D-ụ—.m
.
@
l'lÀfl … … vu
cờnc TY cp nược PHẨM suv1 (am… J.S.C)
Lo 2.01-02-03a «cmxcx Tản Thuận, 0. 7, Tp.HCM
ĐT: (08) 3770014² — 143 — 144 Fax: (08) 37700145
… 1fẩ7
mửamãxmnluorzữ
SaVi SPIRONO-Plus
Mẫu hộp /Il
/
_ _ _ ___… /
( i
ị ị ã & u - Ế Thuốc bán theo đơn _
i g ỉ g n 10 v1E11 NEN TRÒN BAO PHIM x 2 vu
Í ẳ ỉ 1“ E )
` _
° ẳ ẵ’ “ II SPIRONO P!
P ²” g '0 =
1 , , , ,, , Sa | us
F ft … .. ẵ i fSpirono/actone 50 mg - Furosemìde 20 mg ] Ở
1 . -,
i 1 _
i _ ,,,,,
ỈÌLII'ÌI ,\lllfI nm \W
ỉĩ’ Ĩ ĩ° _ ổ
` măuh phía : Mỏi viên ohúa : Iẩo in : Nơ khờ, -
Spironolactone 50 mg nniỏTờợ kh0rig quá 30°C. sav. SP|RONO Plus i
Fumsemide 20 mg Tránh ánh sáng SDK ] Ru Mo. l
Tá dược vữa dù ..... . 1 viên
ne mí :chs Sản ……ai
camnh-chohgchiainh- " . " a . WGWỮWCmẤÚW'
Uđu lWUI _ ua lũlW _ tJoc ky mm 11 su ơomọ ISIW .LSL')
m,, um … …,, … "“f” … am tLJO7LẸIỄỂMKfflƠ nn men
)đn m_ trong m nương dJn sử dung M n 11… m rũa hè em - - °-
BỘ Y TẾ * `
sciiptìon only medicine
CỤC QUẢN LÝ Dbặip FILM— COATED TABLETS x 2 BLISTERS
ĐÃ PHÊ DUYỆ
alh SPIRONO-Plus
ronolactone 50 mg - Furosemide 20 mg ]
Lân dâu:Ò2…/ALJẤOCỊểỂP
/
mld'ONOUIdS MIS
O“
_u.,
Slle : Keep in a dry place.
do not sbve above 80°C.
ontect Orom tight.
Spironolnctone
Furosemide…
Exc'ọients q.s. lot
i ..
1 ………
Sndlleltlon : Manuiadureư's
Mcrửllylllơlulhlhbnm
Kdemưđm
Dean - Mnlntstnllnn - Pflautims -
Slde Elled: : Seo encbsed ballat
SIVI SPIRONO-Plus
Mambctưudby
SAVI WWJ.SSm
(… J.S.C}
Ui Nu zmmm 181 Than MP2.
D'ú. 7, lb ũil Minh ữy
TP HồChiMinh, Tn ảy .ánOLth
Tug Giảm
Phó Tổng Giâm Đốc (KH—cmfp—f
..124. năm 202;
!“
nlcumtImm
CỦNG TY CP DWC PHẨM SAVI (SIMIIIJ.S.C)
Lô 2.01-02—03a KCNIKCX Tan Thuận, 0. 7. Tp.HCM
ĐT: (08) 37700142 — 143 - 144 Fax: (08) 37700145
Mẫu nhãn vĩ
w ------------------- t
, nAmmtxmlxvu GMP-WHO '
SÓIOSX: HD
& :
SaVi SPIRONO-Plus
Spironolactone 50 mg
Furosemide 20 mg
_ Salụm J.S.C
mu. …… WHO-GMP
R
SaVI SPIRONO-Plus
Spironolactone 50 mg
Furosemide 20 mg
cn cn nuuc PuKn s…
__ Ị_ SaIựIun J.S.C
niu1 mu m GMP-WHO
&
SaVi SPIRONO-Plus
Spironolactone 50 mg
Furosemide 20 mg
sử sau HtARIACEJHCAI. J.S.Co.
~ ._ __ ~ s:rm1.s.c
sncuL … WHO—GMP
&
SaV:SPIRONO-Plus
Spironolactone 50 mg
Furosemide 20 mg
sổ cn cp mm: mlu s…
_ _ SIWI J.S.C
nAui mt: nm vu GMP-WHO
, & ẳ
`SBƯISPlRONÒ-Pltli
SAVI PHARIACEH'ICAI. J.S.Co. ị
mÃưmnảảmnlmnsữ
SaVi SPIRONO-Plus
TP. Hồ Chi Minh, n ây oz. thán .aL năm 201.ẹ
KT. T ng Giảm
Phó Tổng Giảm Đốc (KH-CN)
xiý
`
_ \
'-c.—.\ x°LÌ '
5 I …3m
ổ
ẽỄ ỀS ỄE ỉ…x .ểễ ỄI x…… ì…Ể X… 9 O…
xmm
zẫỉu :…Ẹ
mca… ccm z:me o_om njơ acocx
ou ỗ.cc 92 62 zẫỗ qu
ĂQN ìu.Ễ Ế ẵõ u.Ể 2…
%.ch Em: .wQ .
EỀ u.. p .Ề
Ế. .….q › : ....Ể Eo Ê .Ê
ẵỉ: Ễẳ Ễ :Ể ỂSE E …2… Ex
:Ễ ozỄ uỂ , ……zoỄ zỄ… . ozỄ Iuỗ
. ozoỄ :…j . zzỏ ỉu ozoỗ . Izỏ ỉu
co.› F Jp ma› oÊỗ .…p
mẽ om moỄmmoầư
ocoồEoco:nm
m…ch c.…S ỗề zỀm xz<Ễ
mẽ o… _
`hnuE em ẵẵẵỂ - uE 8 oẵuẵ:ẵỡ ụ
….ỂÓZOzEm nìNffl
ẺỄ Ế. ễa ..2. ổ…› emu
Ễở ễ =WQ ẾỂỀ '
…____________ẳẳ
… o…mQ dxm ` mẫu ch
… ẵo .…Ể ` xm ỉ…z
… .oz cu…mm ` xm 9 mm
›ỗ €Ẻ ổ Ê … Eo
Na… N… .:ẳẵ cỆ ……mc.moéo N oz E.. ẵ .
S.Ễ E:…EỂ-nễ , . …
8 m .. ẾES…uEỂ<Ễ …Ễm . . . . . . .
..LỆ nmằồmẵcmề .
Ể:ỈZỀH ẵ !:
..…z .ể... L ả…
8: nằẵ …ẵnâ us èỄEE ỀỄ
Ềằềụ ề ãỄ Ề Eo ềẵ
›Ễ …ẫ #Ềmẵ
m.ồ..ẳẳẳã … chỗEũwzm
.….Ề Eo: …ẵoỉ
.OoOM o>cnm 0.ỔỔ …o: 00
.8ẵ ›a …… :… %…ì … …uễEu
.Ềầm` ummoềồ mmm
… Ế…E… ….ẳ . …ảEzfflã
. ẫEỄ…Ễẳ< - ……ẫẳ
…:ỄỄẺỂ8 . …ảỄẵẻ
Ểs Ễ .ỂS ỂỄ ….u Ế… ẵẫ % 25
E… Ê Ểu ›! EE 8. Lễ
z…s Ễ% nả …ỄE ……ỄỄ .
moon … am:ã :…z
.9Ễ €… €.Ề .ooom «8… 991
on .…Ế: .oẽ. …oz … ẫẳ eỂ
.Ểs sẽ… % Ễ ẵẵ & ễ sx
… .Ể 95: 3: - uẫE zỂ
- mẫn z…Ễ - …ỄẾ ỏ:
- :ẫ Ễ ….ễã - zẫ Ễ
m…oEũ uSmo?EE om…
hQE QN uEEumoẳk . mE cm m:EunồcềìM ụ
…:EÓZOEmm Ẻ-NỦ
x..
~ễb ẵ EEESWI
Ễ iẽllllu
\Ềư
……tÃ.
,..….» L
E…Ễ oẵ ễ… ã: ẫ› cmm
… mE um oầẵoẳk . mE Q…. mẵồâoẵằữụ
…:EÓZOzEm nìNffl
V/////////////
ỄnS F . ồ… .mờ mEoễux… cm…› F ........................ ou ma› oo:u E.
UE ON nnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn ỒU…EG8MJH— mE ỌN ............................. ÙU…EÙWObDẢ
me Ộm uuuuuuuuuuuuuuuu mcoụom—ocahmgm mE om ........................ OCỒỤOũ—Ộconznm
.. ề.ãễu ỀEE cuu… … ẫEmẵãcu .. mủcu cm.S Ễè … ỄỂ :ỄỄ
uEeuẵỀẵzu . uE Ê ucSunìtoLìm E.: F… ằẵầẵ . uER ucSẫEìm
m: . …: - n n
E OZOmỉm—ÌNW Ề.BỄE Ềe ỄỄỄỀL Ê E OZOmỉư. Ì “ ẵb cẵ =ẵ ……ỀE E
M uE om uEEomoẵk . u.E em ucâuâocoLầmụ
…ỂÓZOmEm —ÌHW
ỉ
ẵ.s %… .Ễ8
m:.nò:o.Ễm _>om
Ềẳẵẵẵa
E…Ễ o2 Ế ...². co…› omu
C
12 =Ể
….ẺSR» 88 Em v! - a! . uỉooụồ ỡ8 ch
zozể .› .ơ .ã.Ẻ ẵ. xoềzoz .ỄẳảN 3
G.»...ị8 Sẽ Ế 25: su
E u:8
TỜ HƯỚNG DĂN SỬDỤNG muóc
Rx Thuốc bán lheo đơn
Viên nén bao phim SAVISPIRONO-PLUS
THÀNH mì… :
- Spironoiactonc ..................................................... 50 mg
- Furosemidc ............................................
- Tá dược vửa đủ ......................................................... 1 viên
(Maíze starch, Lactose monohydrate. CroscnrmelIose
sodium. Povidone K30, Polysorbate 80. Magnesium
slenrate, Colloídal silicon dioxide, Ilypromellose 606.
Polyethylene glycol 6000. Tulc. Tilon dioxide. Ponceau
4R dye).
DẠNG BÀO CHẾ : Viên nén bao phim
DƯỢC LỰC HỌC
Spironoiactone + Furosemide
Sản phẳm thuốc là sự kểt hợp các thuốc lợi tiểu gồm một
thuốc 1ợi tiểu quai furoscmide vả một thuốc lợi tiêu giữ kaii
spironolactonc Spironolactonc vả Furoscmidc có các cơ chế
khác nhau, nhưng bổ sung tác dộng cho nhau Do vậy, khi
dùng chung, chủng có tảc dụng hiệp dồng trong lợi tiêu.
Thảnh phẩn furoscmidc ức chế hệ thống đồng vận chuyển
Na+lK+ |2Cl- ở đoạn dầy của nhánh 1ên quai chlc vả ngán
chặn sự tái hẳp thu lon natri, kali vả clo; do dó lảm tả.ng sô
lượng natri và khối lượng nước bải tiết trong nước tiểu Diều
đặc trưng nảy là gây ra sự mắt kali. 'l'l1ảnh phần spỉrono-
lactonc ức chế tái hấp thu natri trong trao dối kali ở ông lượn
xa bằng cảch ủc chế cạnh tranh với aldosteronc với kết quả
Iảm tảng bải tiết natri và nước vả lảm giảm bải tiết các ion
kali vả magnesi gây ra do furoscmidc.
Spironolactone
Spironolactonc lả chẳt dối kháng mineralocorticoid. tác dụng
qua việc ửc chế cạnh tranh với aldostcronc vả các
mineralocorticoid khảc với kết quả là tảng bải tiết natri và
nuớc. Spironolactonc lảm giảm bậi tiết các ion kali, amoni
(NH4+) vả H+ Cả tác dụng lợi tiếu vả chống tăng huyết áp
dểu qua cơ chế đó. Spironoiactonc bắt đẳu tác dụng tương dôi
chặm. cẳn phải 2 hoặc ] ngảy mới đạt tảc dụng tôi đa vả
thuốc giảm tảc dụng chậm trong 2- 3 ngảy khi ngửng thuốc.
Vi vặy khõng dùng spironoiactonc khi cần gây bâi niệu
nhanh.
Spironolactonc vả các chất chuyến hóa chinh của nó (7 alpha
— thiomcthyl - spironolactonc vả canrcnonc) đếu có tác dụng
khảng mineralocorticoid
Spironolactonc Iảm giảm cả huyết ảp tâm thu và tâm trương
nên Iiều dùng cằn thiểt dược điểu chinh theo dáp ửng điếu tri.
Sironolactonc khỏng gây tăng acid uric huyết hoặc tảng
glucose huyết, như dã xảy ra khi dùng thuốc lợi tiêu thiazid
Iiều cao.
Furosemide .
Furoscmidc lả thuõc lợi tiểu dẫn chất sulfonamidc thuộc
nhóm tác dựng manh, nhanh, phụ thuộc liều lượng. Thuốc tác
dụng ở nhtịnh lên cùa quai Henle, nên dược xổp vảo nhóm
thuỏc iợi tiêu quai Củng có sự tăng đảo thải Ca++ vả Mg++.
Tác dụng lợi tiếu của thuốc mạnh, do dó kẻo theo tác dụng hạ
huyềt áp, nhưng thường yêu. Ở người bệnh phù phổi,
furoscmide gây tảng thể tích tĩnh mạch, do dó lảm giảm
huyết áp tiền gánh cho thắt trải trước khi thấy rõ tác dụng lợi
tiểu.
DƯỢC ĐỌNG HỌC
Spironolactone
tăironolactone dược hấp thu qua duờng tiêu hóa, dạt nồng dộ
đa trong máu sau khi uống 1 giờ, nhưng vẫn còn nồng dộ
có thể do dược ít nhắt 8 giờ sau khi uống 1 liều. Sinh khả
dụng tương dỗi lá trên 90% so với sinh khả dụng của dung
dich spironolactonc trong polyetylcn glycol, dạng hấp thu tòi
nhẩt. Spironolactone vả các chắt chuyến hóa của nó đâo thải
chủ yểu qua nước tiếu, một phần qua mật
Furoscmidc
Fumscmidc hẫp thu tổt qua đường uống, tác dụng lợi tiều
xuất hiện nhanh sau 112 giờ dạt nồng độ tổi đa sau 1 - 2 giờ
vù duy trì tác dụng từ 4- 6 giờ. Tác dựng chống tãng huyết
áp kéo dâi hơn. Khi tiêm tĩnh mạch, tác dụng cùa thuốc thể
hiện sau khoảng 5 phủt vả kẻo dâi khoảng 2 giờ. Với người
bệnh phù nặng khả dụng sinh học của thuốc giãm, có thế do
ảnh hưởng trực tiếp của việc giâm hẳp thu dường tiêu hóa.
Sự hẩp thu của furosemỉde có thể kéo dâi vả có thẻ giâm bởi
thức ăn. Một phần ba iượng thuốc hấp thu được thải trừ qua
thặn, phần còn lại thải trừ qua nước tiều, chủ yểu dưới dạng
không chuyến hóa, thuốc thải trừ hoản toản trong 24 giờ.
Furosemid qua dược hảng rảo nhau thai và vảo trong sữa mc.
DỮ LIỆU AN TOÀN TIỀN LÂM SÀNG
Tỉnh gây ung thư, dột biển vả khả năng suy gỉãm sỉnh săn
Spironolactom
Spironolactonc dường uống dã được chửng minh là một chẩt
có xu hướng gảy ung thư (tumorígen) trong các nghiên cửu
dùng thuốc chụng với chế độ ăn uống được thực hiện trôn
chuột cống, biều hiện bằng các tác dụng tăng sinh thể hiện
trên cảc cơ quan nội tiết vả gan. Trong một nghiên cứu 18
thảng bằng cách sử dụng khoảng liều luợng 50mg, 1501i1g vả
500 mg/kg/ ngây, dã quan sảt thắy có sự tăng đảng kổlcó ý
nghĩa thống kê trong u tuyển lảnh tính cùa tuyên giáp vẳ tinh
hoản ở chuột dực một gia tảng liên quan dến thay dối liếu lá
tãng sinh ở gan (bao gồm cả tế bảo gan phình to (hepatocyto-
megaly) và tăng sản cảc hạch) Trong một nghỉẽn cứu 24
tháng ở cùng một dòng của chuột cổng được tiêm liều
khoảng IOmg, 30mg, 100mg vả 150mg/kgIngảy, pham vi tác
dụng tăng sinh bao gổm sự gia tang đáng kể trong u tuyến tế
bâo gan vả cảc khối u tế bảo ke tinh hoản ở chuột dực vả tảng
dáng kế trong u tuyên tế bảo nang tuyến giáp và ung thư ở cả
hai giới. Vả một sự gia tăng có ý nghĩa thống kê, nhưng
không liên quan dến liếu ở tử cung chuột cái la khối u lảnh
tinh mô dệm nội mạc tử cung. Liẽn quan dến liều (trên 20 mg
lkg/ngảy) tỷ lệ mắc bệnh bạch cầu thuộc tủy bảo (myelocylic
leukemia) dã quan sát thắy ở chuột cổng dược cho an liểu
lượng háng ngảy trong khoáng một nảm với kali canrcnoate
(một hợp chắt hóa học tương tự như Spironolactonc và có
chất chuyền hóa chinh la canrenonc, cũng là một hợp chắt
chuyền hoá chinh của Spironolactone ở người). Trong hai
năm nghiên cửu ở chuột công, dùng dường uỏng canrcnoatc
kali có liên quan với bệnh bạch cẩu tuỳ bầo vả gan, tuyến
giảp, các khối u vú và tỉnh hoản.
Cả spironolactonc vả canrcnoatc kali dều không có tác dộng
gây dột biến trong các thử nghiệm sử dụng vi khuẩn hay nắm
mcn. Trong trường hợp khòng dược kich hoạt chuyến hớa. cả
spironolactonc vả canrenoatc kali dều không chứng ininh
dược là gây dột biến trong cảc thử nghiệm in vilro động vặt
có vú. Với sự hiện diện cùa kich hoạt chuyền 'hóa.
spironolactonc dã dược bảo cáo là cho phản ứng ãm tinh
trong một số xét nghiệm chủng dột biến gen dộng vật có vú
in w'lro vả ngang băng (nhưng hơi vượt lên) trong dột biến ở
cảc thử nghiệm khảc trên dộng vặt có vú in vitro. Với sự hiện
diện của kich hoạt chuyền hóa, canrcnoate kali dã dược bảo
cáo cho phán ứng dương tinh đối vởi đôt bỉến trong mõt số
xét nghiệm dộng vặt có vú in vitro, ngang bằng ở nhũng
nhóm khảc vả một số vẫn còn phân ứng ãm tinh. Trong một
nghiên cứu về sinh sản ở ba lứa chuột cống cái được nhận
kèm chế dộ ản uống các liều spironolactonc 15mg vả 50mg]
kg/ngảy, cho thắy khỏng có tác dộng 1an giao phối và khả
năng sinh sản, nhưng có một gia tãng nhỏ trong ty“ lệ chuột
con chết non ở mửc 50 mg/kg/ngảy. Khi được tiêm vâo chuột
cổng cái theo dường trong mảng bụng (lOOmg/kg/ngây trong
7 ngáy) spironolactonc đã cho thẳy sự gìn tảng dộ dùi cùa
chu kỳ động dục bằng cách kéo dai kỳ khòng dộng dục
(díeslrus) trong quá trlnh điếu tri vả tạo ra kỳ khờng dộng
dục (diestrus) Iiên tục trong khoảng thời gian hai tuân quan
sảt sau điều tri. Các hỉệu ứng nảy có 1iẻn quan tới sự chậm
phát triển nang buồng trứng vã giâm mức lưu lượng cstrogen
vù dược dự kiên sẽ lảm giảm khả nãng giao phối vè khả năng
sinh sản. Spironolactonc (100 mg/kglngây), dùng theo đường
tiêm trong mâng bụng chuột nhảt cái tron thời gian1nhốt _
chung hai tuần với chuột đực khỏng dược đi u tri, dã gi` n sộ '
lượng chuột con dược hình thănh đo giao phối (tảo động xây
:
ra bới sự ức chế rụng trứng) vả giảm số lượng phõi cẩy ghẻp
ờ nhũng chuột mang thai (bi ảnh Iiường do sự ửc chế cấy) Vả
ở Iiều 200 mglkg gãy tảng dộ trễ thời gỉan gìao phối.
Furosemide
Furoscmidc dã dược thử nghiệm tinh gây ung thư bằng
dường uổng cho chủng chuột nhắt và chuột cống. Đã có một
tỷ lệ nhỏ nhưng tăng lên dảng kể trẻn ung thư tuyến vú xảy ra
ở chuột nhắt cái với Iiều 17 5 lẩn tổi da cùa người liều 600
mg lảng biên các khổi n bắt t_hường ở chuột công đực với
liều lSmglkg (hơi lớn hơn liều tối da cùa người) nhưng
khỏng xảy ra ở mức iiều 30mglkg. Furosemide khỏng có tác
động gây dột biến ở các chùng khác nhau cùa vi khuẩn
Salmonella ryphịmurium khi dược thử nghiệm … vitro với sự
hiện diện hay vảng mặt của một hộ kích hoat chuyến hóa vả
cho phản ứng dương tinh không chắc chắn (questionably) với
dột biến gen trên cảc tế bảo ung thư hạch chuột nhảt với sự
hiện diện của gan chuột cống S9 ớ liLư cao nhắt dược thử
nghiệm. Furosemidc khỏng găy ra trao đổi nhiễm sắc từ chị
cm (sister chromaliặ) trong tê bảo người ín vilro. nhưng các
nghiên cứu khác vẻ qu_ang sai nhiễm sẳc thế trong té bảo
người in vitro đã cho kết quả trái ngược nhau. Trong các tế
bâo chuột tủi mả Trung Quốc. t'uroscmidc đã gây ra thiệt hai
nhiễm sảo thể nhưng lại cho phản ửng dương tinh khỏng_ chắc
chắn về trao dối nhiễm sắc từ chi cm Cảc nghiên cứu vẽ cảm
ứng bằng furoscmỉdc tử quang sai nhiễm sẳ_c thể ở những con
chuột nhắt dã không thuyết phục. Nước tiếu của chuột cống
duợc diều trị với thuốc nảy khóng gây ra chuyển dồi gen
trong Saccharomyces cerevisiae Furoscmide không lảm suy
giảm khả nâng sinh sản ở chuột cống dực hay cái với Iiều 100
mg l kg | ngảyI (liễu hỉệu quả tôi da lợi tìêu ở chuột cống và
gâp 8 iân Iỉẻu tòi da cùa người 600 mg | ngảy).
cni ĐỊNH muJ TRỊ
~ Tăng huyết ảp vô căn. suy tim xung huyết mạn tính, xơ gan
kèm tích tụ dich lòng trong khoang bụng (cố trướng)
- Chửng tang tiêt aldosterone (ỉ_Ịyperaldosteronism) chống
phù né Iiên quan tới chứng tăng tiêt alđosteronc thứ câp
utu LƯỌỊ~JG VÀ CẢCH DÙNG
Thuôc mìy chỉ dùng lheo sự kê dơn cũa bảc sĩ
Căch dùng: .
Thường dùng dường uỏng.
Liều lưọng:
Ngư.ờlịlặn.r _
Uông l-4 viên môi ngảy (50mg spironolactonc+ZOmg của
frusemìdc) theo dảp ứng_ cùa bệnh nhãn
Đối với bệnh nhân đã ổn đinh Iiều từ trước, cẩn một iiều
lượng cao hơn spironolactonc vả furoscmìdc.
Trg' gn_x:
Spironolactonc vả Furoscmidc không thich hợp dễ sử dụng ở
trẻ cm.
I_V_gựờt__'_ cao tuồt:
Cả hai Spironolact_onc vả Furoscmidc có thế bải tiết chậm
hơn ở người cao tuối.
CHỐNG cnỉ ĐỊNH
- Quế mẫn với bắt củ thảnh phẩn nảo của thuốc.
- Chông chỉ dinh ở những bệnh nhân với bệnh nhãn vò niệu,
suy thận câp hoặc lảm suy giâm nghiêm trong chức nang thặn
(dộ thanh thải creatinine <30 ml l phủt), tăng kali máu, bệnh
Addison vả ở những bộnh nhân quả nhạy cảm với spironolac-
tonc, furoscmiđe hoặc sulfonamidcs.
- Mẫn câm với cảc dẫn chất sulfonamiđc, ví dụ như
sulfamidc chũg dái tháo dường.
- Tình trạng tiền hòn mẽ gan, hôn mê gan.
CĂNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI sử DỤNG
Thản trọng.
- Thận trọng ở nhợng bệnh nhân đang ở ttnh trạng thiếu chất
diện giải (do lợi tiLu hoặc tỉẽu chảy).
- '_l'huốc nảy cũng nẻn dược sử dụng thận trọng ở bệnh nhân
tiếu dường, tuyến tiền iiệt phình to, huyết áp thẳp vả gỉảm
lưu lượng máu (hypovolemin).
~ Tlnh trạng có nguy cơ tảng kali huyết như khi suy giảm
chức năng thận và khi phổi hợp với các thuốc lợi tiêu thỏng
thường khác. I`oan chuyến hớa do tăn clor máu có thể hồi
phục (thường đi kèm với tăng kali huyct) có thể xảy ra trong
xơ gan mẩt bù dù chức nâng thận binh thường.
- Các thuốc lợi tiều nỏi chung chống chi đinh ở người mang
thai, trừ khi bị bệnh tỉm, vỉ thuốc khỏng phòng được và cũng
không chữa dươc phủ do nhiễm độc thai nghén vả thuốc còn
Iảm giảm tưới máu cho nhau thai. L
- Thận trọng với những người bệnh phi dại tuyển tiền liệ
hoặc đải khó vì có thề thủc dẩy bi tiều tiện cắp.
T ƯO'NG TÁC TIIUÓC
Spironolactonc
- Corlicosleroid có thể gây hạ kali mảu nểu sử dựng chung
với spironolactonc. Hạ huyết áp và tác dựng lợi tiêu cùa
furosemidc có thế bị giảm hoac mắt tác dụng khi sử dụng
chung với indomcthacín vả có thề với thuốc khảng viêm .
stcroid khảc (NSAIDs).
~ Sử dụng dồng thời spironolnctone với các chất ức chế men
chuyển (ACE - I) hoặc muõi kali có thể dẫn tới "tảng kali
huyết” nặng, de dọa tinh mạng. đặc biệt ở người có suy thặn.
- Tác dụng chống dông của coumarin, hay dẫn chắt indandion
hay hcparin bị giảm khi dùng cùng với spironolactonc.
~ Cảc thuốc chống viêm không steroid dặc bỉLt lả
indomelhacin lảm giảm tác dung chổng tăng huyết áp của
spironolactonc.
- Sử dụng dống thời lithi vả spironolactonc có thể dẫn dển
ngộ độc Iithi, do giảm dộ thanh thái.
~ Spironolactonc Iảm tảng nồng dộ cảc glycoside tim như
digoxin trong máu vả điếu nảy có thẻ dẫn đến ngộ dộc
digitalỉs vả lảm tảng kali huyết Nửa dời sinh học cùa digoxin
vả các glycosid tim có thể tăng khi dùng đồng thời với
spironolacton.
F uroscm:de '
Tương tảc thuốc có thể xảy ra khi dùng furoscmid phối h'ợp
với cảc thuốc sau:
- Cephaiothin ccphaloridin vì tăng độc tinh cho thận.
~ Muối Iithi lảm táng nồng dộ Iithi/ huyết có thế gãy dộc
Nẻn tránh dùng nếu khỏng theo dỏi dược Iithi huyết chật chẽ
~ Aminoglycozidc Iảm tãng độc tinh cho tai vả thặn. Nên
tránh.
~ Glycosidc tim lảm tăng độc tính do hạ K+ máu. Cẩn theo
doi kali huyết vả diện tâm dỗ
~ Thuốc chống viêm khỏng steroid lảm giảm tác dụng lơi
tiêu.
- Corticostcroid lâm tảng thải K+.
- Cảo thuốc chửa đai tháo dướng có nguy cơ gáy tang glucose
huyết Cẩn theo dõi vả diểu chinh liều
- Thuốc giăn cơ khõng khử cực lãm tăng tác dụng gỉũn cơ.
- Thuốc chống đõng Iảm tăng tác dụng chống dông.
~ Cisplatin lảm tảng độc tính thính giác. Nên tránh
~ Các thuốc hạ huyết áp lảm tăng tâc dụng hạ huyết áp. Nếu
phối hợp cần diễu chính liều Đặc biệt khi phối hqp với thuốc
ức chế cnzym chuyền angiotensin, huyết áp có thể giám
nặng.
- Dùng dồng thời sucralfate với furoscmidc có thề lâm giám
tácdd_ụng bâỉ tiềt natri niệu vả chống tăng huyết áp furosc~
ml c
TRU ỜNG HỢP có THAI VÀ CHO CON BÚ:
Trường hợp có Ihai
iH
`.\ `— ,._ ' ; ..
\ A`~.\ầz ~.ìr-rf—Ítyjíăf l
- Spironoiactonc vả cảc chất chuyến hớa có thể vượt qua
hz\ng râo nhau thai. Với spironolactonc, sự nữ hớa đã được
quan sát thắy trong các bảo thai chuột công đực.
Việc sử dụng spironolactonc ở phụ_ nữ mang thai đòi hòi căn
nhắc lợi ích với các nguy cơ có thế có cho người mẹ và thai
nhi
- Nghiên cứu về quái thai trẽn động vặt cho thắy furosemide
có thể gây ra các bẩt thường (khiếm khuyết) cho thai nhi.
Vi _vặy, furoscmidc chỉ nên đươc sử dụng ở phụ nữ trong độ
tuối sinh đỏ khi cảc biện ph_ảp trảnh thai được thực hiện thich
hợp _hoặ_c nếu cảc lợi ich tiêm nảng bíện minh cho những rủi
ro tiềm ân cho thai nhi
Thiazidc, cảc thuốc lợi tiểu dẫn chẩt thiazide vả cảc thuốc lợi
tìều quai dều qua hảng rảo nhau thai vảo thai nhi vả gây rõi
ioạ_n nước vả chắt điện gi_zii cho_ thai nhi. Với thiazidc và dẫn
chẳt nhiều trường hợp gỉảm tiểu cẩu ở trẻ sơ sinh đã được
thông báo. Nguy cơ nảy cũng xuất hiện sau khi sử dựng thuốc
lợi tỉêu quai như furosemi_de vả bumetamidc.
Vì vặy, trong 3 tháng cuối thai kỳ, thuốc chỉ dư_ợc dùng khi
không có thuốc thay thể, và chi với liều thắp nhắt trong thời
gian ngắn.
Trường hợp cho con bú
- Chất chuyên hóa của spironoiactone duợc phảt hiện trong
sữa mẹ Nếu sử dụng spironolacton_c dược coi lả thiểt yêu,
nên thực hiện phương pháp thay thế cho bú khi nuôi trẻ sơ
sinh
- Furoscmidc được bải tiết qua sữa mẹ và phụ nữ cho con bú
nẻn ngưng diều tri là điều cân thiết.
Dùng furoscmide trong thời kỳ cho con bú có nguy cơ ức chế
tiểt sửa. Trường hợp nảy nên ngửng cho con bú
TÁC ĐỌNG CỦA muớc KHI LÁ! XE VÀ VẬN
HÀNH MÁY MÓC
Bệnh nhân cần được cảnh báo_ trảnh tham gia vâo các hoạt
dộng có khả nang gây nguy hiểm, dòi hới sự tỉnh táo chẳng
han như vặn hảnh máy móc hoac lái xc.
Thông báo cho Bác sĩ những lúc dụng klr_õng mong muốn
gặp phải khi sử dụng Ilmôc
TẤC DỤNG KHỎNG MONG MUÔN (ADR)
Spironolactone
Cảo phán ứng không liên quan dến liều dùng trong ngảy vả
thời gian điều tri Nguy cơ phản ứng có hai thâp khi dùng liều
thắp hơn 100 mg. Tăng kali huyết luõn phải dược xem xét ở
những người gỉảm chửc nảng thận. Nguy cơ nảy thấp khi
dùng liễu dưới i00 mgngầy ở người có chức nảng thận bình
thường, với điểu kiện khỏng dùng thêm kali vả phải kiếm
soát việc nhặn kali qu_a ăn uỏng không_ theo chế _.độ
Spironolactonc có thể dẫn đến nhức dầu vả buổn ngủ vả dau
dường tiêu hỏa bao gồm cả chuột rủt vả tiêu chảy. Mắt diều
hòa, lủ lẫn và phát ban da da được báo cáo lả tác dụng phụ
Chứng to vú dản ông (gynaecomaslia) đo tảng nồng dộ
prolactỉn khá phố biển vả hiểm ặp trường h vú mở rộng
có thể kéo _đni Rói loạn nội ti t khac bao g m rặm lông,
giọng nói trầm kinh nguyệt không dền và bất lực. Có thể xảy
ra sự gia tảng nồng độ nitrogen urca trong máu thoảng qua vả
nhiễm toan nhẹ dã dư_ợc báo cảo.
Spiron_olactonc có thề gáy_ ra hạ natri mảu và tăng kali mâu.
Lợi tiểu quá nhiều có thể dẫn dến mắt nước vả giảm khối
lượng mâu tuẩn hoản với sự trụy tim do khả. nãng cớ huyết
khỏi mạch máu vả thuyên tắc dac biệt ở những bệnh nhân cao
tuồi. Sự suy giảm nghiêm trọng của kali vả magnesi có thể
đẫn đến rối loan nhip tim.
Thường gặp, ADR , m 00
Toản thân: Mệt mòi. đau đầu liệt đương, ngủ gả.
Nội tiết: Tăng prolactin, to vũ đân ông, chây sữa nhiều, rối
loạn kinh nguyệt, mất kinh, chảy mảu sau man kinh
Tỉéu hỏa: Ỉa chây, buồn nôn.
i: gạp, moon < ADR < moo
Da: B_an đò, ngoại ban, mảy đay.
Chuyến hỏa: Tăng kali huyết, giãm natri huyết.
Thần kinh: Chuột rủt! co thắt cơ, di cả_m
Sinh dục tiết niệu: Tăng creatinin huyết thanh.
Hiếm găp. A DR <1/1000
Máu: Mất bach cầu hạt, giảm tiểu cẩu.
Hưởng dẫn cách xử lri A DR
Giảm natri huyết thường biểu hiện: Khô miệng, khát nước,
mệt mòi, buồn ngủ. Điều nảy phải được xem xét thận trọng,
đặ_c biệt khi dùng phối hợp với các l_oạỉ thuốc lợi tiếu Ikhác.
Cần phải diều chinh liều lượng vả kìểm tra đinh kỳ điện giải
dồ.
Furosemide
Tác dung không mong muốn chủ yếu xảy ra khi điều trị liều
cao (chiêm 95% trong số phán ứng có hại). Hay gặp nhắt iả
mất cản bằng điện giải (5% người bệnh đã điều tri), điểu nây
xảy ra chủ yêu ở người bệnh giảm_ chức nảng gan và với
ngưới bệnh suy thặn khi điều tri liều cao kéo dải. Một số
trường hợp nhiễm cảm ánh sáng cũng đã dược báo cáo.
Thưởnggặp. ADR > 1/100
Tuần hoản: Giảm thể tích mảu trong trường hợp liệu pháp
diều tri liều cao. Hạ huth ảp thế_ dứn_g.
Chuyển hòa: Giám kali huyêt giảm natli huyết giảm
magnesi huyết giảm calci huyềt, tăng acid uric huyết, nhiễm
kiểm do giảm clor huyết.
Ílgặp. l/I000 < ADR < l/IOO
Tỉẻu hóa: Buổn nôn, nỏn, rối loạn tiêu hóa.
]Iiêm gãp. AD_R < IJ'1000
Máu: Giảm bạch cẩu, gỉảm tiều cẳu, mắt bạch cằn hat.
Da: Ban da, viêm mạch di cảm.
Chuyên hóa: i`ăng glucose huyết, glucose niệu.
"lai: Ù tai. giảm thính lực có hồi phục (ở liều cao).
Hướng dẫn cách xử trí A DR
Spironolactonc
Giảm natri huyết thường biểu hiện: Khô miệng, khát nước,
mệt mòi, buổn ngủ.
Điều nảy phải dược xem xẻt thận trọng, đặc biệt khi dùng
phổi hợp với các Ioại thuốc lợi tiểu khác. _Cần phải điều chỉnh
Iiếu lượng và kiếm tra dinh ký điện giâi dổ.
Furoscmidc
Dấu hiệu mẩt cân bằng đìện giâi bao gổm dau đẩu tụt huyết
áp_ và chuột rủt, hay xáy ra khi dù_ng liều cao, kẻo dải, cẳn
kiếm tra thường x_uyẽn diện giải dồ. Việc bổ sung kali hoặc
dùng kẻm vởi thuốc lợi tiều giữ kal_i có thế được_ chi đinh cho
người bệnh có nguy cơ cao phát triến hạ kali huyết
Việc sử dụng thuốc lợi tiếu mạnh như furosemidc cớ thẻ gáy
ra thiếu mảu cục bộ ở não. Vi vặy khỏng dùng dễ điều tri
chống tăng huyết áp cho người cao tuồỉ
QUÁ uEu:
Spironolactonc
Biểu hiện: Lo lảng, lẫn lộn, yếu cơ, khó thở.
Xử lý: Rửa dạ dảy, dùng than hoạt.
Kìểm tra cân bầng dìện gỉảì vù chức nang thận.
Diều tri hỗ trợ. Nếu tăng kali huyết có thay đổi điện tâm đồ:
Tiẻm tĩnh mạch natri bicarbonat. calci gluconat; cho uỏng
nhựa trao đòi ion (natri p_olystyrcn sulfoth ~ biệt dược
Kaycxalate) để thu giữ các ion kaii, lâm giảm nồng độ kali
máu. í
Fu_rosemide I
Biểu hiện: Mất cân bằng nước vả điện giái bao gồm: đati đầu,
yểu cơ, chuột rủt, khát nước, huyềt áp tựt, chán ăn. _mạch
nhanh.
Xử lrỉ. Bù lại lượng nước vả điện gỉâi đã mất.
".›
ĐỎNG GÓI : Hộp 2 ví x vi 10 viên - Hộp l chni zso vien Đểxa tẩm Iay cũa trẻ em.
- , - , . o Đọckỹhướngd nsửdụngtrưthzldddùngị
ằỂ QUẦN ~ N°' kh.ỏ~ “mẹt độ khỏ"g quá 30 C T'ânh ánh Pắếu cấn me… mong an, xln hõIỷ né… Bực st
` . , Sân xu t tại: ~ . -
TIÊU CHUAN ÁP DỤNG : Tieu chuản cơ sờ. CTY co PHÀN DƯỌC PHẢM SAVI ( sìngm J-ẸO
HẠN DÙNG : 36 tháng kể từ ngảy sản xuất. Lô Z 01-02-03a KCNIKCX Tân Thuận, Q 7, TP HCM ' ’ "
- Điện thoại (:84. 8) 31100142-143 144 _ , ~. .
Fax :(84.8) 37100145 '_ __l .~ _ .)
Savmm
ntMnumtunouvcu
Tp.HCM, ngảy 0² tháng … năm'2014 … '
“ Tổng Giâ_m Đốc
i
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng