lưng. Biểu hiện ở mẵ ý thức về vi tri vả nm cùa oác đâu chỉ vả mảt
phôi hợp động téc giảc quan dản dèn. Xúc giác. phân biet nóng iạnh vả đau
it bị hơn. Khỏng có yêu cơ.
Xử tri: Ngủng dùng vitamin 86. Sau khi ngừng vitamin 86, ioạn chức nán
thần kinh dần dân cái thiện vả theo dõi iáu dèi thấy hòi phục tót. có thỉ
ngừng thuóc kéo dâi tới 6 tháng dẻ hệ thản kinh cảm giác trờ Iai binh
ihường.
Vỉhmln B12
Chưa có thóng tin.
Các đáu hiệu cản lưu ý vả khuyến cáo
Khòng cờ.
Điều kiện bảo quán, hạn dùng của thuốc
12.1. Điều kiện báo quản
Trong bao bi kin. nơi khô. tránh ảnh sảng vè tránh érn. Nhiet độ kh0ng quá
30°C.
12.2. Hạn dùn
13.
14.
24 tháng kg từ ngáy sản xuảt.
Tèn. đia chi của eo sở sản xuất
Còng ty TNHH Liên Doanh STADA-VIỆT NAM
K63/1 Nguyễn Thi Sóc. ấp Mỹ Hoa 2. xã Xuân Thời Đông. huyện Hòc MOn.
Tp. HCM. Việt Nam.
thu : 12|0512016.
i
1
Ngã xem xét sừa đỏi. cặp nhặt lại nội dưng hưởng dăn sử dụn '
c
TUQ.CỤC TRUộNG
P.TRUỎNG PHONG
ễếẫ /ẫlmắ ấlểềnỵ
TUQ. TÒNG GIÁM ĐÓC
O
›
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng