. BỘY~ỈẾỦmw
CUC QL`ÁN LÝ DL"ợC
ĐÃ PHÊ DL`YỆT f
, \
`,
cõ'pwâu í
ni
mmc~
ll'lfflW Wdloumx \ỉ ẢMY ir/ '
/
Savi sang60j
Alvorln cltrct 60 mg
Mum…
ịAe
) . …
J J J C J J _
Q . J JJ
__ _ . c—— _
"-ò #. '
WWW
DDC
Ỉf)gfiues
Savi sang60
But oọ uuuo uuuw
Vogfiuesụxeg
Savi sang60
MMW
tễ i
nịẫặ Ệ
mduđn/Wn: ỀsẳẵỔ
TCCS/Mơưoctưer's. Ễẳ ẵĩẵẳ
…… _.e_a_,
geiỉẫẫi
ắễẫẫẫẳẵ
ở oị
co ga
_2... cn Ể
IV`—/ ,
Ẩto F f" c , , ft Ễả
Ui
.
5avn
Mehdfflmn
Mòl vnn nón dtũol Eoch tobm co…
Amm cmm ........................................................ ó0mg
Tờ duoc vd] Eichth Mũnl ! …
Chlm.Cóehdhg—ubummchõngdíthùoóeiuôthrtq
…mmm-Dooqe.…uuwmm
XamtờhJớnodớnaìdụnoMcbộnùonohợp/Soethepockooeheeưhdde.
Iõoụtõn/WNdW.NMÍOOMỮCIMhuWWJOỒWJPQ
Hướng dẫn sử dụng th uốc
Th uốc bán theo đơn
SAVISANGÓO
(Alverỉn citrat 60mg)
- Dạng thuốc: Viên nén
- Thânh phầm Mỗi viên nén chứa:
Alvcrin citrat 60 mg
Tả dược vd 1 viên
( T ả dược gồm: Tinh bột mì, bột talc, tinh bột sắn, gelatin, magnesi stearat, calci
hydrophosphat).
— Các đặc tinh dược lực học: Alverin citrat có tác dụng trực tiếp đặc hiệu chống co thắt cơ
trơn ở đường tiêu hoá và tử cung, nhưng không ảnh hưởng đến tim, mạch máu và cơ khí
quản ở iiều điều trị.
- Các đặc tinh dược động học: Sau khi được hấp thu từ đường tiêu hoả, alverin citrat
chuyến hoá nhanh chóng thânh chất chuyến hoá có hoạt tinh, nồng độ cao nhất trong huyết
tương đạt được sau khi uống 1 - 1,5 giờ. Sau đó, thuốc được chuyển hoá tiếp thảnh cảc chất
không còn hoạt tinh và được thải trừ ra nước tiều bằng bải tiết tích cực ở thận. T hờỉ gian bán
thải của alverin khoảng 0.8 giờ, cùa chất chuyền hóa có hoạt tính khoảng 5- 7 giờ.
- Chỉ định: Chống co thắt cơ trơn: Điều trị triệu cht'mg các biếu hiện dau do rối loạn chức
năng đường tiêu hoá và dẫn mật (Thực quản, viêm dạ dảy, đau dạ dảy- ruột tả, hội chứng ruột
kểt dễ kich thich, viêm ruột kết ioét hoặc mảng nhảy, trướng khi ruột kết, chứng tảo bón co
thắt, cơn sói mật); Cảc biếu hiện đau hay co thắt dường tiết niệu, sinh dục (Đau quặn thận
hoặc đau đường tiết niệu, sòi tiết niệu, đau bụng kinh, đẻ khó, doạ sảy thai).
- Cảch dùng và liều dùng: _..Y _
_Nguời lớn .— Uống l-2viên/lần x 13 lần/ngảy. Có thể dùng nhiều lần tuỳ theo cường độ cơ &,
thăt.
Không nên dùng cho trẻ cm dưới 12 tuổi.
(Th uốc nây chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sỹ) …í ý
- Chống chỉ đinh: ._ ,,—---Jf
': . ' . . : , . x , . : L
Man cam vơi bat cu thanh phan nao cua thuoc. V
Tắc ruột hoặc liệt ruột.
Tắc ruột do phân.
Mất trương lực đại trảng.
Trẻ em dưới 12 tuổi
- Thận trọng:
+ Phải đến khám thẳy thuốc nếu xuất hiện các triệu chứng mới hoặc cảc triệu chứng còn dai
dắng, xấu hơn, không cải thiện sau 2 tuần điều trị.
+ Trẻ em, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bủ. ,
— Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú: Thận trọng khi sử dụng. Chỉ dùng thuôc
khi thấy thật cần thiết và theo chỉ dẫn cụ thể của thầy thuốc.
- Sử dụng thuốc cho người lái xe hoặc vận hảnh máy móc: Thuốc có thế sử dụng cho
người iái xe và vận hảnh mảy móc. Tuy nhiên cần thận trọng với các tảc dụng không mong
muốn.
- Tác dụng không mong muốn của thuốc: Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, ngứa, phát ban,
phản ứng dị ứng (kể cả phản vệ). Ế
thuốc nảo.
- Sử dụng quá liều:
+ Triệu chứng Hạ huyết ap và triệu chứng nhiễm độc giống atropin.
+ Xư trí. Như khi ngộ độc atropin và biện pháp hỗ trợ điều trị hạ huyết' ap. J o
— Hạn dùng: 36 thảng tinh từ ngảy sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn si ~z… .e -
* Lưu ý: Khi thấy viên thuốc bị am mốc, viên thuốc bị nứt vỡ, nhãn thuốc … số lô SX, HD
mờ.. .hay có cảc biếu hiện nghi ngờ khảo phải đem thuốc tới trả lại nơi bán hoặc nơi sản xuất
theo dịa chi trong đơn.
- Qui cảch đỏng gói: Hộp lOvi x 10 viên.
… Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS. _
ĐỀ XA TÀM TAY TRẺ EM
"Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ"
THUỐC SẢN XUẤT TẠI:
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hò Đông … TP. Hà Nội
we. cục TRUÓNG
P TRUÓNG PHÒNG
gỗ lefmẨ Jẳmg
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng