Mẩu vỉ (Alu/Aluh scanax 500 ,
Kích thước: 82x145 mm "7 _ ' _ ể ' ~°’ éỸDHỂẢ
Mẫu hộp: scanax 500
Kích thướt: 85x153x40 mm
ĨĨ lẻ: 77%
A
11 .. _
| ' ', i 1 . ^.' i.ị ,
~… Il.ịH t… …1_ 11114 11… 11 | ' .
vt ut… hwi…l .it-…… _, =
scanaxsoo ~………………
Hu tlpth, I.utt @… ibn…ưihi dtnl … … m…; 1… M…
u…n
. i … ……
ii…i…nipmnl — .
SDK ~ Reg Nu - nt uikuvn nu …
001 … MHIN(,HAN \l in \1› lllit'u nu iuwt.
“11
X PRESCRIPTION DRUG 5 blisters x 10 film—coated ~
scanax 50
Ciprotloxa< in irÌS ( ipmllox,u in livdrochlotide) 500 mg
……
… ị,
…ị.
….1 'H ., … `…i-` —
H)Yyị ii'l'i
óosxèueas
Ds. Nguyễn Ngọc Liễu
V(JVlS
m… tri.…
~IAIJANN l \ tu . un!
›- ~._,,. 7— iu, …
A
scanax500 ẺỦỬ
_ inút…lumn mmi…m.m… 1 m….nduaurnn um …nm
lỉlli 1›111'
uwum … kfunnu 4NIIDIỈN
ut … mt Vunr.l lNăfll I unn uutmt— ! u
Kích thuởe: 35x120 mm
mp0… …. uh~wtưmmimnim …un n……nuumiim
I'm… (
ffluủ'w"ủm imJ manuwnn…nn .T... … . Wu ị
ÙÌÌ
noumnnumm…u f~…~ ~ '…
__ _ _ _ nguựn RMủÙỦfMỪ nl_…cm 'ẹ
Iuhuuquưaưdưl ị
8… oos imm… UiJMMJ MP mm
……MD
009 XBUBDS
… ……lii om
W!Hd m … uw
cunummmựn
Rx umõcưmmm
scanax 500
Whunnnnnu, mm.umu
1 ngunuhMụ m_
… pin: Mbt … nen 1… phi… …
Cth
(M dem npmfltiuctn hydrrrlwtd! ..Stl'l Im
CHM. Cídođmũốqdíũủ vidc
Mghúu:
Xtu dut mm Mngdln nhủng
lbúl: hung banhtldri` nơt W, trinh .Iủi
táng, Nhiêldthnnqul m"c.
ĩllnđuíulplựựtmni
duvũnnvnéw
cout…nkusửmnươc
IlUW
nn-ụm
_ùl_uum
scanax 500 “"“”
hun…hIJ—Jilùvún: E
…
Mẩu hộp: Scamx 500
Kích thước: 55x87x55 mm
Tỉ lệ: 87%
dIOOEIIn-eutdes
Rx…mc
scanax 500
Cth
hs an Mmchbrldeì 500 m
nụauuụ
… Each ftlm—mhưd … …
Cipruílolacln
tu tlpniinxtin hyde ........... mu mg
Eno'ptuuụ ...................................... um
%ỤW
uiủup…
lndthepdnpmnnhiù_
Suctnade-dmulmtưởmJnndrvdu.
ụuenhuubởịl. Dummdnveìơt.
…upedũcnlm
uamumưonm
mmmmmv
…Ú
Barcode
…«
o TỐNG GIÁM ĐỐC
A Dsi Nguyễn Ngọc Liễu
5 5118771 55
H260314
Mẫu nhãn chai (500 viên): Scanax 500
Kích thước: 73x150 mm — T1 lệ: 100%
… ủlư Mbi vlêo nèn ban phim dnu:
Ctpmtlmocm
mu seo VIÊN NÉN m M… | mm-coneo tmns ',ỂỂỆ'ỊẮỮW'" "”Ủ'“ __ỄĨĨ’“ `""Ỉ““
v 'ntmocao … u otM.cmmcuuaụ
HIc:thúor mthmỵdInđúung.
Iìogh: TW hn hì kin, ml Idlỏ, Irảnh ánh slng.
Rxmuõcnlmmeocm MmWnựm,c
IưnMnaduulz i…sx
Wii : Eỉ o€uvlmmnẽen
Cuụdunlẽxhhlm—cmndubtctmơim: Ễ
U
'tẽ
@
PBIGUJl 4
lù .…
MùlịcWhpửeduldismmg ỆWW i…....……. ..,
Ds. Nguyễn Ngọc Liễu
Scanax 5 00
THÀNH PHẦN
Mõi viên nén bao phim chửa:
Ciprotioxacin (dưới dang ciprofioxacin hydrociocid) ................... 500 mg
Tá dược vừa đủ .......................................................................... 1 viên
(Tinh bột ngò. lactose monohydrat. croscamellosa natri, tinh bột natri
glycolat. povidon K30. coiioldal sllica khan. magnesi steamt. titan
dioxyd. hyprcmeliose, macrogoi 6000. taic)
MÔ TẢ
wen nón h1nh oval. bao phim mâu tráng. một mặt có khấc chữ
"SCAN'. một mặt trơn.
Dược Lực HỌC
- Ciprohoxacin iá một kháng sinh nhóm tiuoroqulnolon với phò kháng
khuản rộng hơn acid nalidixic. vả dược động học tót hơn cho phép sử
dụng thuộc trong các nhiễm ttùng toản thản.
- Ciprotioxacin kháng khuấn bới sự ừc chẻ DNA gyrase vả
topoisomerase N. những enzym cân thiét cho quá trinh tái sinh DNA
của vi khuấn.
— Tren in vitro. dprctloxadn có hoat tinh kháng khuản tiên một số vi
khuấn hiêu khi gram ám: Eschen'chla coli vả Citrobacter, Entembacter.
Klebsiella. Proteus. Salmonella, Serratia, Yersìnia. Thuóc cũng oó khả
nãng khảng Pseudomonas aeruginosa vả Neisseria gonon-hoeae, H.
in/iuenzae. Momer|a catanhalls... vả các vi khuấn hiếu khí gram
dương: Staphylococci. bao gộm các gióng vi khuản có hoặc khộng oó
khả năng sản xuất penicillinase. vả khéng được một sộ MRSA Hảu
hét các vi khuấn yếm khí. bao gòm Bedemi'des fragilis vá Clostn'đum
difi'ĩcile. đề kháng với ciprofioxadn. mặc dù ai một só Closừidium spp.
oòn nhạy cảm.
oược ĐỌNG HỌC
— Ciprofloxacin hảp thu nhanh vá tót qua đường tiêu hóa. Sinh khả dụng
đướng uỏng khoảng 70 - 80% vả nòng độ đinh trong huyêt tương đai
được sau 1 - 2 giờ khoảng 2.4 mog/ml sau khi uóng Iièu 500 mg.
- 11 iộ gắn két protein huyết tương từ 20 - 40%. Clprotioxacin phản bó
rộng khảp trong cơ thẻ vả thám nhập vảo mỏ tót. Thuộc xuất hiện
trong dich não tùy nhưng nòng độ chỉ vão khoảng 10% so với nòng độ
trong huyêt tương khi mảng nũo không bị viêm. Ciprofloxacin qua
được nhau thai vè phản bó trong sữa mẹ. Nòng độ thuóc tập trung cao
trong mặt.
- Thới gian bán thải cùa thuóc khoảng 3 - 5 giờ vả cho thấy sự tich lũy
thuóc ở mức binh thường. Thời gian bán thải có thể kéo dải hơn ở bộnh
nhân suy thán (khoảng 8 giờ đã được báo cáo ở bộnh nhản suy thận
giai đoan cuóD vá người cao tuội. Tuy nhiên. thường không cân điều
chinh Iièu ở những bệnh nhãn nảy ngoai tn“: khi bệnh nặng.
— Ciprotioxacin bải tiết chủ yéu qua nước tiếu. nhưng sự bả! tiét khỏng
qua thận chiêm khoảng một phản ba lượng bả! tiét. bao gòm sự
chuyến hóa qua gan. bải tlét qua một vẻ thải qua niêm mac vảo trong
lòng ruột Oxociprotioxacin lả chát chuyên hòa chinh qua nước tiếu vá
sulfociprotioxacin lả chát chuyển hóa chinh qua phán. Khoảng 40 -
50% Iièu uóng được bải tiét dưới dang khòng đói qua nước tiêu vả
khoảng 15% dưới dạng chất ehuyén hóa. Khoảng 20 — 35% Iièu uỏng
được đảo thải qua phản sau 5 ngảy.
cui ĐỊNH
— Ciprotioxaoin được chỉ đinh cho cảc nhiẽm khuản nặng mã các thuóc
kháng sinh thộng thường không tác dụng để tránh phát triền các vi
khuản kháng ciprotioxacin: Viêm đường tiét niệu trèn. viêm tuyên tiền
liệt. viêm xương-tùy. viêm ruột nhiễm khuấn nặng. nhiẽm khuản bệnh
viện nặng (nhiễm khuấn huyêt. nhiẽm khuản ở người suy giám miên
dich).
— Dự phòng bộnh não mô câu vả nhiếm khuẩn ở người suy giảm miên dich.
uèu LƯỢNG VÀ cAcu DÙNG
Cách dùng
Nèn uỏng thuộc 2 giờ sau bữa ăn. Bẻnh nhản nẻn uỏng nhiều nước
vả khóng uỏng thuộc chóng toan dạ dảy trong vòng 2 giờ sau khi uóng
thuộc.
Với đa sộ nitiẽm khuẩn. viộc ơtèu 111 cân tiéọ tục It nhất 40 giờ sau ithi
ngưới bộnh khóng còn ừiộu chứng. Thới gian điều trị thường lả 1 - 2
tuần. nhưng với các nhiẽm khuấn nặng kèm theo bíén ehứng. thời
gian tftèư itị có thẻ láu hơn.
Điều 01 ciprot'loxacin oó mé dn phải iiép tục trong 4 - s tuân hoặc lảu
hơn tmng các nhỉẻm khuẩn xương vá khớp. Tiêu chảy nhiẽm khuản
thườngđièuttitrong 3-7ngảyhoặccóthé ngấn hơn.
LIỒu đùng (cho một 24 glờ)
- Nhlẽm ithuản đường tiét niệu trên: 250 — 500 mg x 2.
— Lộu không có bién chững: 500 mg. liêu duy nhát.
— Vlèm tuyên tièn llột mạn tinh: 500 mg x 2.
- Nhiếm khuản ở da. mò mèm vá xương: 500 -700 mg x 2.
— Vièm ruột nhiễm khuấn nặng: Iièu điêu tri: 500 mg x 2; liều dự phòng:
500mgx1.
— Phòng các bộnh do não mộ cầu: người iớn vả tnè trẻn 20 kg: 500 mg.
liều duy nhát; ttè em dưới 20 kg: 250 mg. lièu duy nhảt.
- Phòng nhiẽm khuấn Gram (-) ở người bộnh suy giảm miến dieh: 250 -
500 mg x 2.
- Nhiếm khuản bệnh viện nặng. nhiễm khuản huyêt, nhiẽm khuấn ở người
suy giảm miễn dlch: 500 - 750 mg x 2.
— cản phải giảm Iièu ớ ngưới bi suy giảm ohức nãng gan hay suy thận
nặng. Trong wộng hợp người bị sưy chức năng thận. khỏng cấn giảm
liều néu dùng Iièu tháp. Ở những Iiẻu cao. liều nèn được điều chinh dua
trèn 00 thanh thái ereatinin hoặc nòng 00 oreaiinin huyết thanh.
Độ thanh thi! creatlnln Gợi y' đlộu chinh ll6u lượng
imvphủui .1s m²i
31 - 60 Liêu z 750 mg x 2 nẻn gỉảm xuóng
(Creatinin huyêt thanh: 120—170 còn 500 mg x 2
micromonit)
: 30 Liêu 2 500 mg x 2 nèn giảm xuống
(Creatinin huyết thanh › 175 còn 500 mg x1
micromonit)
cuóuc cni ĐỊNH
— Bệnh nhân nhạy cảm với ciprotloxacin hay céc quinolon khác hoặc với
bát cứ thảnh phần nảo cùa thuộc.
— Chóng chỉ định diung ciprotioxacin với tizanidin.
THẬN TRỌNG
- Thận trọng với những bệnh nhán động kinh hoặc có tiền sử rót Ioạn hộ
thấu kinh trung ương. bệnh nhân suy thặn. thiếu GGDP hoặc bị nhược
cơ.
— Ngưng dùng thuóc néu bệnh nhản oò vièm. đau hay thoát vi dảy
châng.
- Tránh tiép xúc với ánh sáng mặt trời hay ánh sáng chiêu manh trong
suót thời gian mèu 111 với ciprotioxacin.
- Tránh dùng ciprotioxacin vả cảc tiuoroquinolon khác trong nhiẽm
MRSA vi mứt: đó khảng thuộc cao.
- Cỉprotioxacin 00 thẻ lảm cho các xét nghiệm vi khuản Mycobacten'um
tubemulosis bị ám tinh.
— Trèn thực nghiệm. thuôo có thẻ gáy thoái hóa sun ở các khởp chiu
trọng lực ở động vội còn nhò. Hạn chế dùng ciprotioxacin cho trẻ nhỏ
vả Ừ'ẻ đang lởn.
TƯỢNG TẨC THUỐC
— Dùng fenbuten với các tiuoroquinoion có thẻ lám tăng tác dụng phụ
trèn hệ thân kinh trung ương cùa tiuoroquinolon. Tác dụng phụ trẻn hệ
thản kinh cũng được báo cáo trẻn bộnh nhán đang dùng naproxen vả
ciorcquin được chi định ciprotioxacin.
- Sư'háp thu của dproiioxacin vả cảc tiuomquinoion khác bị giảm bởi
các thuóc kháng acid ehữa nhớm hoặc magnesi hoặc bới các muói
calci. sát. kẽm. Tướng tự như các tiuoroqulnolon khác. ciproiioxacin
nẻn được uỏng trước it nhất 2 glớ hoặc sau 6 giờ dùng các thuóc náy.
- Ciprotloxadn iâm tăng tác động cùa các thuóc chóng đông như
warfarin vả thuộc tii đái thảo đướng glibenclamid. Ha glucose huyết
trâm trọng. đói khi gáy từ vong đã xảy ra trẻn bộnh nhăn đang dùng
gllbenciamid.
- Tăng thoáng qua creatinin huyêt thanh xáy ra khi dùng chung
dprofloxacin với ciclosporin.
- Sừ dung đòng thời clproiioxadn vá theophyiiin có thẻ iám tăng nòng
độ của theophyilin trong huyết thanh.
- Độ hép thu cùa ciprotioxacin có thế bị giảm một nửa nén dùng đòng
thời với một số thuộc gáy độc té báo (cyclophosphamid. vincristin.
doxorubicin. cytosln arabinosid. mitozantron).
- Uông đòng thới suưalfat sẽ Iám giảm hấp thu ciprotioxacin một cách
đáng ké.
— Nòng độ huyết thanh của dprofioxacin bị giảm đáng kể néu dùng
chung với didanosin.
PHỤ Nữ cộ THAI VÀ cuc con BỦ
Phụ nữ có tha!
Chỉ nộn dùng ciprotioxacin cho người mang thai ttong nhũng trường
hợp nhiễm ithuán nặng mã không 06 kháng sinh khác thay ihé. buộc
phái dùng tới tiuoroquinoion.
Phụ nữ cho con bú
Ciprotioxacin được bái tiét vảo sữa mẹ. Do có thể xảy ra những tác
dụng phụ nghiêm trọng đói với trẻ bú sữa me. Néu mẹ buộc phải dùng
cipmtloxacin thi phái ngùng cho con bủ.
ẤNH HƯỞNG TRÊN KHẢ NĂNG LẢI xe VÀ VẬN HÀNH MẤY uóc
Thuộc có thẻ Ièm gỉảm khả năng iái xe hay vận hảnh máy móc. đặc
biệt khi dùng chung với rượu.
~rAc DỤNG KHÔNG MONG uuóu
Than găp
- Tiêu hỏa: Buồn nón. nôn, tiêu chảy. đau bụng.
- Chuyền hóa: Tèng tam thới nòng độ các transaminase.
ltgăp
- Toản thân: Nhức đâu. sót do thuóc.
— Máu: Tảng bạch cấu ưa eosin. giảm bạch cèu iympho. giảm bach cấu
đa nhán, thiếu máu. gỉảm tiêu cảu.
— Tim mạch: Nhip tim nhanh.
— Thân kinh trung ương: Kỉch động.
- Tièu hóa: Rói Ioạn tiđu hóa.
— Da: Nỏi ban. ngứa.
— Chuyến hóa: Táng tạm thới creatinin. bilirubin vả phosphatase kièm
trong máu.
- Cơ xương: Đau ở các khớp. sưng khớp.
Hiểm gặp
— Toản thân: Phản ứng phản vộ hoặc dang phán vộ.
- Máu: Thiếu máu tan máu. tảng bach cấu. tãng tiếu cảu. thay đòi nòng
độ prothrombin.
— Thản kinh tmng ương: Cơn co giặt. Iủ iẫn. rói Ioan tám thản. hoang
tướng, rói Ioạn giấc ngủ. trảm cảm. loạn cảm ngoai vi. rót ioan thi giảc
kể cả ảo giác. kém thính. 0 tai. rói Ioạn vị giác vả khứu giác. tảng ảp
iực nội sọ.
- Tiêu hóa: Việm đại trảng mảng giả.
- Da: Hội chứng đa — niêm mac. hội chững Lyell. ban đỏ do thảnh nói.
han đó đa dang tiét dich.
— Gan: Vải trường hợp bị hoại từ tế bão gan, viêm gan. vảng da 0 mật.
— Cơ: Đau oơ, vlẻm gAn gót vả mộ bao quanh.
~ Tiét niộu - sinh dục: Có tinh thể niệu khi nước tiếu kiềm tính. tiếu m
méu, suy thận cáp. viẻm thận kẽ.
- Khác: Nhay cảm với ánh sáng khi phơi náng. phù thanh quản hoặc
Hướng dỉn xử tri Mc dụng khớng mong muốn
— Nên khuyộn bộnh nhân nghỉ ngơi vè hạn chế tộp thẻ duc khi có dấu
hiệu đảu tiên của viêm gản hcặc đứt gân (như đau. sưng. hoặc viêm
gân. yếu hoặc khớng thế cử động khớp). ngưng dùng thuóc vả Iièn hệ
với bác sĩ iám sâng để xem xét đòi sang một thuôo kháng khuản khác
Moroquinolon.
- Néu phát ban. vảng da hoặc có dáu hiộu quá mán khác xảy ra trong
khi dùng ciprotioxacin. nèn ngưng thuóc ngay vù tiên hảnh biện pháp
hỗ trợ thích hợp (như epinephrin. các corticosteroid. duy tri thòng khi.
oxy đấy đủ. duy tri huyêt áp).
— Nen đuy tri đủ lượng nước uóng vèo trong suột quá trinh sữ dụng
ciprotioxacln vả tránh iám nước tiểu quá kiềm vì nguy cơ 00 tinh thể
niộu.
- Néu nghi ngờ hoặc xác định mấc viêm một két hoặc tiêu chảy do
Clostn'dium dih'icile. có thể cản phải ngung dprofloxacin. Một số
trường hợp nhẹ có thể đáp ứng chi với việc ngưng thuóc Những
trướng hợp từ vừa ơén nặng nẻn đươc tiièu tri bảng cách 06 sung
dich. chát diộn giải vả protein. ơtèu ttị thuôo ititting kituản chóng
Clostn'dium dìlfỉcile (như metronidazoi dang uóng hoặc vancomycin),
vá đảnh giá phẫu thuật khi có chỉ đình lám sảng.
QUẢ LIÊU VÀ xứ TRÍ
Một trường hợp quá Iièu 12 g đă được báo cáo dãn tới những triệu
chứng độc tính nhẹ. Một trướng hợp quá liều 16 g đã được báo các
dẫn tới suy thản cảp.
Triệu chủng
Chóng mặt. fun, đau đâu. mệt mòi. co giật. ảo giảc. Iủ iẽn. khó chiu ở
bụng. suy gan. suy thận cũng như tinh thể níộu vả tiều ra máu. Đã 06
báo cáo về những độc tinh trẻn thận có thẻ hòi phục.
Điếu w
Nen iâm rõng da dảy bảng cách gảy nỏn hoặc rừa da dảy. Bệnh nhân
nẻn được theo dõi một cách cấn thận vá được mèu tri hộ trợ. bao gòm
theo dõi chức náng thán vả có thẻ cho đùng thèm các thuóc kháng
acid chữa magnesi. nhộm hay caici đè giảm sự háp thu ciprofioxacin.
Quá trinh hydmt hóa phải đươc duy tri. Chỉ một lượng nhỏ
ciprofloxadn (<10… được ioại khỏi cơ mé khi thảm iticit máu hay
mảng bụng.
BẤO QUÁN: Trong bao bi kín. nơi mo. tránh ánh sáng. Nhiệt ơộ khóng
quá 30°C.
HẬN DÙNG: 46 tháng kẻ từ ngảy sản xuất.
ĐÓNG GÓI : in 10 viên. Hộp 5 vi.
Chai 100 viên. Hộp 1 chai.
Chai 500 viên.
TIÊU CHUẢN ẢP DỤNG: Tiẻu chuẩn nhá sản xuất.
THUỐC NẦY CHỈ DÙNG THEO ĐơN CỦA BÁC SĨ
Để n tẢm tay trẻ em
Khộng dùng thuốc quả thới hụn sử dụng
Đọc kỹ hướng dln sử dụng trước khi dùng
Nếu an thớm thđng tin, xln hỏi ý klến bác sĩ
Thđng báo cho bảc sĩ những tảc dụng khỏng mong muốn
gặp phi] kh! sử dụng thuốc
Ngảy duyệt Iai nội dung toa: 04/05l2015
Nha sx:
A Cộng ty TNHH LD STADA~VIỆT NAM
SĨADA sò K6311. Dướng Nguyễn Thi Sóc. Ap Mỹ Hoa 2.
xa Xuân Thới Động. iiuyộn Hóc Mòn.
Tp. Hồ cm Minh. Viột Nam.
07:1«0410 37101154—07182141— m: «am 0 37102140
phù phội. khó t phê quán.
) _ ` »
21 .
TUQ CỤC TRUỞNG
P.TRUỚNG PHÒNG
-/iỷltlỊẫìl CỄẤt Ểễếa ĩốmy
TU i TỎNG GIÁM ĐỎC
' iiii'iii iitiỆii iii'iii iiị
LiỂii 00…
Ds. Nguyễn Ngọc Liễu
Ễâ Ýs\
/đỉ/ẳạ
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng