BỘYTỂ
CỤCQUẨNLÝDUỢC
ĩ L.ỎC rnn tm>.' jmc
F escrlr~ r-~ ;r~iv
Â
lmqnuuw ……
Dũl
Lị/ LqL
_iu . le _`_l
_ nm )H , eai n, » iM— -….ịzịszmm ~.iẹ iri:_iui u ~~~~›n~. … li ~«a i.JỊr² GMP-WHO
Saviắạng
.i
@Ợi
L~ JiýJ" M- ) ~Ji_…J
ư ~aômo.s uọnb oog
suouoznpumnuog eõosoo — uouousuntupv snouo: put
`Liuip iuJ ÔJỌuj 6an nam ~ 6unp u~Jog `Ln.up qu
suou SOUUJOJ qud uucuỵ
fiuesụmas
"` Ặ;tii
;iiL .ị'.i i’…`aT.i ụ*J =… r xu:
`Ể*iafiC M» Ế)Ẩlf`U. `ĩJi~.l"C [ ll~ ) t ';á`xJ
marJ-T1m : … ’- '~
fiu`EẺỊÁes
Qịưz’
e…
…; it …ffi Ỉi )8
ron ôea› :ios
L,,Jị__ i,ik~l~.
suo ioau Dadg ,Juọnụo nai,
A V. V›i lủVt-c “JOflO :! `.J A) EINOĨJ
fiuesụxes
, \ DUỌC PHAM
Hướng dẫn sử dụng thuốc ` _\:›`\\ H A T AY _ lềcA//
SAVISANG __.f1- OỒ _ ,, /,f
(Alverin citrat 50mg) ỵ^iỉ_ýấ
- Dạng thuốc: Viên nén
- Thânh phần: Mỗi viên nén chứa:
Alverin citrat 50 mg
Tá dược vđ ] viên
(T á dược gồm: Tinh bột mì, bột taIc, tinh bột sẳn, gelatin, magnesi stearat, calci hydrophosphat).
- Cảc đặc tinh dược lực học: Aiverin citrat có tác dụng trực tỉếp đặc hiệu chống co thẳt cơ trơn ở
đường tiêu hoá và tử cung, nhưng không ảnh hưởng đển tim, mạch mảu và cơ khí quản ở Iiếu điều
tri.
- Các đặc tính dược động học: Sau khi được hấp thu từ đường tiêu hoả, alverin citrat chuyến hoá
nhanh chóng thảnh chất chuyến hoá có hoạt tinh, nồn độ cao nhất trong huyết tương đạt được sau
khi uống 1 - 1,5 giờ. Sau đó, thuốc được chuyến hoá tiep thảnh câc chất không còn hoạt tính và được
thải trừ ra nước tiếu bằng bâi tiết tich cực ở thận. Thời gian bản thải của alverin khoảng 0,8 giờ, của
chất chuyến hóa có hoạt tính khoảng 5-7 giờ.
- Chỉ định: Chống co thắt cơ trơn: Điểu trị trìệu chứng cảc biếu hiện đau do rối loạn chức năng
đường tiêu hoá vả dẫn mật (Thực quản, viêm dạ dảy, đau dạ dây-ruột tả, hội chứng ruột kết dễ kích
thich, viêm ruột kết loét hoặc mảng nhảy, trướng khí ruột kết, chứng táo bón co thắt, cơn sòi mật);
Cảo biểu hiện đau hay co thắt đường tiết niệu, sinh dục (Đau quặn thận hoặc đau đường tiết niệu, sỏi
tiết niệu, đau bụng kinh, đẻ khó, doạ sảy thai).
… Cách dùng và liều dùng:
Người lớn .~ Uống 1-2 viên/lần x 23 lầnlngảy. Có thể dùng nhiều lần tuỳ theo cường độ co thắt.
Không nên dùng cho trẻ cm dưới 12 tuổi.
( Thuốc nảy chỉ dùng theo sự kê đơn của thẩy thuốc)
- Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thảnh phần nảo cùa thuốc.
Tắc ruột hoặc liệt ruột.
Tắc ruột do phân.
Mất trương lực đại trảng.
Trẻ em dưới 12 tuổi
— Thận trọng:
+ Phải đến khảm thầy thuốc nếu xuất hiện các triệu chứng mới hoặc cảc triệu chứng còn dai dắng,
xấu hơn, không cải thiện sau 2 tuần điều trị.
+ Trẻ em, phụ nữ có thai hoặc đan g cho con bú. , ,
- Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bứ: Thận trọng khi sử dụng. Chỉ dùng thuôc khi thây
thật cẩn thiết và theo chỉ dẫn cụ thể của thầy thuốc. _
- Sử dụng thuốc cho người lái xe hoặc vận hânh máy móc: Thuôc có thế sử dụng cho người iải xe
vả vận hânh máy móc.
- Tâc dụng không mong muốn của thuốc: Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, ngứa, phát ban, phản
ứng dị ứng (kể cả phản vệ).
* Ghi chú: Thông bảo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng
thuốc". '
- Tương tác vởi thuốc khâc, các dạng tương tác khác: Chưa thấy oó tương tảc với bất cứ thuôc
nảo.
- Sử dụng quá liều:
— Triệu chứng: Hạ huyết áp và triệu chứng nhiễm độc giống atropin.
- Xử trí: Như khi ngộ độc atropin và biện phảp hỗ trợ điều trị hạ huyết ảp.
- Hạn dùng: 36 thảng tinh từ ngảy sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.
* Lưu ý: Khi thấy viên thuốc bi ấm mốc, viên thuốc bị nứt vỡ, nhăn thuốc in số lô SX, HD mờ...hay
có các biểu hiện nghi ngờ khác phải đem thuốc tới trả iại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chi
trong đơn.
— Qui cách đỏng gỏi: Hộp lOvi x 10 viên.
- Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.
ĐỀ XA TÀM TAY TRẺ EM
"Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiểu bảc sĩ"
THUỐC SẢN XUẤT TẠI:
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
L a Khê - Hè Đông - TP. Hủ Nội
ĐT: 04.33522203 - 33516101.
FAX: o4.33522203
CONG , … -— '——. L_ợc PHẨM HÀ TÂY
~- Ả ỹỉ’ đổc
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng